Mục lục bài viết
C1 là một tiêu chí trong COMPASS, không thay thế lương tối thiểu EP
C1 so sánh lương cố định hằng tháng của ứng viên với lương PMET địa phương theo ngành và tuổi. PMET gồm chuyên gia, nhà quản lý, điều hành và kỹ thuật viên. Trước tiên, ứng viên phải đạt ngưỡng lương đủ điều kiện EP ở giai đoạn 1. Không đạt ngưỡng bắt buộc này thì không đủ điều kiện EP, bất kể số điểm có thể đạt ở C1 hay tiêu chí khác.
Ở giai đoạn COMPASS, hồ sơ cần tổng cộng ít nhất 40 điểm nếu không thuộc diện miễn. C1 bằng 0 không tự động khiến hồ sơ bị loại: ứng viên vẫn có thể đạt tổng điểm nhờ các tiêu chí khác, nhưng phải đồng thời đạt điều kiện lương giai đoạn 1. Người có lương cố định ít nhất S$22,500/tháng được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Lương so với PMET địa phương cùng ngành và tuổi | Điểm C1 |
|---|---|
| Từ phân vị 90 trở lên | 20 |
| Từ phân vị 65 đến dưới phân vị 90 | 10 |
| Dưới phân vị 65 | 0 |
Nguồn dữ liệu và lịch dùng hai bộ chuẩn
MOM xây dựng chuẩn từ Khảo sát lực lượng lao động toàn diện hằng năm của Cục Nghiên cứu và Thống kê nhân lực (MRSD). Chuẩn được cập nhật mỗi năm để phản ánh thị trường. Mức lương tăng dần theo tuổi từ 23 đến 45; hai đầu bảng áp dụng cho người từ 23 tuổi trở xuống và từ 45 tuổi trở lên.
Với gia hạn, phải xét ngày EP hết hạn, không thay bằng ngày gửi đơn. Lịch C1 cũng khác lịch tăng lương tối thiểu EP: ngưỡng tối thiểu EP mới áp dụng cho gia hạn giấy phép hết hạn từ 01/01/2028, trong khi bộ C1 mới áp dụng cho giấy phép hết hạn từ 01/07/2027.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Bộ chuẩn | Hồ sơ EP mới | Gia hạn EP |
|---|---|---|
| Công bố tháng 8/2025 | Từ 01/01/2026 đến 31/12/2026 | Giấy phép hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027 |
| Công bố tháng 8/2026 | Từ 01/01/2027 | Giấy phép hết hạn từ 01/07/2027 |
Xác định đúng ngành của doanh nghiệp
Đăng nhập myMOM Portal và xem biểu đồ Local PMETs trong Workforce Insights. MOM xếp doanh nghiệp vào ngành COMPASS dựa trên hoạt động kinh doanh chính đã khai với ACRA hoặc cơ quan cấp UEN, kể cả khi doanh nghiệp hoạt động trong nhiều ngành.
Khi hoạt động chính thay đổi, cập nhật mã ngành SSIC với ACRA hoặc cơ quan cấp UEN tương ứng. Dữ liệu sau đó được tự động chuyển sang MOM; quá trình này có thể mất đến 2 tuần. Có thể xem ngành đã cập nhật trong Workforce Insights. Thông tin SSIC thiếu hoặc không chính xác có thể làm hồ sơ giấy phép lao động chậm hoặc bị từ chối.
Trong 22 nhóm ở phụ lục, ngân hàng và dịch vụ tài chính khác; quản lý quỹ và hoạt động hỗ trợ tài chính; bảo hiểm, tái bảo hiểm, quỹ dự phòng và hưu trí thuộc nhóm dịch vụ tài chính chịu ngưỡng lương EP giai đoạn 1 cao hơn. Không tự chọn ngành chỉ vì ngành đó có chuẩn C1 thấp hơn.
Lương cố định gồm và không gồm những khoản nào?
Lương cố định hằng tháng bằng lương cơ bản cộng phụ cấp cố định hằng tháng. Lương cơ bản không thay đổi theo tháng do kết quả của nhân viên hoặc doanh nghiệp, hay việc nhân viên nghỉ ốm hoặc nghỉ cá nhân. Phụ cấp cố định cũng không đổi theo tháng, chẳng hạn phụ cấp ăn hoặc nhà ở cố định.
- Không tính phụ cấp biến động.
- Không tính tiền làm thêm, thưởng, hoa hồng hoặc khoản bổ sung lương hằng năm.
- Không tính phí tham gia hội đồng quản trị, quyền chọn cổ phiếu hoặc cổ tức.
- Không tính khoản trả bằng hiện vật.
- Không tính hoàn trả chi phí, kể cả chi phí phát sinh trong công việc.
- Không tính khoản khuyến khích năng suất.
- Không tính khoản đóng hưu trí hoặc quỹ dự phòng do chủ sử dụng lao động phải trả, kể cả đóng thay nhân viên.
- Không tính trợ cấp khi chấm dứt việc làm, cắt giảm nhân sự hoặc nghỉ hưu của lao động nước ngoài.
Cách đọc toàn bộ bảng theo ngành và tuổi
Mỗi dòng phụ lục cho biết lương cố định hằng tháng bằng đô la Singapore để nhận 10 hoặc 20 điểm C1. Đây là chuẩn chấm điểm, không phải mức lương EP tối thiểu. Ví dụ, một số giá trị C1 ở ngành nhất định thấp hơn ngưỡng EP: dùng giá trị đó vẫn không giúp vượt qua giai đoạn 1 nếu lương chưa đạt ngưỡng EP.
Chọn đúng bộ chuẩn, ngành và tuổi; so sánh lương cố định thực tế với cả hai cột. Bằng hoặc vượt cột 20 điểm thì được 20; bằng hoặc vượt cột 10 nhưng chưa đến cột 20 thì được 10; dưới cột 10 thì 0. Dữ liệu số dưới đây giữ đầy đủ 23 nhóm tuổi của cả 22 ngành cho mỗi phiên bản. Dấu phẩy trong số tiền là dấu phân cách hàng nghìn.
