PLOC không cho phép làm các nghề bị hạn chế
Người giữ Thư chấp thuận trước, Pre-approved Letter of Consent (PLOC), không được làm một số nghề bị hạn chế, chẳng hạn các nghề liên quan đến truyền thông và tôn giáo. Nếu người giữ LTVP hoặc LTVP+ muốn làm bất kỳ nghề nào trong danh sách này, người sử dụng lao động dự kiến phải xin Letter of Consent (LOC), tức thư chấp thuận làm việc, thay vì dùng PLOC. Trang hướng dẫn MOM cập nhật ngày 27/11/2024.
Danh sách đầy đủ chức danh bị hạn chế
Bảng dưới đây giữ đủ mọi dòng trong cả bốn trang danh sách chính thức. Cột tên gốc giúp đối chiếu chính xác chức danh, kể cả các chức danh có bản dịch tiếng Việt gần nhau; không gộp hoặc xóa các dòng trùng ý.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Chức danh bằng tiếng Việt | Tên chức danh trong danh sách chính thức |
|---|---|
| Giám đốc điều hành trong ngành truyền thông | MANAGING DIRECTOR (MEDIA) |
| Tổng biên tập | CHIEF EDITOR |
| Tổng biên tập báo | CHIEF EDITOR (NEWSPAPER) |
| Tổng biên tập tòa soạn báo | NEWSPAPER EDITOR-IN-CHIEF |
| Trưởng văn phòng đại diện | BUREAU CHIEF |
| Phó trưởng văn phòng đại diện | DEPUTY BUREAU CHIEF |
| Trưởng văn phòng đại diện báo và ấn phẩm định kỳ | BUREAU CHIEF (NEWS AND PERIODICALS) |
| Biên tập viên quản lý | MANAGING EDITOR |
| Biên tập viên quản lý cấp cao | SENIOR MANAGING EDITOR |
| Biên tập viên điều hành | EXECUTIVE EDITOR |
| Biên tập viên điều hành cấp cao | SENIOR EXECUTIVE EDITOR |
| Biên tập viên tư vấn | CONSULTING EDITOR |
| Biên tập viên tư vấn cấp cao | SENIOR CONSULTING EDITOR |
| Biên tập viên đặt hàng nội dung | COMMISSIONING EDITOR |
| Biên tập viên cộng sự | ASSOCIATE EDITOR |
| Biên tập viên tin tức báo | NEWS EDITOR (NEWSPAPER) |
| Biên tập viên tin tức báo cấp cao | SENIOR NEWS EDITOR (NEWSPAPER) |
| Biên tập viên hiệu đính báo | NEWSPAPER SUB-EDITOR |
| Biên tập viên hiệu đính phụ trương báo | SUPPLEMENT SUB-EDITOR (NEWSPAPER) |
| Biên tập viên tin tức ấn phẩm định kỳ | NEWS EDITOR (PERIODICAL) |
| Biên tập viên tin tức ấn phẩm định kỳ cấp cao | SENIOR NEWS EDITOR (PERIODICAL) |
| Biên tập viên báo | NEWSPAPER EDITOR |
| Biên tập viên báo cấp cao | SENIOR NEWSPAPER EDITOR |
| Biên tập viên hiệu đính tin tức và ấn phẩm định kỳ | SUB-EDITOR (NEWS AND PERIODICALS) |
| Biên tập viên ấn phẩm định kỳ | PERIODICAL EDITOR |
| Biên tập viên ấn phẩm định kỳ cấp cao | SENIOR PERIODICAL EDITOR |
| Biên tập viên hiệu đính ấn phẩm định kỳ | PERIODICAL SUB-EDITOR |
| Biên tập viên chuyên đề | FEATURE EDITOR |
| Biên tập viên chuyên đề cấp cao | SENIOR FEATURE EDITOR |
| Biên tập viên tài chính | FINANCIAL EDITOR |
| Biên tập viên tài chính cấp cao | SENIOR FINANCIAL EDITOR |
| Biên tập viên đối ngoại | FOREIGN EDITOR |
| Biên tập viên đối ngoại cấp cao | SENIOR FOREIGN EDITOR |
| Biên tập viên thể thao | SPORTS EDITOR |
| Biên tập viên thể thao cấp cao | SENIOR SPORTS EDITOR |
| Biên tập viên thời trang | FASHION EDITOR |
| Biên tập viên thời trang cấp cao | SENIOR FASHION EDITOR |
| Biên tập viên báo chí | PRESS EDITOR |
| Biên tập viên báo chí cấp cao | SENIOR PRESS EDITOR |
| Biên tập viên phụ trương báo | SUPPLEMENT EDITOR (NEWSPAPER) |
