Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com

HƯỚNG DẪN TẠI SINGAPORE

COMPASS C1: cách hiểu chuẩn lương, điểm số và bộ dữ liệu áp dụng

C1 chấm lương theo tuổi và ngành, tách biệt ngưỡng lương tối thiểu EP. Xem cách đạt 0, 10 hoặc 20 điểm và lịch đổi chuẩn cho hồ sơ mới, gia hạn.

Mục lục bài viết
C1 là một tiêu chí trong COMPASS, không thay thế lương tối thiểu EPNguồn dữ liệu và lịch dùng hai bộ chuẩnXác định đúng ngành của doanh nghiệpLương cố định gồm và không gồm những khoản nào?Cách đọc toàn bộ bảng theo ngành và tuổiPhụ lục C1 2026: Lưu trúPhụ lục C1 2026: Hành chính và dịch vụ hỗ trợPhụ lục C1 2026: Vận tải hàng không và đường biểnPhụ lục C1 2026: Nghệ thuật, giải trí và vui chơiPhụ lục C1 2026: Ngân hàng và các hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâuPhụ lục C1 2026: Xây dựngPhụ lục C1 2026: Giáo dụcPhụ lục C1 2026: Dịch vụ ăn uốngPhụ lục C1 2026: Quản lý quỹ và các hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chínhPhụ lục C1 2026: Y tế và dịch vụ xã hộiPhụ lục C1 2026: Công nghệ thông tin và truyền thôngPhụ lục C1 2026: Bảo hiểm, tái bảo hiểm, quỹ dự phòng và hưu tríPhụ lục C1 2026: Vận tải đường bộ và logisticsPhụ lục C1 2026: Sản xuấtPhụ lục C1 2026: Truyền thôngPhụ lục C1 2026: Các dịch vụ cộng đồng, xã hội và cá nhân khácPhụ lục C1 2026: Dịch vụ chuyên mônPhụ lục C1 2026: Hành chính công và quốc phòngPhụ lục C1 2026: Dịch vụ bất động sảnPhụ lục C1 2026: Bán lẻPhụ lục C1 2026: Tiện ích và các ngành sản xuất hàng hóa khácPhụ lục C1 2026: Bán buônPhụ lục C1 2027: Lưu trúPhụ lục C1 2027: Hành chính và dịch vụ hỗ trợPhụ lục C1 2027: Vận tải hàng không và đường biểnPhụ lục C1 2027: Nghệ thuật, giải trí và vui chơiPhụ lục C1 2027: Ngân hàng và các hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâuPhụ lục C1 2027: Xây dựngPhụ lục C1 2027: Giáo dụcPhụ lục C1 2027: Dịch vụ ăn uốngPhụ lục C1 2027: Quản lý quỹ và các hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chínhPhụ lục C1 2027: Y tế và dịch vụ xã hộiPhụ lục C1 2027: Công nghệ thông tin và truyền thôngPhụ lục C1 2027: Bảo hiểm, tái bảo hiểm, quỹ dự phòng và hưu tríPhụ lục C1 2027: Vận tải đường bộ và logisticsPhụ lục C1 2027: Sản xuấtPhụ lục C1 2027: Truyền thôngPhụ lục C1 2027: Các dịch vụ cộng đồng, xã hội và cá nhân khácPhụ lục C1 2027: Dịch vụ chuyên mônPhụ lục C1 2027: Hành chính công và quốc phòngPhụ lục C1 2027: Dịch vụ bất động sảnPhụ lục C1 2027: Bán lẻPhụ lục C1 2027: Tiện ích và các ngành sản xuất hàng hóa khácPhụ lục C1 2027: Bán buôn

C1 là một tiêu chí trong COMPASS, không thay thế lương tối thiểu EP

C1 so sánh lương cố định hằng tháng của ứng viên với lương PMET địa phương theo ngành và tuổi. PMET gồm chuyên gia, nhà quản lý, điều hành và kỹ thuật viên. Trước tiên, ứng viên phải đạt ngưỡng lương đủ điều kiện EP ở giai đoạn 1. Không đạt ngưỡng bắt buộc này thì không đủ điều kiện EP, bất kể số điểm có thể đạt ở C1 hay tiêu chí khác.