Phụ lục C1 2026: Lưu trú
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,341 | 5,578 |
| 24 | 4,444 | 5,902 |
| 25 | 4,547 | 6,225 |
| 26 | 4,651 | 6,549 |
| 27 | 4,754 | 6,872 |
| 28 | 4,857 | 7,196 |
| 29 | 4,960 | 7,519 |
| 30 | 5,063 | 7,843 |
| 31 | 5,166 | 8,166 |
| 32 | 5,270 | 8,490 |
| 33 | 5,373 | 8,813 |
| 34 | 5,476 | 9,137 |
| 35 | 5,579 | 9,460 |
| 36 | 5,682 | 9,784 |
| 37 | 5,786 | 10,107 |
| 38 | 5,889 | 10,431 |
| 39 | 5,992 | 10,754 |
| 40 | 6,095 | 11,078 |
| 41 | 6,198 | 11,401 |
| 42 | 6,301 | 11,725 |
| 43 | 6,405 | 12,048 |
| 44 | 6,508 | 12,372 |
| ≥45 | 6,611 | 12,695 |
Phụ lục C1 2026: Hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,654 | 9,389 |
| 24 | 5,823 | 9,764 |
| 25 | 5,993 | 10,139 |
| 26 | 6,162 | 10,515 |
| 27 | 6,331 | 10,890 |
| 28 | 6,501 | 11,265 |
| 29 | 6,670 | 11,640 |
| 30 | 6,839 | 12,015 |
| 31 | 7,009 | 12,390 |
| 32 | 7,178 | 12,766 |
| 33 | 7,347 | 13,141 |
| 34 | 7,517 | 13,516 |
| 35 | 7,686 | 13,891 |
| 36 | 7,855 | 14,266 |
| 37 | 8,024 | 14,642 |
| 38 | 8,194 | 15,017 |
| 39 | 8,363 | 15,392 |
| 40 | 8,532 | 15,767 |
| 41 | 8,702 | 16,142 |
| 42 | 8,871 | 16,517 |
| 43 | 9,040 | 16,893 |
| 44 | 9,210 | 17,268 |
| ≥45 | 9,379 | 17,643 |
Phụ lục C1 2026: Vận tải hàng không và đường biển
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,837 | 9,335 |
| 24 | 6,098 | 9,867 |
| 25 | 6,359 | 10,399 |
| 26 | 6,620 | 10,932 |
| 27 | 6,882 | 11,464 |
| 28 | 7,143 | 11,996 |
| 29 | 7,404 | 12,528 |
| 30 | 7,665 | 13,061 |
| 31 | 7,926 | 13,593 |
| 32 | 8,187 | 14,125 |
| 33 | 8,448 | 14,657 |
| 34 | 8,710 | 15,190 |
| 35 | 8,971 | 15,722 |
| 36 | 9,232 | 16,254 |
| 37 | 9,493 | 16,786 |
| 38 | 9,754 | 17,318 |
| 39 | 10,015 | 17,851 |
| 40 | 10,276 | 18,383 |
| 41 | 10,537 | 18,915 |
| 42 | 10,799 | 19,447 |
| 43 | 11,060 | 19,980 |
| 44 | 11,321 | 20,512 |
| ≥45 | 11,582 | 21,044 |
Phụ lục C1 2026: Nghệ thuật, giải trí và vui chơi
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,534 | 6,545 |
| 24 | 4,750 | 6,954 |
| 25 | 4,967 | 7,364 |
| 26 | 5,183 | 7,773 |
| 27 | 5,400 | 8,182 |
| 28 | 5,616 | 8,592 |
| 29 | 5,833 | 9,001 |
| 30 | 6,049 | 9,410 |
| 31 | 6,266 | 9,820 |
| 32 | 6,482 | 10,229 |
| 33 | 6,699 | 10,638 |
| 34 | 6,915 | 11,048 |
| 35 | 7,131 | 11,457 |
| 36 | 7,348 | 11,866 |
| 37 | 7,564 | 12,275 |
| 38 | 7,781 | 12,685 |
| 39 | 7,997 | 13,094 |
| 40 | 8,214 | 13,503 |
| 41 | 8,430 | 13,913 |
| 42 | 8,647 | 14,322 |
| 43 | 8,863 | 14,731 |
| 44 | 9,080 | 15,141 |
| ≥45 | 9,296 | 15,550 |
Phụ lục C1 2026: Ngân hàng và các hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 7,510 | 11,151 |
| 24 | 8,044 | 12,044 |
| 25 | 8,579 | 12,937 |
| 26 | 9,113 | 13,829 |
| 27 | 9,647 | 14,722 |
| 28 | 10,182 | 15,615 |
| 29 | 10,716 | 16,508 |
| 30 | 11,251 | 17,401 |
| 31 | 11,785 | 18,294 |
| 32 | 12,319 | 19,186 |
| 33 | 12,854 | 20,079 |
| 34 | 13,388 | 20,972 |
| 35 | 13,922 | 21,865 |
| 36 | 14,457 | 22,758 |
| 37 | 14,991 | 23,650 |
| 38 | 15,525 | 24,543 |
| 39 | 16,060 | 25,436 |
| 40 | 16,594 | 26,329 |
| 41 | 17,129 | 27,222 |
| 42 | 17,663 | 28,115 |
| 43 | 18,197 | 29,007 |
| 44 | 18,732 | 29,900 |
| ≥45 | 19,266 | 30,793 |
Phụ lục C1 2026: Xây dựng
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,262 | 7,317 |
| 24 | 5,392 | 7,594 |
| 25 | 5,522 | 7,871 |
| 26 | 5,652 | 8,148 |
| 27 | 5,783 | 8,425 |
| 28 | 5,913 | 8,702 |
| 29 | 6,043 | 8,980 |
| 30 | 6,173 | 9,257 |
| 31 | 6,303 | 9,534 |
| 32 | 6,433 | 9,811 |
| 33 | 6,563 | 10,088 |
| 34 | 6,694 | 10,365 |
| 35 | 6,824 | 10,642 |
| 36 | 6,954 | 10,919 |
| 37 | 7,084 | 11,196 |
| 38 | 7,214 | 11,473 |
| 39 | 7,344 | 11,750 |
| 40 | 7,474 | 12,028 |
| 41 | 7,604 | 12,305 |
| 42 | 7,735 | 12,582 |
| 43 | 7,865 | 12,859 |
| 44 | 7,995 | 13,136 |
| ≥45 | 8,125 | 13,413 |
Phụ lục C1 2026: Giáo dục
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,122 | 6,714 |
| 24 | 5,363 | 7,057 |
| 25 | 5,605 | 7,401 |
| 26 | 5,846 | 7,744 |
| 27 | 6,088 | 8,087 |
| 28 | 6,329 | 8,431 |
| 29 | 6,571 | 8,774 |
| 30 | 6,812 | 9,117 |
| 31 | 7,054 | 9,461 |