| Biên tập viên phụ trương báo cấp cao | SENIOR SUPPLEMENT EDITOR (NEWSPAPER) |
| Biên tập viên diễn đàn | FORUM EDITOR |
| Biên tập viên diễn đàn cấp cao | SENIOR FORUM EDITOR |
| Trợ lý biên tập viên | ASSISTANT EDITOR |
| Biên tập viên hiệu đính | SUB-EDITOR |
| Biên tập viên hiệu đính cấp cao | SENIOR SUB-EDITOR |
| Biên tập viên | EDITOR |
| Biên tập viên cấp cao | SENIOR EDITOR |
| Biên tập viên video | VIDEO EDITOR |
| Biên tập viên video cấp cao | SENIOR VIDEO EDITOR |
| Biên tập viên truyền hình | TELEVISION EDITOR |
| Biên tập viên truyền hình, phát thanh và video | TELEVISION, RADIO AND VIDEO EDITOR |
| Biên tập viên phát thanh, truyền hình và video cấp cao | SENIOR RADIO, TELEVISION AND VIDEO EDITOR |
| Biên tập viên hiệu đính phát thanh, truyền hình và video | SUB-EDITOR (RADIO, TELEVISION AND VIDEO) |
| Biên tập viên phát thanh | RADIO EDITOR |
| Biên tập viên truyền thông số | DIGITAL MEDIA EDITOR |
| Biên tập viên truyền thông số cấp cao | SENIOR DIGITAL MEDIA EDITOR |
| Biên tập viên tính liên tục và kịch bản | CONTINUITY AND SCRIPT EDITOR |
| Biên tập viên tính liên tục và kịch bản cấp cao | SENIOR CONTINUITY AND SCRIPT EDITOR |
| Biên tập viên kịch bản | SCRIPT EDITOR |
| Biên tập viên kịch bản cấp cao | SENIOR SCRIPT EDITOR |
| Người viết nội dung quảng cáo | COPYWRITER |
| Người viết nội dung | CONTENT WRITER |
| Người viết | WRITER |
| Người viết chuyên mục | COLUMNIST |
| Người viết chuyên mục cấp cao | SENIOR COLUMNIST |
| Nhà báo | JOURNALIST |
| Nhà báo phát thanh và truyền hình | JOURNALIST (RADIO AND TELEVISION) |
| Nhà báo cấp cao | SENIOR JOURNALIST |
| Người viết nội dung nối tiếp chương trình | CONTINUITY WRITER |
| Nhà báo phát sóng | BROADCAST JOURNALIST |
| Nhà báo phát sóng cấp cao | SENIOR BROADCAST JOURNALIST |
| Nhà báo phát sóng điều hành | EXECUTIVE BROADCAST JOURNALIST |
| Nhà báo phát thanh và truyền hình cấp cao | SENIOR RADIO AND TELEVISION JOURNALIST |
| Phóng viên thường trú báo | NEWSPAPER CORRESPONDENT |
| Phóng viên thường trú báo cấp cao | SENIOR NEWSPAPER CORRESPONDENT |
| Phóng viên báo | NEWSPAPER REPORTER |
| Phóng viên thể thao | SPORTS REPORTER |
| Phóng viên tòa án | COURT REPORTER |
| Phóng viên hình sự | CRIME REPORTER |
| Phóng viên thời trang | FASHION REPORTER |
| Phóng viên | REPORTER |
| Người viết thuộc biên chế | STAFF WRITER |
| Người viết thuộc biên chế cấp cao | SENIOR STAFF WRITER |
| Người viết chuyên đề | FEATURE WRITER |
| Người viết phụ trương báo | SUPPLEMENT WRITER (NEWSPAPER) |
| Người viết nghiên cứu tin tức | RESEARCH WRITER (NEWS) |
| Nhà sản xuất điều hành | EXECUTIVE PRODUCER |
| Nhà sản xuất điều hành cấp cao | SENIOR EXECUTIVE PRODUCER |
| Nhà sản xuất | PRODUCER |
| Nhà sản xuất chương trình thời sự | PRODUCER, CURRENT AFFAIRS |
| Nhà sản xuất truyền hình | TELEVISION PRODUCER |
| Nhà sản xuất cấp cao | SENIOR PRODUCER |
| Nhà sản xuất truyền hình cấp cao | SENIOR TELEVISION PRODUCER |
| Nhà sản xuất chương trình thời sự cấp cao | SENIOR PRODUCER, CURRENT AFFAIRS |
| Nhà sản xuất phát thanh và truyền hình | RADIO AND TELEVISION PRODUCER |