Ở giai đoạn COMPASS, hồ sơ cần tổng cộng ít nhất 40 điểm nếu không thuộc diện miễn. C1 bằng 0 không tự động khiến hồ sơ bị loại: ứng viên vẫn có thể đạt tổng điểm nhờ các tiêu chí khác, nhưng phải đồng thời đạt điều kiện lương giai đoạn 1. Người có lương cố định ít nhất S$22,500/tháng được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Lương so với PMET địa phương cùng ngành và tuổiĐiểm C1
Từ phân vị 90 trở lên20
Từ phân vị 65 đến dưới phân vị 9010
Dưới phân vị 650

↑ Mục lục bài viết

Nguồn dữ liệu và lịch dùng hai bộ chuẩn

MOM xây dựng chuẩn từ Khảo sát lực lượng lao động toàn diện hằng năm của Cục Nghiên cứu và Thống kê nhân lực (MRSD). Chuẩn được cập nhật mỗi năm để phản ánh thị trường. Mức lương tăng dần theo tuổi từ 23 đến 45; hai đầu bảng áp dụng cho người từ 23 tuổi trở xuống và từ 45 tuổi trở lên.

Với gia hạn, phải xét ngày EP hết hạn, không thay bằng ngày gửi đơn. Lịch C1 cũng khác lịch tăng lương tối thiểu EP: ngưỡng tối thiểu EP mới áp dụng cho gia hạn giấy phép hết hạn từ 01/01/2028, trong khi bộ C1 mới áp dụng cho giấy phép hết hạn từ 01/07/2027.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Bộ chuẩnHồ sơ EP mớiGia hạn EP
Công bố tháng 8/2025Từ 01/01/2026 đến 31/12/2026Giấy phép hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027
Công bố tháng 8/2026Từ 01/01/2027Giấy phép hết hạn từ 01/07/2027

↑ Mục lục bài viết

Xác định đúng ngành của doanh nghiệp

Đăng nhập myMOM Portal và xem biểu đồ Local PMETs trong Workforce Insights. MOM xếp doanh nghiệp vào ngành COMPASS dựa trên hoạt động kinh doanh chính đã khai với ACRA hoặc cơ quan cấp UEN, kể cả khi doanh nghiệp hoạt động trong nhiều ngành.

Khi hoạt động chính thay đổi, cập nhật mã ngành SSIC với ACRA hoặc cơ quan cấp UEN tương ứng. Dữ liệu sau đó được tự động chuyển sang MOM; quá trình này có thể mất đến 2 tuần. Có thể xem ngành đã cập nhật trong Workforce Insights. Thông tin SSIC thiếu hoặc không chính xác có thể làm hồ sơ giấy phép lao động chậm hoặc bị từ chối.

Trong 22 nhóm ở phụ lục, ngân hàng và dịch vụ tài chính khác; quản lý quỹ và hoạt động hỗ trợ tài chính; bảo hiểm, tái bảo hiểm, quỹ dự phòng và hưu trí thuộc nhóm dịch vụ tài chính chịu ngưỡng lương EP giai đoạn 1 cao hơn. Không tự chọn ngành chỉ vì ngành đó có chuẩn C1 thấp hơn.

↑ Mục lục bài viết

Lương cố định gồm và không gồm những khoản nào?

Lương cố định hằng tháng bằng lương cơ bản cộng phụ cấp cố định hằng tháng. Lương cơ bản không thay đổi theo tháng do kết quả của nhân viên hoặc doanh nghiệp, hay việc nhân viên nghỉ ốm hoặc nghỉ cá nhân. Phụ cấp cố định cũng không đổi theo tháng, chẳng hạn phụ cấp ăn hoặc nhà ở cố định.

  • Không tính phụ cấp biến động.
  • Không tính tiền làm thêm, thưởng, hoa hồng hoặc khoản bổ sung lương hằng năm.
  • Không tính phí tham gia hội đồng quản trị, quyền chọn cổ phiếu hoặc cổ tức.
  • Không tính khoản trả bằng hiện vật.
  • Không tính hoàn trả chi phí, kể cả chi phí phát sinh trong công việc.
  • Không tính khoản khuyến khích năng suất.
  • Không tính khoản đóng hưu trí hoặc quỹ dự phòng do chủ sử dụng lao động phải trả, kể cả đóng thay nhân viên.
  • Không tính trợ cấp khi chấm dứt việc làm, cắt giảm nhân sự hoặc nghỉ hưu của lao động nước ngoài.