| 32 | 7,295 | 9,804 |
| 33 | 7,537 | 10,147 |
| 34 | 7,778 | 10,491 |
| 35 | 8,019 | 10,834 |
| 36 | 8,261 | 11,177 |
| 37 | 8,502 | 11,520 |
| 38 | 8,744 | 11,864 |
| 39 | 8,985 | 12,207 |
| 40 | 9,227 | 12,550 |
| 41 | 9,468 | 12,894 |
| 42 | 9,710 | 13,237 |
| 43 | 9,951 | 13,580 |
| 44 | 10,193 | 13,924 |
| ≥45 | 10,434 | 14,267 |
Phụ lục C1 2026: Dịch vụ ăn uống
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,241 | 5,788 |
| 24 | 4,325 | 6,036 |
| 25 | 4,409 | 6,284 |
| 26 | 4,493 | 6,532 |
| 27 | 4,577 | 6,780 |
| 28 | 4,661 | 7,028 |
| 29 | 4,745 | 7,276 |
| 30 | 4,829 | 7,524 |
| 31 | 4,913 | 7,772 |
| 32 | 4,997 | 8,020 |
| 33 | 5,081 | 8,268 |
| 34 | 5,165 | 8,516 |
| 35 | 5,249 | 8,763 |
| 36 | 5,333 | 9,011 |
| 37 | 5,417 | 9,259 |
| 38 | 5,501 | 9,507 |
| 39 | 5,585 | 9,755 |
| 40 | 5,669 | 10,003 |
| 41 | 5,753 | 10,251 |
| 42 | 5,837 | 10,499 |
| 43 | 5,921 | 10,747 |
| 44 | 6,005 | 10,995 |
| ≥45 | 6,089 | 11,243 |
Phụ lục C1 2026: Quản lý quỹ và các hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 8,917 | 12,474 |
| 24 | 9,505 | 13,749 |
| 25 | 10,092 | 15,025 |
| 26 | 10,680 | 16,300 |
| 27 | 11,268 | 17,575 |
| 28 | 11,855 | 18,850 |
| 29 | 12,443 | 20,126 |
| 30 | 13,030 | 21,401 |
| 31 | 13,618 | 22,676 |
| 32 | 14,206 | 23,951 |
| 33 | 14,793 | 25,227 |
| 34 | 15,381 | 26,502 |
| 35 | 15,969 | 27,777 |
| 36 | 16,556 | 29,053 |
| 37 | 17,144 | 30,328 |
| 38 | 17,732 | 31,603 |
| 39 | 18,319 | 32,878 |
| 40 | 18,907 | 34,154 |
| 41 | 19,494 | 35,429 |
| 42 | 20,082 | 36,704 |
| 43 | 20,670 | 37,979 |
| 44 | 21,257 | 39,255 |
| ≥45 | 21,845 | 40,530 |
Phụ lục C1 2026: Y tế và dịch vụ xã hội
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,352 | 7,106 |
| 24 | 5,537 | 7,598 |
| 25 | 5,723 | 8,091 |
| 26 | 5,908 | 8,583 |
| 27 | 6,093 | 9,075 |
| 28 | 6,279 | 9,568 |
| 29 | 6,464 | 10,060 |
| 30 | 6,650 | 10,552 |
| 31 | 6,835 | 11,045 |
| 32 | 7,020 | 11,537 |
| 33 | 7,206 | 12,029 |
| 34 | 7,391 | 12,522 |
| 35 | 7,576 | 13,014 |
| 36 | 7,762 | 13,506 |
| 37 | 7,947 | 13,998 |
| 38 | 8,132 | 14,491 |
| 39 | 8,318 | 14,983 |
| 40 | 8,503 | 15,475 |
| 41 | 8,689 | 15,968 |
| 42 | 8,874 | 16,460 |
| 43 | 9,059 | 16,952 |
| 44 | 9,245 | 17,445 |
| ≥45 | 9,430 | 17,937 |
Phụ lục C1 2026: Công nghệ thông tin và truyền thông
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,939 | 9,778 |
| 24 | 7,229 | 10,375 |
| 25 | 7,520 | 10,972 |
| 26 | 7,810 | 11,570 |
| 27 | 8,100 | 12,167 |
| 28 | 8,391 | 12,764 |
| 29 | 8,681 | 13,361 |
| 30 | 8,971 | 13,959 |
| 31 | 9,262 | 14,556 |
| 32 | 9,552 | 15,153 |
| 33 | 9,842 | 15,750 |
| 34 | 10,133 | 16,348 |
| 35 | 10,423 | 16,945 |
| 36 | 10,713 | 17,542 |
| 37 | 11,003 | 18,139 |
| 38 | 11,294 | 18,736 |
| 39 | 11,584 | 19,334 |
| 40 | 11,874 | 19,931 |
| 41 | 12,165 | 20,528 |
| 42 | 12,455 | 21,125 |
| 43 | 12,745 | 21,723 |
| 44 | 13,036 | 22,320 |
| ≥45 | 13,326 | 22,917 |
Phụ lục C1 2026: Bảo hiểm, tái bảo hiểm, quỹ dự phòng và hưu trí
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,481 | 9,394 |
| 24 | 6,735 | 9,979 |
| 25 | 6,988 | 10,563 |
| 26 | 7,242 | 11,148 |
| 27 | 7,495 | 11,732 |
| 28 | 7,749 | 12,317 |
| 29 | 8,003 | 12,901 |
| 30 | 8,256 | 13,486 |
| 31 | 8,510 | 14,070 |
| 32 | 8,763 | 14,655 |
| 33 | 9,017 | 15,239 |
| 34 | 9,271 | 15,824 |
| 35 | 9,524 | 16,408 |
| 36 | 9,778 | 16,993 |
| 37 | 10,031 | 17,577 |
| 38 | 10,285 | 18,162 |
| 39 | 10,538 | 18,746 |
| 40 | 10,792 | 19,331 |
| 41 | 11,046 | 19,915 |
| 42 | 11,299 | 20,500 |
| 43 | 11,553 | 21,084 |
| 44 | 11,806 | 21,669 |
| ≥45 | 12,060 | 22,253 |
Phụ lục C1 2026: Vận tải đường bộ và logistics
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,721 | 6,621 |
| 24 | 4,860 | 7,086 |
| 25 | 4,999 | 7,552 |
| 26 | 5,138 | 8,017 |
| 27 | 5,276 | 8,482 |
| 28 | 5,415 | 8,947 |
| 29 | 5,554 | 9,413 |
| 30 | 5,693 | 9,878 |
| 31 | 5,832 | 10,343 |
| 32 | 5,971 | 10,808 |
| 33 | 6,110 | 11,274 |
| 34 | 6,249 | 11,739 |
| 35 | 6,387 | 12,204 |
| 36 | 6,526 | 12,670 |
| 37 | 6,665 | 13,135 |
| 38 | 6,804 | 13,600 |
| 39 | 6,943 | 14,065 |