| Nhà sản xuất phát thanh và truyền hình cấp cao | SENIOR RADIO AND TELEVISION PRODUCER |
| Nhà sản xuất phát thanh | RADIO PRODUCER |
| Nhà sản xuất phát thanh cấp cao | SENIOR RADIO PRODUCER |
| Nhà sản xuất kiêm người dẫn chương trình | PRODUCER PRESENTER |
| Nhà sản xuất kiêm người dẫn chương trình cấp cao | SENIOR PRODUCER PRESENTER |
| Trợ lý nhà sản xuất | ASSISTANT PRODUCER |
| Nhà sản xuất cộng sự | ASSOCIATE PRODUCER |
| Nhà sản xuất cộng sự về tin tức | ASSOCIATE PRODUCER, NEWS |
| Người dẫn bản tin chính | NEWS ANCHOR |
| Người dẫn bản tin truyền hình | NEWSCASTER (TELEVISION) |
| Bình luận viên tin tức phát sóng | NEWS COMMENTATOR (BROADCASTING) |
| Người dẫn chương trình | PRESENTER |
| Người dẫn chương trình cấp cao | SENIOR PRESENTER |
| Người dẫn chương trình truyền hình | TELEVISION PRESENTER |
| Phát thanh viên truyền hình | TELEVISION ANNOUNCER |
| Người đọc tin truyền hình | TELEVISION NEWS READER |
| Phát thanh viên thể thao truyền hình | SPORTS ANNOUNCER (TELEVISION) |
| Người dẫn chương trình thể thao truyền hình | SPORTS PRESENTER (TELEVISION) |
| Người dẫn chương trình thể thao phát thanh | SPORTS PRESENTER (RADIO) |
| Người dẫn bản tin phát thanh | NEWSCASTER (RADIO) |
| Người dẫn chương trình phát thanh | RADIO PRESENTER |
| Phát thanh viên phát thanh | RADIO ANNOUNCER |
| Người đọc tin phát thanh | RADIO NEWS READER |
| Người viết nội dung quảng cáo cấp cao | SENIOR COPYWRITER |
| Nhà phê bình | CRITIC |
| Nhà phê bình điện ảnh | FILM CRITIC |
| Nhà phê bình sách | BOOK CRITIC |
| Nhà phê bình truyền hình | TELEVISION CRITIC |
| Nhà phê bình phát thanh | RADIO CRITIC |
| Người tổ chức và quản lý biểu diễn | IMPRESARIO |
| Tổng giám mục | ARCHBISHOP |
| Giám mục | BISHOP |
| Mục sư trưởng | SENIOR PASTOR |
| Phó mục sư trưởng | DEPUTY SENIOR PASTOR |
| Mục sư | PASTOR |
| Mục sư thanh niên | YOUTH PASTOR |
| Mục sư phụ tá | ASSISTANT PASTOR |
| Chánh xứ, chức danh Rector | RECTOR |
| Đại diện mục vụ, chức danh Vicar | VICAR |
| Linh mục phụ tá, chức danh Curate | CURATE |
| Người truyền giảng Tin Lành | EVANGELIST |
| Tuyên úy | CHAPLAIN |
| Thành viên Cứu Thế Quân | SALVATIONIST |
| Nhà truyền giáo | MISSIONARY |
| Tư tế trưởng | CHIEF PRIEST |
| Tư tế phụ trách khu vực | REGIONAL PRIEST |
| Tư tế | PRIEST |
| Tư tế phụ tá | ASSISTANT PRIEST |
| Người giảng đạo chưa thụ phong | PREACHER (NON-ORDAINED) |
| Giáo sĩ hướng dẫn lễ Hồi giáo, Imam | IMAM |
| Thẩm phán Hồi giáo, Kathi | KATHI |
| Người thuyết giảng khutbah, Khatib | KHATIB |
| Giáo sĩ Do Thái, Rabbi | RABBI |
| Viện trưởng tu viện | ABBOT |
| Pháp sư Phật giáo | BUDDHIST MASTER |
| Tu sĩ nam đã thụ giới | MONK (ORDAINED) |
| Tu sĩ nữ đã thụ giới | NUN (ORDAINED) |
| Chức sắc tôn giáo | MINISTER OF RELIGION |
| Nhân sự tôn giáo có chuyên môn liên quan, chưa thụ phong | NON-ORDAINED RELIGIOUS ASSOCIATE PROFESSIONAL |
| Giáo viên tôn giáo | RELIGIOUS TEACHER |
| Nhân viên tôn giáo là thành viên dòng tu | RELIGIOUS WORKER (MEMBER OF RELIGIOUS ORDER) |
| Diễn giả tôn giáo | RELIGIOUS SPEAKER |
| Nhà thần học | THEOLOGIAN |
| Nhân sự giáo dân | LAYWORKER |
| Người đồng cốt | MEDIUM |
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