↑ Mục lục bài viết

Cách đọc toàn bộ bảng theo ngành và tuổi

Mỗi dòng phụ lục cho biết lương cố định hằng tháng bằng đô la Singapore để nhận 10 hoặc 20 điểm C1. Đây là chuẩn chấm điểm, không phải mức lương EP tối thiểu. Ví dụ, một số giá trị C1 ở ngành nhất định thấp hơn ngưỡng EP: dùng giá trị đó vẫn không giúp vượt qua giai đoạn 1 nếu lương chưa đạt ngưỡng EP.

Chọn đúng bộ chuẩn, ngành và tuổi; so sánh lương cố định thực tế với cả hai cột. Bằng hoặc vượt cột 20 điểm thì được 20; bằng hoặc vượt cột 10 nhưng chưa đến cột 20 thì được 10; dưới cột 10 thì 0. Dữ liệu số dưới đây giữ đầy đủ 23 nhóm tuổi của cả 22 ngành cho mỗi phiên bản. Dấu phẩy trong số tiền là dấu phân cách hàng nghìn.

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Lưu trú

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,3415,578
244,4445,902
254,5476,225
264,6516,549
274,7546,872
284,8577,196
294,9607,519
305,0637,843
315,1668,166
325,2708,490
335,3738,813
345,4769,137
355,5799,460
365,6829,784
375,78610,107
385,88910,431
395,99210,754
406,09511,078
416,19811,401
426,30111,725
436,40512,048
446,50812,372
≥456,61112,695

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Hành chính và dịch vụ hỗ trợ

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,6549,389
245,8239,764
255,99310,139
266,16210,515
276,33110,890
286,50111,265
296,67011,640
306,83912,015
317,00912,390
327,17812,766
337,34713,141
347,51713,516
357,68613,891
367,85514,266
378,02414,642
388,19415,017
398,36315,392
408,53215,767
418,70216,142
428,87116,517
439,04016,893
449,21017,268
≥459,37917,643

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Vận tải hàng không và đường biển

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,8379,335
246,0989,867
256,35910,399
266,62010,932
276,88211,464
287,14311,996
297,40412,528
307,66513,061
317,92613,593
328,18714,125
338,44814,657
348,71015,190
358,97115,722
369,23216,254
379,49316,786
389,75417,318
3910,01517,851
4010,27618,383
4110,53718,915
4210,79919,447
4311,06019,980
4411,32120,512
≥4511,58221,044

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Nghệ thuật, giải trí và vui chơi

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,5346,545
244,7506,954
254,9677,364
265,1837,773
275,4008,182
285,6168,592
295,8339,001
306,0499,410
316,2669,820
326,48210,229
336,69910,638
346,91511,048
357,13111,457
367,34811,866
377,56412,275
387,78112,685
397,99713,094
408,21413,503
418,43013,913
428,64714,322
438,86314,731
449,08015,141
≥459,29615,550

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Ngân hàng và các hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤237,51011,151
248,04412,044
258,57912,937
269,11313,829
279,64714,722
2810,18215,615
2910,71616,508
3011,25117,401
3111,78518,294
3212,31919,186
3312,85420,079
3413,38820,972
3513,92221,865
3614,45722,758
3714,99123,650
3815,52524,543
3916,06025,436
4016,59426,329
4117,12927,222
4217,66328,115
4318,19729,007
4418,73229,900
≥4519,26630,793

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Xây dựng

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,2627,317
245,3927,594
255,5227,871
265,6528,148
275,7838,425
285,9138,702
296,0438,980
306,1739,257
316,3039,534
326,4339,811
336,56310,088
346,69410,365
356,82410,642
366,95410,919
377,08411,196
387,21411,473
397,34411,750
407,47412,028
417,60412,305
427,73512,582
437,86512,859
447,99513,136
≥458,12513,413

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Giáo dục

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,1226,714
245,3637,057
255,6057,401
265,8467,744
276,0888,087
286,3298,431
296,5718,774
306,8129,117
317,0549,461
327,2959,804
337,53710,147
347,77810,491
358,01910,834
368,26111,177
378,50211,520
388,74411,864
398,98512,207
409,22712,550
419,46812,894
429,71013,237
439,95113,580
4410,19313,924
≥4510,43414,267

