Mục lục bài viết
M-SEP hỗ trợ tăng trưởng doanh nghiệp
Chương trình nhân lực cho các ưu tiên kinh tế chiến lược (M-SEP) hỗ trợ doanh nghiệp đóng góp ưu tiên kinh tế Singapore qua đầu tư, đổi mới hoặc quốc tế hóa. Doanh nghiệp đủ điều kiện được linh hoạt tạm tuyển người có S Pass và Work Permit vượt trần tỷ lệ phụ thuộc (DRC) và trần phụ S Pass hiện có trong ba năm. Hạn ngạch bổ sung đến 5% lực lượng lao động cơ sở, tối đa 50 người mỗi công ty.
Doanh nghiệp phải đáp ứng cả điều kiện 1 về ưu tiên kinh tế và điều kiện 2 về cam kết tuyển hoặc đào tạo lao động địa phương. Danh sách sáng kiến, tiêu chí được cập nhật theo thời gian.
Điều kiện 1: tham gia ít nhất một sáng kiến hoặc đạt một tiêu chí
Các nhóm đủ điều kiện trên trang gồm:
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Cơ quan hỗ trợ | Sáng kiến hoặc doanh nghiệp |
|---|---|
| EDB – Hội đồng Phát triển Kinh tế | Ưu đãi phát triển và mở rộng DEI, gồm International Headquarters-DEI; ưu đãi chứng nhận tiên phong PC; chương trình nghiên cứu, đổi mới doanh nghiệp RIS(C); nhà sản xuất hoạt động đáng kể tại Singapore, ví dụ tuyển ít nhất 500 người địa phương; tín dụng đầu tư hoàn lại RIC. |
| Enterprise Singapore | Chương trình thương nhân toàn cầu GTP; Scale-Up SG; Chương trình lãnh đạo toàn cầu Singapore SGEP; doanh nghiệp khởi nghiệp tăng trưởng cao thành lập tại Singapore có đầu tư ít nhất US$10 triệu trong 36 tháng qua và nhận vốn từ EDBI, SEEDS Capital hoặc hãng đầu tư được công nhận khác, theo cùng tiêu chí Tech@SG; người nhận RIC. |
| IMDA – Cơ quan Phát triển Truyền thông Infocomm | Accreditation@SG Digital; SG:D Spark. |
| MPA – Cơ quan Hàng hải và Cảng Singapore | Ưu đãi ngành hàng hải: MSI-AIS cho doanh nghiệp vận tải quốc tế được phê duyệt, MSI-SSS cho dịch vụ hỗ trợ liên quan vận tải, ML cho thuê tài sản hàng hải; Quỹ cụm hàng hải phát triển kinh doanh MCF-BD. |
| STB – Tổng cục Du lịch Singapore | Đơn vị BIF được chọn hoặc người tham gia STA được chọn, có dự án đổi mới tạo chuyển đổi đáng kể hoặc tiết kiệm năng suất. |
Điều kiện 2a: tăng tuyển ròng người địa phương
Cam kết tăng tổng quy mô lao động địa phương ở thời điểm gia hạn so với thời điểm nộp M-SEP. Đoạn điều kiện 2a của trang ghi người có thu nhập từ S$1,600/tháng. Phần định nghĩa cuối trang lại tính theo LQS hiện hành; lưu ý riêng về LQS cập nhật nằm dưới đây.
Mỗi người tuyển ròng thêm cho một đơn vị hạn ngạch M-SEP, trong giới hạn 5% lực lượng cơ sở và tối đa 50. Không có chương trình bắt buộc đủ điều kiện cho 2a: công ty có thể tự tuyển hoặc dùng các chương trình Chính phủ sau.
- Chuyển nghề theo hình thức gắn với doanh nghiệp rồi đào tạo (Attach-and-Train CCP).
- Thử việc nghề nghiệp (Career Trial).
- Chuyển nghề theo hình thức bố trí việc rồi đào tạo (Place-and-Train CCP).