| 40 | 7,082 | 14,531 |
| 41 | 7,221 | 14,996 |
| 42 | 7,359 | 15,461 |
| 43 | 7,498 | 15,926 |
| 44 | 7,637 | 16,392 |
| ≥45 | 7,776 | 16,857 |
Phụ lục C1 2026: Sản xuất
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,609 | 7,785 |
| 24 | 5,830 | 8,224 |
| 25 | 6,050 | 8,663 |
| 26 | 6,271 | 9,102 |
| 27 | 6,491 | 9,541 |
| 28 | 6,712 | 9,980 |
| 29 | 6,933 | 10,419 |
| 30 | 7,153 | 10,858 |
| 31 | 7,374 | 11,297 |
| 32 | 7,594 | 11,736 |
| 33 | 7,815 | 12,175 |
| 34 | 8,036 | 12,614 |
| 35 | 8,256 | 13,052 |
| 36 | 8,477 | 13,491 |
| 37 | 8,697 | 13,930 |
| 38 | 8,918 | 14,369 |
| 39 | 9,138 | 14,808 |
| 40 | 9,359 | 15,247 |
| 41 | 9,580 | 15,686 |
| 42 | 9,800 | 16,125 |
| 43 | 10,021 | 16,564 |
| 44 | 10,241 | 17,003 |
| ≥45 | 10,462 | 17,442 |
Phụ lục C1 2026: Truyền thông
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,323 | 8,243 |
| 24 | 5,522 | 8,682 |
| 25 | 5,721 | 9,120 |
| 26 | 5,920 | 9,559 |
| 27 | 6,119 | 9,997 |
| 28 | 6,318 | 10,436 |
| 29 | 6,516 | 10,874 |
| 30 | 6,715 | 11,313 |
| 31 | 6,914 | 11,751 |
| 32 | 7,113 | 12,190 |
| 33 | 7,312 | 12,628 |
| 34 | 7,511 | 13,067 |
| 35 | 7,710 | 13,506 |
| 36 | 7,909 | 13,944 |
| 37 | 8,108 | 14,383 |
| 38 | 8,307 | 14,821 |
| 39 | 8,506 | 15,260 |
| 40 | 8,704 | 15,698 |
| 41 | 8,903 | 16,137 |
| 42 | 9,102 | 16,575 |
| 43 | 9,301 | 17,014 |
| 44 | 9,500 | 17,452 |
| ≥45 | 9,699 | 17,891 |
Phụ lục C1 2026: Các dịch vụ cộng đồng, xã hội và cá nhân khác
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,492 | 6,350 |
| 24 | 4,611 | 6,670 |
| 25 | 4,731 | 6,991 |
| 26 | 4,850 | 7,311 |
| 27 | 4,969 | 7,631 |
| 28 | 5,089 | 7,951 |
| 29 | 5,208 | 8,272 |
| 30 | 5,328 | 8,592 |
| 31 | 5,447 | 8,912 |
| 32 | 5,566 | 9,232 |
| 33 | 5,686 | 9,553 |
| 34 | 5,805 | 9,873 |
| 35 | 5,924 | 10,193 |
| 36 | 6,044 | 10,514 |
| 37 | 6,163 | 10,834 |
| 38 | 6,282 | 11,154 |
| 39 | 6,402 | 11,474 |
| 40 | 6,521 | 11,795 |
| 41 | 6,641 | 12,115 |
| 42 | 6,760 | 12,435 |
| 43 | 6,879 | 12,755 |
| 44 | 6,999 | 13,076 |
| ≥45 | 7,118 | 13,396 |
Phụ lục C1 2026: Dịch vụ chuyên môn
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,175 | 9,589 |
| 24 | 6,437 | 10,187 |
| 25 | 6,699 | 10,784 |
| 26 | 6,961 | 11,382 |
| 27 | 7,223 | 11,980 |
| 28 | 7,485 | 12,577 |
| 29 | 7,748 | 13,175 |
| 30 | 8,010 | 13,772 |
| 31 | 8,272 | 14,370 |
| 32 | 8,534 | 14,968 |
| 33 | 8,796 | 15,565 |
| 34 | 9,058 | 16,163 |
| 35 | 9,320 | 16,761 |
| 36 | 9,582 | 17,358 |
| 37 | 9,844 | 17,956 |
| 38 | 10,106 | 18,554 |
| 39 | 10,368 | 19,151 |
| 40 | 10,631 | 19,749 |
| 41 | 10,893 | 20,346 |
| 42 | 11,155 | 20,944 |
| 43 | 11,417 | 21,542 |
| 44 | 11,679 | 22,139 |
| ≥45 | 11,941 | 22,737 |
Phụ lục C1 2026: Hành chính công và quốc phòng
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,648 | 8,940 |
| 24 | 6,932 | 9,416 |
| 25 | 7,216 | 9,892 |
| 26 | 7,500 | 10,367 |
| 27 | 7,784 | 10,843 |
| 28 | 8,068 | 11,319 |
| 29 | 8,352 | 11,795 |
| 30 | 8,636 | 12,271 |
| 31 | 8,920 | 12,747 |
| 32 | 9,204 | 13,222 |
| 33 | 9,488 | 13,698 |
| 34 | 9,772 | 14,174 |
| 35 | 10,055 | 14,650 |
| 36 | 10,339 | 15,126 |
| 37 | 10,623 | 15,601 |
| 38 | 10,907 | 16,077 |
| 39 | 11,191 | 16,553 |
| 40 | 11,475 | 17,029 |
| 41 | 11,759 | 17,505 |
| 42 | 12,043 | 17,981 |
| 43 | 12,327 | 18,456 |
| 44 | 12,611 | 18,932 |
| ≥45 | 12,895 | 19,408 |
Phụ lục C1 2026: Dịch vụ bất động sản
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,746 | 9,217 |
| 24 | 5,882 | 9,634 |
| 25 | 6,017 | 10,051 |
| 26 | 6,153 | 10,467 |
| 27 | 6,289 | 10,884 |
| 28 | 6,424 | 11,301 |
| 29 | 6,560 | 11,718 |
| 30 | 6,695 | 12,135 |
| 31 | 6,831 | 12,552 |
| 32 | 6,967 | 12,968 |
| 33 | 7,102 | 13,385 |
| 34 | 7,238 | 13,802 |
| 35 | 7,374 | 14,219 |
| 36 | 7,509 | 14,636 |
| 37 | 7,645 | 15,052 |
| 38 | 7,781 | 15,469 |
| 39 | 7,916 | 15,886 |
| 40 | 8,052 | 16,303 |
| 41 | 8,187 | 16,720 |
| 42 | 8,323 | 17,137 |
| 43 | 8,459 | 17,553 |
| 44 | 8,594 | 17,970 |
| ≥45 | 8,730 | 18,387 |
Phụ lục C1 2026: Bán lẻ
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,247 | 7,426 |