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Dịch vụ ăn uống

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,2415,788
244,3256,036
254,4096,284
264,4936,532
274,5776,780
284,6617,028
294,7457,276
304,8297,524
314,9137,772
324,9978,020
335,0818,268
345,1658,516
355,2498,763
365,3339,011
375,4179,259
385,5019,507
395,5859,755
405,66910,003
415,75310,251
425,83710,499
435,92110,747
446,00510,995
≥456,08911,243

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Quản lý quỹ và các hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤238,91712,474
249,50513,749
2510,09215,025
2610,68016,300
2711,26817,575
2811,85518,850
2912,44320,126
3013,03021,401
3113,61822,676
3214,20623,951
3314,79325,227
3415,38126,502
3515,96927,777
3616,55629,053
3717,14430,328
3817,73231,603
3918,31932,878
4018,90734,154
4119,49435,429
4220,08236,704
4320,67037,979
4421,25739,255
≥4521,84540,530

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Y tế và dịch vụ xã hội

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,3527,106
245,5377,598
255,7238,091
265,9088,583
276,0939,075
286,2799,568
296,46410,060
306,65010,552
316,83511,045
327,02011,537
337,20612,029
347,39112,522
357,57613,014
367,76213,506
377,94713,998
388,13214,491
398,31814,983
408,50315,475
418,68915,968
428,87416,460
439,05916,952
449,24517,445
≥459,43017,937

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Công nghệ thông tin và truyền thông

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,9399,778
247,22910,375
257,52010,972
267,81011,570
278,10012,167
288,39112,764
298,68113,361
308,97113,959
319,26214,556
329,55215,153
339,84215,750
3410,13316,348
3510,42316,945
3610,71317,542
3711,00318,139
3811,29418,736
3911,58419,334
4011,87419,931
4112,16520,528
4212,45521,125
4312,74521,723
4413,03622,320
≥4513,32622,917

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Bảo hiểm, tái bảo hiểm, quỹ dự phòng và hưu trí

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,4819,394
246,7359,979
256,98810,563
267,24211,148
277,49511,732
287,74912,317
298,00312,901
308,25613,486
318,51014,070
328,76314,655
339,01715,239
349,27115,824
359,52416,408
369,77816,993
3710,03117,577
3810,28518,162
3910,53818,746
4010,79219,331
4111,04619,915
4211,29920,500
4311,55321,084
4411,80621,669
≥4512,06022,253

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Vận tải đường bộ và logistics

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,7216,621
244,8607,086
254,9997,552
265,1388,017
275,2768,482
285,4158,947
295,5549,413
305,6939,878
315,83210,343
325,97110,808
336,11011,274
346,24911,739
356,38712,204
366,52612,670
376,66513,135
386,80413,600
396,94314,065
407,08214,531
417,22114,996
427,35915,461
437,49815,926
447,63716,392
≥457,77616,857

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Sản xuất

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,6097,785
245,8308,224
256,0508,663
266,2719,102
276,4919,541
286,7129,980
296,93310,419
307,15310,858
317,37411,297
327,59411,736
337,81512,175
348,03612,614
358,25613,052
368,47713,491
378,69713,930
388,91814,369
399,13814,808
409,35915,247
419,58015,686
429,80016,125
4310,02116,564
4410,24117,003
≥4510,46217,442

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Truyền thông

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,3238,243
245,5228,682
255,7219,120
265,9209,559
276,1199,997
286,31810,436
296,51610,874
306,71511,313
316,91411,751
327,11312,190
337,31212,628
347,51113,067
357,71013,506
367,90913,944
378,10814,383
388,30714,821
398,50615,260
408,70415,698
418,90316,137
429,10216,575
439,30117,014
449,50017,452
≥459,69917,891

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Các dịch vụ cộng đồng, xã hội và cá nhân khác

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,4926,350
244,6116,670
254,7316,991
264,8507,311
274,9697,631
285,0897,951
295,2088,272
305,3288,592
315,4478,912
325,5669,232
335,6869,553
345,8059,873
355,92410,193
366,04410,514
376,16310,834
386,28211,154
396,40211,474
406,52111,795
416,64112,115
426,76012,435
436,87912,755
446,99913,076
≥457,11813,396