- Lộ trình giữa sự nghiệp SGUnited.
- Chuyển đổi nghề SkillsFuture.
- Đào tạo do công ty dẫn dắt TeSA, gồm học nghề TeSA cho ITE và trường bách khoa.
Điều kiện 2b: đào tạo dẫn tới nâng cấp công việc
Công ty gửi lao động địa phương tham gia một chương trình dưới đây. Phải chứng minh nỗ lực đủ mức trong trực tiếp đào tạo cá nhân, như đào tạo có cấu trúc tại chỗ hoặc chỉ định người hướng dẫn chuyên trách, dẫn tới nâng cấp công việc. Nâng cấp có thể là thăng tiến kèm tăng lương, mở rộng phạm vi công việc hoặc trách nhiệm cao hơn. Học viên có thể là người mới hoặc nhân viên hiện hữu.
Mỗi người cam kết đào tạo cho một đơn vị hạn ngạch M-SEP, trong giới hạn 5% lực lượng cơ sở và tối đa 50.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Cơ quan trên trang hiện hành | Chương trình |
|---|---|
| EDB | Khoản hỗ trợ lộ trình tăng tốc cho kỹ thuật viên và trợ lý kỹ sư ngành sản xuất APT(M). |
| Các cơ sở giáo dục đại học, với hỗ trợ MOE và SWDA | Nâng bằng cho người đang làm: Work-Study Degree (WSDeg); Work-Study Diploma (WSDip); Work-Study Post-Diploma (WSPostDip); Work-Study Certificates (WSCerts). |
| SWDA | CCP đào tạo lại để điều chuyển hoặc thiết kế lại việc làm; Chương trình chuyển giao năng lực CTP. |
| MPA | Chương trình lãnh đạo hàng hải; học bổng MaritimeONE; Quỹ cụm hàng hải – phát triển nhân lực, chương trình quản trị viên tập sự. |
Điều kiện 2c: doanh nghiệp dẫn đầu có đào tạo xuất sắc
Tham gia ít nhất một chương trình đủ điều kiện để công ty tạo lợi ích cho ngành ở quy mô đáng kể, như lấp khoảng trống kỹ năng trọng yếu hoặc thiếu nhân lực, và được công nhận có cơ cấu học tập tại nơi làm xuất sắc, đã thiết lập để hỗ trợ tăng trưởng, chiến lược kinh doanh.
Các chương trình gồm doanh nghiệp có chứng nhận học tập nơi làm việc NACE mức Bạch kim/Vàng, do Nanyang Polytechnic dẫn dắt, và SkillsFuture Queen Bees (SFQB) được SWDA hỗ trợ. Lợi ích là hạn ngạch S Pass và Work Permit bổ sung đến 5% lực lượng cơ sở, tối đa 50 người mỗi công ty.
Điều kiện 2d: phát triển nhân tài địa phương sẵn sàng toàn cầu
Gửi lao động địa phương tham gia một chương trình bố trí làm việc ở nước ngoài hoặc đào tạo lãnh đạo dưới đây. Công ty phải chứng minh nỗ lực đủ mức đầu tư phát triển nhân viên, xây lực lượng địa phương sẵn sàng toàn cầu qua đào tạo có cấu trúc tại chỗ ở nước ngoài.
Mỗi người cam kết gửi đi cho một đơn vị hạn ngạch M-SEP, trong giới hạn 5% lực lượng cơ sở và tối đa 50.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Cơ quan | Chương trình |
|---|---|
| SWDA | Chương trình trải nghiệm thị trường nước ngoài (Overseas Market Immersion Programme). |
| MPA | Quỹ cụm hàng hải – thực tập ở nước ngoài (MCF-OA). |
| EDB | Chương trình lãnh đạo kinh doanh toàn cầu (GBLP). |
Duy trì cam kết, đăng ký, gia hạn hoặc rời chương trình
Công ty còn phải duy trì tỷ lệ lao động địa phương và chứng minh đã hoàn thành cam kết vào cuối thời gian hỗ trợ. Nếu không, công ty bị đình chỉ đủ điều kiện gia hạn hai năm. Với công ty giảm tổng nhân lực để vận hành tinh gọn hơn, Bộ Công Thương (MTI) và MOM xem từng trường hợp.