| 24 | 5,332 | 7,637 |
| 25 | 5,417 | 7,849 |
| 26 | 5,501 | 8,060 |
| 27 | 5,586 | 8,272 |
| 28 | 5,671 | 8,483 |
| 29 | 5,756 | 8,694 |
| 30 | 5,841 | 8,906 |
| 31 | 5,926 | 9,117 |
| 32 | 6,010 | 9,329 |
| 33 | 6,095 | 9,540 |
| 34 | 6,180 | 9,752 |
| 35 | 6,265 | 9,963 |
| 36 | 6,350 | 10,174 |
| 37 | 6,434 | 10,386 |
| 38 | 6,519 | 10,597 |
| 39 | 6,604 | 10,809 |
| 40 | 6,689 | 11,020 |
| 41 | 6,774 | 11,231 |
| 42 | 6,859 | 11,443 |
| 43 | 6,943 | 11,654 |
| 44 | 7,028 | 11,866 |
| ≥45 | 7,113 | 12,077 |
Phụ lục C1 2026: Tiện ích và các ngành sản xuất hàng hóa khác
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,909 | 8,855 |
| 24 | 6,155 | 9,288 |
| 25 | 6,401 | 9,720 |
| 26 | 6,647 | 10,153 |
| 27 | 6,893 | 10,585 |
| 28 | 7,139 | 11,018 |
| 29 | 7,385 | 11,450 |
| 30 | 7,631 | 11,883 |
| 31 | 7,877 | 12,315 |
| 32 | 8,123 | 12,748 |
| 33 | 8,369 | 13,180 |
| 34 | 8,616 | 13,613 |
| 35 | 8,862 | 14,045 |
| 36 | 9,108 | 14,478 |
| 37 | 9,354 | 14,910 |
| 38 | 9,600 | 15,343 |
| 39 | 9,846 | 15,775 |
| 40 | 10,092 | 16,208 |
| 41 | 10,338 | 16,640 |
| 42 | 10,584 | 17,073 |
| 43 | 10,830 | 17,505 |
| 44 | 11,076 | 17,938 |
| ≥45 | 11,322 | 18,370 |
Phụ lục C1 2026: Bán buôn
Bộ công bố tháng 8/2025: hồ sơ EP mới từ 01/01/2026 đến 31/12/2026; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2026 đến 30/06/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,749 | 8,511 |
| 24 | 5,974 | 9,038 |
| 25 | 6,199 | 9,564 |
| 26 | 6,424 | 10,091 |
| 27 | 6,649 | 10,617 |
| 28 | 6,874 | 11,144 |
| 29 | 7,098 | 11,670 |
| 30 | 7,323 | 12,197 |
| 31 | 7,548 | 12,723 |
| 32 | 7,773 | 13,250 |
| 33 | 7,998 | 13,776 |
| 34 | 8,223 | 14,303 |
| 35 | 8,448 | 14,829 |
| 36 | 8,673 | 15,356 |
| 37 | 8,898 | 15,882 |
| 38 | 9,123 | 16,409 |
| 39 | 9,348 | 16,935 |
| 40 | 9,572 | 17,462 |
| 41 | 9,797 | 17,988 |
| 42 | 10,022 | 18,515 |
| 43 | 10,247 | 19,041 |
| 44 | 10,472 | 19,568 |
| ≥45 | 10,697 | 20,094 |
Phụ lục C1 2027: Lưu trú
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,528 | 5,674 |
| 24 | 4,660 | 5,986 |
| 25 | 4,791 | 6,298 |
| 26 | 4,923 | 6,611 |
| 27 | 5,054 | 6,923 |
| 28 | 5,186 | 7,236 |
| 29 | 5,318 | 7,548 |
| 30 | 5,449 | 7,860 |
| 31 | 5,581 | 8,173 |
| 32 | 5,712 | 8,485 |
| 33 | 5,844 | 8,798 |
| 34 | 5,976 | 9,110 |
| 35 | 6,107 | 9,422 |
| 36 | 6,239 | 9,735 |
| 37 | 6,370 | 10,047 |
| 38 | 6,502 | 10,360 |
| 39 | 6,634 | 10,672 |
| 40 | 6,765 | 10,984 |
| 41 | 6,897 | 11,297 |
| 42 | 7,028 | 11,609 |
| 43 | 7,160 | 11,922 |
| 44 | 7,291 | 12,234 |
| ≥45 | 7,423 | 12,546 |
Phụ lục C1 2027: Hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,559 | 8,511 |
| 24 | 5,751 | 8,917 |
| 25 | 5,943 | 9,322 |
| 26 | 6,135 | 9,727 |
| 27 | 6,327 | 10,133 |
| 28 | 6,519 | 10,538 |
| 29 | 6,711 | 10,944 |
| 30 | 6,903 | 11,349 |
| 31 | 7,095 | 11,754 |
| 32 | 7,288 | 12,160 |
| 33 | 7,480 | 12,565 |
| 34 | 7,672 | 12,970 |
| 35 | 7,864 | 13,376 |
| 36 | 8,056 | 13,781 |
| 37 | 8,248 | 14,186 |
| 38 | 8,440 | 14,592 |
| 39 | 8,632 | 14,997 |
| 40 | 8,824 | 15,403 |
| 41 | 9,016 | 15,808 |
| 42 | 9,208 | 16,213 |
| 43 | 9,400 | 16,619 |
| 44 | 9,592 | 17,024 |
| ≥45 | 9,784 | 17,429 |
Phụ lục C1 2027: Vận tải hàng không và đường biển
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,216 | 9,503 |
| 24 | 6,496 | 10,115 |
| 25 | 6,777 | 10,727 |
| 26 | 7,058 | 11,339 |
| 27 | 7,338 | 11,951 |
| 28 | 7,619 | 12,562 |
| 29 | 7,900 | 13,174 |
| 30 | 8,180 | 13,786 |
| 31 | 8,461 | 14,398 |
| 32 | 8,742 | 15,010 |
| 33 | 9,022 | 15,622 |
| 34 | 9,303 | 16,233 |
| 35 | 9,583 | 16,845 |
| 36 | 9,864 | 17,457 |
| 37 | 10,145 | 18,069 |
| 38 | 10,425 | 18,681 |
| 39 | 10,706 | 19,292 |
| 40 | 10,987 | 19,904 |
| 41 | 11,267 | 20,516 |
| 42 | 11,548 | 21,128 |
| 43 | 11,829 | 21,740 |
| 44 | 12,109 | 22,352 |
| ≥45 | 12,390 | 22,963 |
Phụ lục C1 2027: Nghệ thuật, giải trí và vui chơi
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,719 | 6,773 |
| 24 | 4,981 | 7,231 |
| 25 | 5,242 | 7,690 |
| 26 | 5,503 | 8,149 |
| 27 | 5,765 | 8,608 |
| 28 | 6,026 | 9,066 |
| 29 | 6,287 | 9,525 |
| 30 | 6,548 | 9,984 |
| 31 | 6,810 | 10,443 |
| 32 | 7,071 | 10,901 |
| 33 | 7,332 | 11,360 |
| 34 | 7,594 | 11,819 |
| 35 | 7,855 | 12,278 |
| 36 | 8,116 | 12,737 |
| 37 | 8,378 | 13,195 |
| 38 | 8,639 | 13,654 |
| 39 | 8,900 | 14,113 |
| 40 | 9,161 | 14,572 |
| 41 | 9,423 | 15,030 |
| 42 | 9,684 | 15,489 |
| 43 | 9,945 | 15,948 |
| 44 | 10,207 | 16,407 |
| ≥45 | 10,468 | 16,865 |
Phụ lục C1 2027: Ngân hàng và các hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 7,680 | 10,957 |
| 24 | 8,226 | 11,888 |
| 25 | 8,772 | 12,819 |
| 26 | 9,317 | 13,749 |
| 27 | 9,863 | 14,680 |
| 28 | 10,408 | 15,611 |
| 29 | 10,954 | 16,542 |
| 30 | 11,499 | 17,473 |
| 31 | 12,045 | 18,404 |
| 32 | 12,591 | 19,335 |
| 33 | 13,136 | 20,266 |
| 34 | 13,682 | 21,197 |
| 35 | 14,227 | 22,128 |
| 36 | 14,773 | 23,059 |
| 37 | 15,319 | 23,990 |
| 38 | 15,864 | 24,921 |
| 39 | 16,410 | 25,852 |
| 40 | 16,955 | 26,783 |
| 41 | 17,501 | 27,714 |
| 42 | 18,047 | 28,645 |
| 43 | 18,592 | 29,575 |
| 44 | 19,138 | 30,506 |
| ≥45 | 19,683 | 31,437 |
Phụ lục C1 2027: Xây dựng
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,197 | 6,851 |
| 24 | 5,340 | 7,119 |
| 25 | 5,483 | 7,386 |
| 26 | 5,626 | 7,654 |
| 27 | 5,770 | 7,921 |
| 28 | 5,913 | 8,189 |
| 29 | 6,056 | 8,456 |
| 30 | 6,199 | 8,724 |
| 31 | 6,342 | 8,991 |
| 32 | 6,485 | 9,259 |
| 33 | 6,628 | 9,526 |
| 34 | 6,771 | 9,794 |
| 35 | 6,914 | 10,061 |
| 36 | 7,057 | 10,329 |
| 37 | 7,200 | 10,596 |
| 38 | 7,343 | 10,864 |
| 39 | 7,486 | 11,131 |
| 40 | 7,629 | 11,399 |
| 41 | 7,772 | 11,666 |
| 42 | 7,915 | 11,934 |
| 43 | 8,058 | 12,201 |
| 44 | 8,201 | 12,469 |
| ≥45 | 8,344 | 12,736 |
Phụ lục C1 2027: Giáo dục
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,296 | 6,862 |
| 24 | 5,542 | 7,222 |
| 25 | 5,787 | 7,582 |
| 26 | 6,033 | 7,942 |
| 27 | 6,279 | 8,302 |
| 28 | 6,524 | 8,662 |
| 29 | 6,770 | 9,022 |
| 30 | 7,015 | 9,382 |
| 31 | 7,261 | 9,742 |
| 32 | 7,507 | 10,102 |
| 33 | 7,752 | 10,461 |
| 34 | 7,998 | 10,821 |
| 35 | 8,244 | 11,181 |
| 36 | 8,489 | 11,541 |
| 37 | 8,735 | 11,901 |
| 38 | 8,981 | 12,261 |
| 39 | 9,226 | 12,621 |
| 40 | 9,472 | 12,981 |
| 41 | 9,717 | 13,341 |
| 42 | 9,963 | 13,701 |
| 43 | 10,209 | 14,061 |
| 44 | 10,454 | 14,420 |
| ≥45 | 10,700 | 14,780 |
Phụ lục C1 2027: Dịch vụ ăn uống
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,368 | 5,799 |
| 24 | 4,463 | 6,039 |
| 25 | 4,558 | 6,280 |
| 26 | 4,654 | 6,521 |
| 27 | 4,749 | 6,761 |
| 28 | 4,844 | 7,002 |
| 29 | 4,939 | 7,243 |
| 30 | 5,034 | 7,483 |
| 31 | 5,130 | 7,724 |
| 32 | 5,225 | 7,965 |
| 33 | 5,320 | 8,205 |
| 34 | 5,415 | 8,446 |
| 35 | 5,511 | 8,687 |
| 36 | 5,606 | 8,928 |
| 37 | 5,701 | 9,168 |
| 38 | 5,796 | 9,409 |
| 39 | 5,891 | 9,650 |
| 40 | 5,987 | 9,890 |
| 41 | 6,082 | 10,131 |
| 42 | 6,177 | 10,372 |
| 43 | 6,272 | 10,612 |
| 44 | 6,367 | 10,853 |
| ≥45 | 6,463 | 11,094 |
Phụ lục C1 2027: Quản lý quỹ và các hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 8,992 | 13,029 |
| 24 | 9,567 | 14,332 |
| 25 | 10,142 | 15,635 |
| 26 | 10,717 | 16,939 |
| 27 | 11,292 | 18,242 |
| 28 | 11,866 | 19,545 |
| 29 | 12,441 | 20,848 |
| 30 | 13,016 | 22,151 |
| 31 | 13,591 | 23,454 |
| 32 | 14,166 | 24,758 |
| 33 | 14,741 | 26,061 |
| 34 | 15,316 | 27,364 |
| 35 | 15,891 | 28,667 |
| 36 | 16,465 | 29,970 |
| 37 | 17,040 | 31,274 |
| 38 | 17,615 | 32,577 |
| 39 | 18,190 | 33,880 |
| 40 | 18,765 | 35,183 |
| 41 | 19,340 | 36,486 |
| 42 | 19,915 | 37,789 |
| 43 | 20,490 | 39,093 |
| 44 | 21,064 | 40,396 |
| ≥45 | 21,639 | 41,699 |
Phụ lục C1 2027: Y tế và dịch vụ xã hội
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,636 | 7,624 |
| 24 | 5,829 | 8,052 |
| 25 | 6,022 | 8,480 |
| 26 | 6,215 | 8,908 |
| 27 | 6,408 | 9,336 |
| 28 | 6,601 | 9,764 |
| 29 | 6,794 | 10,192 |
| 30 | 6,987 | 10,620 |
| 31 | 7,180 | 11,048 |
| 32 | 7,373 | 11,476 |
| 33 | 7,566 | 11,904 |
| 34 | 7,759 | 12,333 |
| 35 | 7,952 | 12,761 |
| 36 | 8,145 | 13,189 |
| 37 | 8,337 | 13,617 |
| 38 | 8,530 | 14,045 |
| 39 | 8,723 | 14,473 |
| 40 | 8,916 | 14,901 |
| 41 | 9,109 | 15,329 |
| 42 | 9,302 | 15,757 |
| 43 | 9,495 | 16,185 |
| 44 | 9,688 | 16,613 |
| ≥45 | 9,881 | 17,041 |
Phụ lục C1 2027: Công nghệ thông tin và truyền thông
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 7,033 | 9,968 |
| 24 | 7,346 | 10,573 |
| 25 | 7,660 | 11,178 |
| 26 | 7,973 | 11,783 |
| 27 | 8,286 | 12,389 |
| 28 | 8,600 | 12,994 |
| 29 | 8,913 | 13,599 |
| 30 | 9,226 | 14,204 |
| 31 | 9,539 | 14,810 |
| 32 | 9,853 | 15,415 |
| 33 | 10,166 | 16,020 |
| 34 | 10,479 | 16,626 |
| 35 | 10,793 | 17,231 |
| 36 | 11,106 | 17,836 |
| 37 | 11,419 | 18,441 |
| 38 | 11,733 | 19,047 |
| 39 | 12,046 | 19,652 |
| 40 | 12,359 | 20,257 |
| 41 | 12,672 | 20,862 |
| 42 | 12,986 | 21,468 |
| 43 | 13,299 | 22,073 |
| 44 | 13,612 | 22,678 |
| ≥45 | 13,926 | 23,283 |
Phụ lục C1 2027: Bảo hiểm, tái bảo hiểm, quỹ dự phòng và hưu trí
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,289 | 8,980 |
| 24 | 6,571 | 9,795 |
| 25 | 6,853 | 10,610 |
| 26 | 7,135 | 11,425 |
| 27 | 7,417 | 12,240 |
| 28 | 7,699 | 13,055 |
| 29 | 7,981 | 13,870 |
| 30 | 8,263 | 14,685 |
| 31 | 8,545 | 15,500 |
| 32 | 8,827 | 16,315 |
| 33 | 9,109 | 17,130 |
| 34 | 9,392 | 17,945 |
| 35 | 9,674 | 18,760 |
| 36 | 9,956 | 19,575 |
| 37 | 10,238 | 20,390 |
| 38 | 10,520 | 21,205 |
| 39 | 10,802 | 22,020 |
| 40 | 11,084 | 22,835 |
| 41 | 11,366 | 23,650 |
| 42 | 11,648 | 24,464 |
| 43 | 11,930 | 25,279 |
| 44 | 12,212 | 26,094 |
| ≥45 | 12,494 | 26,909 |
Phụ lục C1 2027: Vận tải đường bộ và logistics
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,794 | 6,933 |
| 24 | 4,939 | 7,299 |
| 25 | 5,084 | 7,666 |
| 26 | 5,229 | 8,032 |
| 27 | 5,375 | 8,399 |
| 28 | 5,520 | 8,765 |
| 29 | 5,665 | 9,132 |
| 30 | 5,810 | 9,498 |
| 31 | 5,955 | 9,865 |
| 32 | 6,100 | 10,231 |
| 33 | 6,245 | 10,598 |
| 34 | 6,391 | 10,964 |
| 35 | 6,536 | 11,331 |
| 36 | 6,681 | 11,697 |
| 37 | 6,826 | 12,064 |
| 38 | 6,971 | 12,430 |
| 39 | 7,116 | 12,797 |
| 40 | 7,261 | 13,163 |
| 41 | 7,406 | 13,530 |
| 42 | 7,552 | 13,896 |
| 43 | 7,697 | 14,263 |
| 44 | 7,842 | 14,629 |
| ≥45 | 7,987 | 14,996 |
Phụ lục C1 2027: Sản xuất
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,794 | 7,817 |
| 24 | 6,018 | 8,260 |
| 25 | 6,242 | 8,703 |
| 26 | 6,466 | 9,145 |
| 27 | 6,690 | 9,588 |
| 28 | 6,914 | 10,031 |
| 29 | 7,138 | 10,473 |
| 30 | 7,362 | 10,916 |
| 31 | 7,586 | 11,359 |
| 32 | 7,810 | 11,801 |
| 33 | 8,034 | 12,244 |
| 34 | 8,258 | 12,687 |
| 35 | 8,481 | 13,129 |
| 36 | 8,705 | 13,572 |
| 37 | 8,929 | 14,014 |
| 38 | 9,153 | 14,457 |
| 39 | 9,377 | 14,900 |
| 40 | 9,601 | 15,342 |
| 41 | 9,825 | 15,785 |
| 42 | 10,049 | 16,228 |
| 43 | 10,273 | 16,670 |
| 44 | 10,497 | 17,113 |
| ≥45 | 10,721 | 17,556 |
Phụ lục C1 2027: Truyền thông
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,104 | 7,445 |
| 24 | 5,323 | 7,956 |
| 25 | 5,542 | 8,467 |
| 26 | 5,761 | 8,977 |
| 27 | 5,980 | 9,488 |
| 28 | 6,199 | 9,999 |
| 29 | 6,418 | 10,509 |
| 30 | 6,637 | 11,020 |
| 31 | 6,857 | 11,531 |
| 32 | 7,076 | 12,041 |
| 33 | 7,295 | 12,552 |
| 34 | 7,514 | 13,063 |
| 35 | 7,733 | 13,574 |
| 36 | 7,952 | 14,084 |
| 37 | 8,171 | 14,595 |
| 38 | 8,390 | 15,106 |
| 39 | 8,609 | 15,616 |
| 40 | 8,828 | 16,127 |
| 41 | 9,048 | 16,638 |
| 42 | 9,267 | 17,148 |
| 43 | 9,486 | 17,659 |
| 44 | 9,705 | 18,170 |
| ≥45 | 9,924 | 18,680 |
Phụ lục C1 2027: Các dịch vụ cộng đồng, xã hội và cá nhân khác
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 4,765 | 7,320 |
| 24 | 4,920 | 7,670 |
| 25 | 5,076 | 8,020 |
| 26 | 5,231 | 8,370 |
| 27 | 5,386 | 8,721 |
| 28 | 5,542 | 9,071 |
| 29 | 5,697 | 9,421 |
| 30 | 5,853 | 9,771 |
| 31 | 6,008 | 10,121 |
| 32 | 6,164 | 10,472 |
| 33 | 6,319 | 10,822 |
| 34 | 6,475 | 11,172 |
| 35 | 6,630 | 11,522 |
| 36 | 6,785 | 11,872 |
| 37 | 6,941 | 12,223 |
| 38 | 7,096 | 12,573 |
| 39 | 7,252 | 12,923 |
| 40 | 7,407 | 13,273 |
| 41 | 7,563 | 13,623 |
| 42 | 7,718 | 13,974 |
| 43 | 7,873 | 14,324 |
| 44 | 8,029 | 14,674 |
| ≥45 | 8,184 | 15,024 |
Phụ lục C1 2027: Dịch vụ chuyên môn
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,500 | 9,693 |