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Dịch vụ chuyên môn

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,1759,589
246,43710,187
256,69910,784
266,96111,382
277,22311,980
287,48512,577
297,74813,175
308,01013,772
318,27214,370
328,53414,968
338,79615,565
349,05816,163
359,32016,761
369,58217,358
379,84417,956
3810,10618,554
3910,36819,151
4010,63119,749
4110,89320,346
4211,15520,944
4311,41721,542
4411,67922,139
≥4511,94122,737

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Hành chính công và quốc phòng

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,6488,940
246,9329,416
257,2169,892
267,50010,367
277,78410,843
288,06811,319
298,35211,795
308,63612,271
318,92012,747
329,20413,222
339,48813,698
349,77214,174
3510,05514,650
3610,33915,126
3710,62315,601
3810,90716,077
3911,19116,553
4011,47517,029
4111,75917,505
4212,04317,981
4312,32718,456
4412,61118,932
≥4512,89519,408

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Dịch vụ bất động sản

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,7469,217
245,8829,634
256,01710,051
266,15310,467
276,28910,884
286,42411,301
296,56011,718
306,69512,135
316,83112,552
326,96712,968
337,10213,385
347,23813,802
357,37414,219
367,50914,636
377,64515,052
387,78115,469
397,91615,886
408,05216,303
418,18716,720
428,32317,137
438,45917,553
448,59417,970
≥458,73018,387

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Bán lẻ

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,2477,426
245,3327,637
255,4177,849
265,5018,060
275,5868,272
285,6718,483
295,7568,694
305,8418,906
315,9269,117
326,0109,329
336,0959,540
346,1809,752
356,2659,963
366,35010,174
376,43410,386
386,51910,597
396,60410,809
406,68911,020
416,77411,231
426,85911,443
436,94311,654
447,02811,866
≥457,11312,077

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Tiện ích và các ngành sản xuất hàng hóa khác

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,9098,855
246,1559,288
256,4019,720
266,64710,153
276,89310,585
287,13911,018
297,38511,450
307,63111,883
317,87712,315
328,12312,748
338,36913,180
348,61613,613
358,86214,045
369,10814,478
379,35414,910
389,60015,343
399,84615,775
4010,09216,208
4110,33816,640
4210,58417,073
4310,83017,505
4411,07617,938
≥4511,32218,370

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2026: Bán buôn

Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,7498,511
245,9749,038
256,1999,564
266,42410,091
276,64910,617
286,87411,144
297,09811,670
307,32312,197
317,54812,723
327,77313,250
337,99813,776
348,22314,303
358,44814,829
368,67315,356
378,89815,882
389,12316,409
399,34816,935
409,57217,462
419,79717,988
4210,02218,515
4310,24719,041
4410,47219,568
≥4510,69720,094

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Lưu trú

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,5285,674
244,6605,986
254,7916,298
264,9236,611
275,0546,923
285,1867,236
295,3187,548
305,4497,860
315,5818,173
325,7128,485
335,8448,798
345,9769,110
356,1079,422
366,2399,735
376,37010,047
386,50210,360
396,63410,672
406,76510,984
416,89711,297
427,02811,609
437,16011,922
447,29112,234
≥457,42312,546

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Hành chính và dịch vụ hỗ trợ

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,5598,511
245,7518,917
255,9439,322
266,1359,727
276,32710,133
286,51910,538
296,71110,944
306,90311,349
317,09511,754
327,28812,160
337,48012,565
347,67212,970
357,86413,376
368,05613,781
378,24814,186
388,44014,592
398,63214,997
408,82415,403
419,01615,808
429,20816,213
439,40016,619
449,59217,024
≥459,78417,429

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Vận tải hàng không và đường biển

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,2169,503
246,49610,115
256,77710,727
267,05811,339
277,33811,951
287,61912,562
297,90013,174
308,18013,786
318,46114,398
328,74215,010
339,02215,622
349,30316,233
359,58316,845
369,86417,457
3710,14518,069
3810,42518,681
3910,70619,292
4010,98719,904
4111,26720,516
4211,54821,128
4311,82921,740
4412,10922,352
≥4512,39022,963

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Nghệ thuật, giải trí và vui chơi

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,7196,773
244,9817,231
255,2427,690
265,5038,149
275,7658,608
286,0269,066
296,2879,525
306,5489,984
316,81010,443
327,07110,901
337,33211,360
347,59411,819
357,85512,278
368,11612,737
378,37813,195
388,63913,654
398,90014,113
409,16114,572
419,42315,030
429,68415,489
439,94515,948
4410,20716,407
≥4510,46816,865