Doanh nghiệp quan tâm nộp đơn cùng tài liệu chứng minh được yêu cầu; các cơ quan kinh tế liên quan đánh giá hồ sơ. Cuối thời gian hỗ trợ, có thể dùng biểu mẫu được liên kết để xin gia hạn hoặc nộp tài liệu rời chương trình. Cả hai trường hợp đều phải chứng minh hoàn thành cam kết. Không chứng minh được thì không được tham gia M-SEP trong hai năm. Xem PDF hỏi đáp và liên hệ MOM để hỏi thêm.
Cách tính lực lượng lao động
Theo phần định nghĩa của trang, nhân viên công dân Singapore hoặc thường trú nhân được tính là một người nếu thu nhập tháng ít nhất bằng LQS hiện hành; tính 0.5 người nếu thu nhập từ một nửa LQS đến dưới LQS hiện hành.
Tỷ lệ lao động địa phương = số lao động địa phương ÷ (số lao động địa phương + số người có S Pass + số người có Work Permit). Lực lượng lao động cơ sở = lao động địa phương + người có S Pass + người có Work Permit.
LQS hiện hành và con số riêng trong đoạn 2a
Trả lời Quốc hội ngày 08/09/2026, MOM xác nhận LQS tăng từ S$1,600 lên S$1,800 từ 01/07/2026. Vì vậy, không nên coi số S$1,600 còn ghi trong đoạn 2a là mức LQS hiện hành. Do trang M-SEP vẫn dùng hai cách diễn đạt — số cố định ở 2a và LQS hiện hành ở định nghĩa — doanh nghiệp nên xác nhận với MOM cách áp dụng cho cam kết cụ thể của mình.
Phụ lục A về tài liệu, cập nhật 28/04/2025
Phụ lục A nêu tài liệu theo tiêu chí điều kiện 1 và cam kết dự định theo điều kiện 2, nếu áp dụng; cần nộp các tài liệu tương ứng khi đăng ký. Bảng dưới đây trình bày thông tin của phụ lục ngày 28/04/2025. Tên SSG, WSG và các danh sách trong phụ lục được giữ theo phiên bản đó, còn trang hiện hành nêu SWDA và thêm APT(M). Với chương trình mới hoặc tên cơ quan đã đổi, nên xác nhận tài liệu cần nộp với cơ quan hỗ trợ.
Phụ lục A, Bảng 1: đủ 17 nhóm và tài liệu
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhóm đủ điều kiện | Cơ quan | Tài liệu |
|---|---|---|
| a. DEI, gồm International Headquarters-DEI | EDB | Thư trao ưu đãi đã ký. |
| b. Chứng nhận tiên phong PC | EDB | Thư trao ưu đãi đã ký. |
| c. RIS(C) | EDB | Thư trao ưu đãi đã ký. |
| d. Nhà sản xuất có hoạt động đáng kể: ít nhất 500 lao động địa phương | EDB | Hồ sơ nhân lực hiện tại từ WPOL, thể hiện ít nhất 500 người địa phương. |
| e. RIC | EDB và EnterpriseSG | Thư trao ưu đãi. |
| f. GTP | EnterpriseSG | Văn bản trao tư cách công ty thương mại toàn cầu được phê duyệt, đã ký. |
| g. Scale-Up SG | EnterpriseSG | Thư đề nghị tham gia đã ký. |
| h. SGEP | EnterpriseSG | Thư đề nghị tham gia đã ký. |
| i. Khởi nghiệp tăng trưởng cao thành lập tại Singapore: ít nhất US$10 triệu trong 36 tháng, có vốn EDBI/SEEDS Capital hoặc hãng được công nhận; tiêu chí giống Tech@SG | EnterpriseSG | Ba nhóm tài liệu được liệt kê ở mục riêng ngay sau bảng. |