| 24 | 6,755 | 10,353 |
| 25 | 7,010 | 11,014 |
| 26 | 7,264 | 11,674 |
| 27 | 7,519 | 12,334 |
| 28 | 7,773 | 12,995 |
| 29 | 8,028 | 13,655 |
| 30 | 8,283 | 14,316 |
| 31 | 8,537 | 14,976 |
| 32 | 8,792 | 15,637 |
| 33 | 9,047 | 16,297 |
| 34 | 9,301 | 16,958 |
| 35 | 9,556 | 17,618 |
| 36 | 9,810 | 18,279 |
| 37 | 10,065 | 18,939 |
| 38 | 10,320 | 19,599 |
| 39 | 10,574 | 20,260 |
| 40 | 10,829 | 20,920 |
| 41 | 11,084 | 21,581 |
| 42 | 11,338 | 22,241 |
| 43 | 11,593 | 22,902 |
| 44 | 11,847 | 23,562 |
| ≥45 | 12,102 | 24,223 |
Phụ lục C1 2027: Hành chính công và quốc phòng
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,983 | 9,174 |
| 24 | 7,262 | 9,664 |
| 25 | 7,541 | 10,153 |
| 26 | 7,819 | 10,642 |
| 27 | 8,098 | 11,132 |
| 28 | 8,377 | 11,621 |
| 29 | 8,656 | 12,111 |
| 30 | 8,935 | 12,600 |
| 31 | 9,213 | 13,089 |
| 32 | 9,492 | 13,579 |
| 33 | 9,771 | 14,068 |
| 34 | 10,050 | 14,557 |
| 35 | 10,329 | 15,047 |
| 36 | 10,607 | 15,536 |
| 37 | 10,886 | 16,025 |
| 38 | 11,165 | 16,515 |
| 39 | 11,444 | 17,004 |
| 40 | 11,723 | 17,494 |
| 41 | 12,001 | 17,983 |
| 42 | 12,280 | 18,472 |
| 43 | 12,559 | 18,962 |
| 44 | 12,838 | 19,451 |
| ≥45 | 13,117 | 19,940 |
Phụ lục C1 2027: Dịch vụ bất động sản
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,902 | 10,055 |
| 24 | 6,031 | 10,477 |
| 25 | 6,159 | 10,899 |
| 26 | 6,288 | 11,322 |
| 27 | 6,416 | 11,744 |
| 28 | 6,545 | 12,166 |
| 29 | 6,674 | 12,588 |
| 30 | 6,802 | 13,010 |
| 31 | 6,931 | 13,432 |
| 32 | 7,059 | 13,854 |
| 33 | 7,188 | 14,276 |
| 34 | 7,316 | 14,698 |
| 35 | 7,445 | 15,120 |
| 36 | 7,573 | 15,542 |
| 37 | 7,702 | 15,964 |
| 38 | 7,830 | 16,386 |
| 39 | 7,959 | 16,808 |
| 40 | 8,087 | 17,230 |
| 41 | 8,216 | 17,652 |
| 42 | 8,344 | 18,074 |
| 43 | 8,473 | 18,497 |
| 44 | 8,601 | 18,919 |
| ≥45 | 8,730 | 19,341 |
Phụ lục C1 2027: Bán lẻ
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,131 | 6,830 |
| 24 | 5,238 | 7,059 |
| 25 | 5,346 | 7,288 |
| 26 | 5,453 | 7,516 |
| 27 | 5,560 | 7,745 |
| 28 | 5,667 | 7,973 |
| 29 | 5,774 | 8,202 |
| 30 | 5,881 | 8,431 |
| 31 | 5,988 | 8,659 |
| 32 | 6,095 | 8,888 |
| 33 | 6,202 | 9,116 |
| 34 | 6,310 | 9,345 |
| 35 | 6,417 | 9,574 |
| 36 | 6,524 | 9,802 |
| 37 | 6,631 | 10,031 |
| 38 | 6,738 | 10,259 |
| 39 | 6,845 | 10,488 |
| 40 | 6,952 | 10,717 |
| 41 | 7,059 | 10,945 |
| 42 | 7,166 | 11,174 |
| 43 | 7,273 | 11,402 |
| 44 | 7,381 | 11,631 |
| ≥45 | 7,488 | 11,860 |
Phụ lục C1 2027: Tiện ích và các ngành sản xuất hàng hóa khác
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 6,088 | 9,049 |
| 24 | 6,341 | 9,498 |
| 25 | 6,595 | 9,947 |
| 26 | 6,849 | 10,397 |
| 27 | 7,103 | 10,846 |
| 28 | 7,357 | 11,295 |
| 29 | 7,610 | 11,744 |
| 30 | 7,864 | 12,194 |
| 31 | 8,118 | 12,643 |
| 32 | 8,372 | 13,092 |
| 33 | 8,626 | 13,542 |
| 34 | 8,880 | 13,991 |
| 35 | 9,133 | 14,440 |
| 36 | 9,387 | 14,890 |
| 37 | 9,641 | 15,339 |
| 38 | 9,895 | 15,788 |
| 39 | 10,149 | 16,238 |
| 40 | 10,402 | 16,687 |
| 41 | 10,656 | 17,136 |
| 42 | 10,910 | 17,585 |
| 43 | 11,164 | 18,035 |
| 44 | 11,418 | 18,484 |
| ≥45 | 11,671 | 18,933 |
Phụ lục C1 2027: Bán buôn
Bộ công bố tháng 8/2026: hồ sơ EP mới từ 01/01/2027; gia hạn EP hết hạn từ 01/07/2027.
Các mức dưới đây là lương cố định hằng tháng cho C1. Vẫn phải đạt lương EP tối thiểu riêng; lương từ S$22,500 được miễn COMPASS.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tuổi | Lương để đạt 10 điểm (S$/tháng) | Lương để đạt 20 điểm (S$/tháng) |
|---|---|---|
| ≤23 | 5,904 | 8,530 |
| 24 | 6,151 | 9,108 |
| 25 | 6,398 | 9,686 |
| 26 | 6,645 | 10,264 |
| 27 | 6,892 | 10,842 |
| 28 | 7,140 | 11,419 |
| 29 | 7,387 | 11,997 |
| 30 | 7,634 | 12,575 |
| 31 | 7,881 | 13,153 |
| 32 | 8,128 | 13,731 |
| 33 | 8,375 | 14,309 |
| 34 | 8,622 | 14,887 |
| 35 | 8,869 | 15,465 |
| 36 | 9,116 | 16,043 |
| 37 | 9,363 | 16,621 |
| 38 | 9,611 | 17,198 |
| 39 | 9,858 | 17,776 |
| 40 | 10,105 | 18,354 |
| 41 | 10,352 | 18,932 |
| 42 | 10,599 | 19,510 |
| 43 | 10,846 | 20,088 |
| 44 | 11,093 | 20,666 |
| ≥45 | 11,340 | 21,244 |