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Ngân hàng và các hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤237,68010,957
248,22611,888
258,77212,819
269,31713,749
279,86314,680
2810,40815,611
2910,95416,542
3011,49917,473
3112,04518,404
3212,59119,335
3313,13620,266
3413,68221,197
3514,22722,128
3614,77323,059
3715,31923,990
3815,86424,921
3916,41025,852
4016,95526,783
4117,50127,714
4218,04728,645
4318,59229,575
4419,13830,506
≥4519,68331,437

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Xây dựng

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,1976,851
245,3407,119
255,4837,386
265,6267,654
275,7707,921
285,9138,189
296,0568,456
306,1998,724
316,3428,991
326,4859,259
336,6289,526
346,7719,794
356,91410,061
367,05710,329
377,20010,596
387,34310,864
397,48611,131
407,62911,399
417,77211,666
427,91511,934
438,05812,201
448,20112,469
≥458,34412,736

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Giáo dục

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,2966,862
245,5427,222
255,7877,582
266,0337,942
276,2798,302
286,5248,662
296,7709,022
307,0159,382
317,2619,742
327,50710,102
337,75210,461
347,99810,821
358,24411,181
368,48911,541
378,73511,901
388,98112,261
399,22612,621
409,47212,981
419,71713,341
429,96313,701
4310,20914,061
4410,45414,420
≥4510,70014,780

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Dịch vụ ăn uống

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,3685,799
244,4636,039
254,5586,280
264,6546,521
274,7496,761
284,8447,002
294,9397,243
305,0347,483
315,1307,724
325,2257,965
335,3208,205
345,4158,446
355,5118,687
365,6068,928
375,7019,168
385,7969,409
395,8919,650
405,9879,890
416,08210,131
426,17710,372
436,27210,612
446,36710,853
≥456,46311,094

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Quản lý quỹ và các hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤238,99213,029
249,56714,332
2510,14215,635
2610,71716,939
2711,29218,242
2811,86619,545
2912,44120,848
3013,01622,151
3113,59123,454
3214,16624,758
3314,74126,061
3415,31627,364
3515,89128,667
3616,46529,970
3717,04031,274
3817,61532,577
3918,19033,880
4018,76535,183
4119,34036,486
4219,91537,789
4320,49039,093
4421,06440,396
≥4521,63941,699

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Y tế và dịch vụ xã hội

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,6367,624
245,8298,052
256,0228,480
266,2158,908
276,4089,336
286,6019,764
296,79410,192
306,98710,620
317,18011,048
327,37311,476
337,56611,904
347,75912,333
357,95212,761
368,14513,189
378,33713,617
388,53014,045
398,72314,473
408,91614,901
419,10915,329
429,30215,757
439,49516,185
449,68816,613
≥459,88117,041

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Công nghệ thông tin và truyền thông

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤237,0339,968
247,34610,573
257,66011,178
267,97311,783
278,28612,389
288,60012,994
298,91313,599
309,22614,204
319,53914,810
329,85315,415
3310,16616,020
3410,47916,626
3510,79317,231
3611,10617,836
3711,41918,441
3811,73319,047
3912,04619,652
4012,35920,257
4112,67220,862
4212,98621,468
4313,29922,073
4413,61222,678
≥4513,92623,283

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Bảo hiểm, tái bảo hiểm, quỹ dự phòng và hưu trí

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,2898,980
246,5719,795
256,85310,610
267,13511,425
277,41712,240
287,69913,055
297,98113,870
308,26314,685
318,54515,500
328,82716,315
339,10917,130
349,39217,945
359,67418,760
369,95619,575
3710,23820,390
3810,52021,205
3910,80222,020
4011,08422,835
4111,36623,650
4211,64824,464
4311,93025,279
4412,21226,094
≥4512,49426,909

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Vận tải đường bộ và logistics

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,7946,933
244,9397,299
255,0847,666
265,2298,032
275,3758,399
285,5208,765
295,6659,132
305,8109,498
315,9559,865
326,10010,231
336,24510,598
346,39110,964
356,53611,331
366,68111,697
376,82612,064
386,97112,430
397,11612,797
407,26113,163
417,40613,530
427,55213,896
437,69714,263
447,84214,629
≥457,98714,996