| j. Accreditation@SG Digital | IMDA | Chứng nhận xác minh tham gia chương trình. |
| k. SG:D Spark | IMDA | Chứng nhận xác minh tham gia chương trình. |
| l. MSI-AIS | MPA | Thư trao ưu đãi. |
| m. MSI-SSS | MPA | Thư trao ưu đãi. |
| n. Maritime Leasing (ML) | MPA | Thư trao ưu đãi. |
| o. MCF-BD | MPA | Thư trao ưu đãi và thư chấp nhận. |
| p. BIF được chọn: dự án đổi mới tạo chuyển đổi đáng kể và/hoặc tiết kiệm năng suất | STB | Thư đề nghị tham gia đã ký. |
| q. STA được chọn: dự án đổi mới tạo chuyển đổi đáng kể và/hoặc tiết kiệm năng suất | STB | Doanh nghiệp du lịch hợp tác công ty công nghệ: thư ý định/bản ghi nhớ dự án/thỏa thuận hợp tác đã ký với công ty công nghệ. |
Tài liệu cho khởi nghiệp tăng trưởng cao trong Phụ lục A
- 1. Ít nhất một* tài liệu sau: bản điều khoản đầu tư; thỏa thuận/hợp đồng đầu tư; hồ sơ hoặc thông tin công ty Pitchbook/Crunchbase – bảng cân đối kế toán; bảng vốn góp như Carta; bài báo.
- 2. Ít nhất một* tài liệu sau: bộ trình bày gọi vốn của công ty; kế hoạch kinh doanh; bài báo nêu rõ sản phẩm/dịch vụ.
- 3. Hồ sơ ACRA Bizfile*. Nếu công ty nộp đơn thuộc sở hữu các công ty mẹ khác: ít nhất một* giấy xác nhận đương nhiệm của công ty mẹ hoặc sổ thành viên công ty mẹ. Dấu * được giữ theo danh mục tài liệu gốc.
Phụ lục A, Bảng 2: tài liệu theo 15 mục phát triển nhân lực
Mục 1 không bắt buộc tham gia chương trình; doanh nghiệp có thể dùng sáu chương trình tuyển dụng đã nêu ở điều kiện 2a, trong đó phụ lục gọi chương trình đào tạo do công ty TeSA là CLT. Cơ quan hỗ trợ dưới đây là tên ghi trong bản tháng 04/2025.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục/chương trình | Cơ quan trong phụ lục | Tài liệu chứng minh |
|---|---|---|
| 1. Cam kết tăng tuyển ròng khi đăng ký | Không nêu | Hồ sơ nhân lực hiện tại từ Work Permit Online. |
| 2. WSDeg cho người đang làm | Cơ sở giáo dục đại học, được MOE/SSG hỗ trợ | Thư đề nghị tham gia đã ký; chứng nhận hoàn thành. Nếu đang học, nộp sổ đào tạo tại chỗ OJT ghi tiến độ Work-Study (WSP). |
| 3. WSDip | Cơ sở giáo dục đại học, MOE/SSG | Cùng yêu cầu thư đã ký, chứng nhận; nếu đang học, sổ OJT ghi tiến độ WSP. |
| 4. WSPostDip | Cơ sở giáo dục đại học, MOE/SSG | Cùng yêu cầu thư đã ký, chứng nhận; nếu đang học, sổ OJT ghi tiến độ WSP. |
| 5. WSCerts | Cơ sở giáo dục đại học, MOE/SSG | Cùng yêu cầu thư đã ký, chứng nhận; nếu đang học, sổ OJT ghi tiến độ WSP. |
| 6. CCP điều chuyển/đào tạo lại qua thiết kế lại việc | WSG | Ảnh chụp đơn AMS được phê duyệt thành công. |
| 7. CTP | WSG | Thư đề nghị tham gia đã ký. |
| 8. Lãnh đạo hàng hải | MPA | Thư đề nghị tham gia đã ký. |
| 9. Học bổng MaritimeONE | MPA | Thư đề nghị tham gia đã ký. |
| 10. MCF phát triển nhân lực, quản trị viên tập sự | MPA | Thư đề nghị tham gia đã ký. |
| 11. Chứng nhận học tập tại nơi làm cấp quốc gia | NACE do Nanyang Polytechnic dẫn dắt | Đạt chứng nhận cấp Bạch kim/Vàng. |
| 12. SkillsFuture Queen Bees | SSG | Thỏa thuận tài trợ đã ký giữa SFQB và SSG, ghi thời gian tài trợ và kết quả cam kết trong kỳ, ví dụ số doanh nghiệp áp dụng chương trình đào tạo SSG hỗ trợ. |
| 13. GBLP, cam kết gửi người ra nước ngoài/lãnh đạo lúc đăng ký | EDB | Thư chấp nhận. |
| 14. MCF-OA, cam kết gửi người ra nước ngoài/lãnh đạo lúc đăng ký | MPA | Thư trao hỗ trợ. |
| 15. Trải nghiệm thị trường nước ngoài, cam kết lúc đăng ký | WSG | Thư đề nghị tham gia đã ký. |
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
- Cách tính lực lượng lao động cơ sở và lao động địa phương ↗
- Phụ lục A: tiêu chí và tài liệu chứng minh M-SEP, cập nhật 28/04/2025 ↗
- Hỏi EDB về M-SEP ↗
- Hỏi Enterprise Singapore về M-SEP ↗
- Chương trình Tech@SG ↗
- Hỏi IMDA về M-SEP ↗
- Hỏi MPA về M-SEP ↗
- Hỏi STB về M-SEP ↗
- Các chương trình đào tạo đủ điều kiện 2b ↗
- Cổng Cơ quan Phát triển kỹ năng và Lực lượng lao động (SWDA) ↗
- Cổng Cơ quan Phát triển kỹ năng và Lực lượng lao động (SWDA) ↗
- Các chương trình đủ điều kiện 2c ↗
- Trung tâm Xuất sắc quốc gia về học tập tại nơi làm việc (NACE) ↗
- Mạng lưới doanh nghiệp dẫn dắt SkillsFuture Queen Bees ↗
- Biểu mẫu đăng ký M-SEP ↗
- Biểu mẫu gia hạn hoặc rời M-SEP ↗
- Câu hỏi thường gặp về M-SEP ↗
- Liên hệ MOM về M-SEP ↗
- Ưu đãi và chương trình EDB ↗
- Tín dụng đầu tư hoàn lại RIC ↗
- Chương trình thương nhân toàn cầu GTP ↗
- Chương trình mở rộng Scale-Up SG ↗
- Chương trình lãnh đạo toàn cầu Singapore SGEP ↗
- Chương trình công nhận IMDA ↗
- Chương trình SG:D Spark ↗
- Ưu đãi ngành hàng hải MSI ↗
- Quỹ cụm hàng hải MCF ↗
- Quỹ cải tiến kinh doanh BIF ↗
- Chương trình tăng tốc du lịch Singapore STA ↗
- Chương trình chuyển nghề cho chủ sử dụng ↗
- Lộ trình giữa sự nghiệp SGUnited cho đơn vị tiếp nhận ↗
- Vừa học vừa làm: bằng đại học WSDeg ↗
- Vừa học vừa làm: bằng cao đẳng WSDip ↗
- Vừa học vừa làm: sau cao đẳng WSPostDip ↗
- Vừa học vừa làm: chứng chỉ WSCert ↗
- Chương trình chuyển giao năng lực CTP ↗
- Chương trình lãnh đạo hàng hải ↗
- Học bổng MaritimeONE ↗
- Chứng nhận học tập nơi làm NACE ↗
- Chương trình nhân tài hàng hải ở nước ngoài ↗
- Chương trình trải nghiệm thị trường nước ngoài cho chủ sử dụng ↗