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Sản xuất

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,7947,817
246,0188,260
256,2428,703
266,4669,145
276,6909,588
286,91410,031
297,13810,473
307,36210,916
317,58611,359
327,81011,801
338,03412,244
348,25812,687
358,48113,129
368,70513,572
378,92914,014
389,15314,457
399,37714,900
409,60115,342
419,82515,785
4210,04916,228
4310,27316,670
4410,49717,113
≥4510,72117,556

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Truyền thông

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,1047,445
245,3237,956
255,5428,467
265,7618,977
275,9809,488
286,1999,999
296,41810,509
306,63711,020
316,85711,531
327,07612,041
337,29512,552
347,51413,063
357,73313,574
367,95214,084
378,17114,595
388,39015,106
398,60915,616
408,82816,127
419,04816,638
429,26717,148
439,48617,659
449,70518,170
≥459,92418,680

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Các dịch vụ cộng đồng, xã hội và cá nhân khác

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤234,7657,320
244,9207,670
255,0768,020
265,2318,370
275,3868,721
285,5429,071
295,6979,421
305,8539,771
316,00810,121
326,16410,472
336,31910,822
346,47511,172
356,63011,522
366,78511,872
376,94112,223
387,09612,573
397,25212,923
407,40713,273
417,56313,623
427,71813,974
437,87314,324
448,02914,674
≥458,18415,024

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Dịch vụ chuyên môn

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,5009,693
246,75510,353
257,01011,014
267,26411,674
277,51912,334
287,77312,995
298,02813,655
308,28314,316
318,53714,976
328,79215,637
339,04716,297
349,30116,958
359,55617,618
369,81018,279
3710,06518,939
3810,32019,599
3910,57420,260
4010,82920,920
4111,08421,581
4211,33822,241
4311,59322,902
4411,84723,562
≥4512,10224,223

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Hành chính công và quốc phòng

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,9839,174
247,2629,664
257,54110,153
267,81910,642
278,09811,132
288,37711,621
298,65612,111
308,93512,600
319,21313,089
329,49213,579
339,77114,068
3410,05014,557
3510,32915,047
3610,60715,536
3710,88616,025
3811,16516,515
3911,44417,004
4011,72317,494
4112,00117,983
4212,28018,472
4312,55918,962
4412,83819,451
≥4513,11719,940

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Dịch vụ bất động sản

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,90210,055
246,03110,477
256,15910,899
266,28811,322
276,41611,744
286,54512,166
296,67412,588
306,80213,010
316,93113,432
327,05913,854
337,18814,276
347,31614,698
357,44515,120
367,57315,542
377,70215,964
387,83016,386
397,95916,808
408,08717,230
418,21617,652
428,34418,074
438,47318,497
448,60118,919
≥458,73019,341

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Bán lẻ

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,1316,830
245,2387,059
255,3467,288
265,4537,516
275,5607,745
285,6677,973
295,7748,202
305,8818,431
315,9888,659
326,0958,888
336,2029,116
346,3109,345
356,4179,574
366,5249,802
376,63110,031
386,73810,259
396,84510,488
406,95210,717
417,05910,945
427,16611,174
437,27311,402
447,38111,631
≥457,48811,860

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Tiện ích và các ngành sản xuất hàng hóa khác

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤236,0889,049
246,3419,498
256,5959,947
266,84910,397
277,10310,846
287,35711,295
297,61011,744
307,86412,194
318,11812,643
328,37213,092
338,62613,542
348,88013,991
359,13314,440
369,38714,890
379,64115,339
389,89515,788
3910,14916,238
4010,40216,687
4110,65617,136
4210,91017,585
4311,16418,035
4411,41818,484
≥4511,67118,933

↑ Mục lục bài viết

Phụ lục C1 2027: Bán buôn

Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.

Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TuổiLương để đạt 10 điểm (S$/tháng)Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng)
≤235,9048,530
246,1519,108
256,3989,686
266,64510,264
276,89210,842
287,14011,419
297,38711,997
307,63412,575
317,88113,153
328,12813,731
338,37514,309
348,62214,887
358,86915,465
369,11616,043
379,36316,621
389,61117,198
399,85817,776
4010,10518,354
4110,35218,932
4210,59919,510
4310,84620,088
4411,09320,666
≥4511,34021,244

↑ Mục lục bài viết

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn