Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com

HƯỚNG DẪN TẠI SINGAPORE

Mẫu gia hạn DP/LTVP cho EP bảo trợ và EntrePass

Các phần khai báo, cam kết, giấy tờ, giới hạn tệp và danh sách lựa chọn của mẫu gia hạn MOM phiên bản 01/07/2025.

Mục lục bài viết
Mẫu gia hạn DP/LTVP: EP bảo trợ hoặc EntrePassPhần 1: thông tin đơn và người giữ giấy phép chínhPhần 1B: các lựa chọn quan hệ trong mẫu PDFPhần 2A: thông tin cá nhân thân nhânThông tin bổ sung theo quốc tịch trong các trường của PDFPhần 2B–2C: giấy tờ đi lại và liên hệPhần 3: trình độ học vấnPhần 4: ba câu hỏi tiền sửPhần 5: tuyên bố của thân nhân xin gia hạnPhần 5: thay đổi thông tin và hậu quả khai saiPhần 6: cam kết của người xin/giữ giấy phép chínhPhần 7: hai ô kiểm giấy tờ phải gửiDanh sách quốc tịch trong ô chọn của PDFBang/vùng của Ấn Độ trong PDFBang của Malaysia trong PDFTỉnh/vùng của Trung Quốc trong PDF

Mẫu gia hạn DP/LTVP: EP bảo trợ hoặc EntrePass

Mẫu MOM (WPD) DPLTVP(RENEW)/20250701 chỉ dùng gia hạn Giấy phép phụ thuộc (Dependant’s Pass, DP) hoặc Giấy phép thăm dài hạn (Long-Term Visit Pass, LTVP) cho thân nhân người giữ Employment Pass theo diện bảo trợ hoặc EntrePass. Có thể xin gia hạn từ ba tháng trước ngày hết hạn.

MOM yêu cầu mở, điền bằng Adobe Acrobat Reader DC vì phần mềm PDF khác có thể hiển thị không đúng. Dự kiến mất 20 phút. Không để ô trống; điền Not applicable hoặc N.A khi không áp dụng.

Gửi mẫu đã điền và giấy tờ hỗ trợ qua go.gov.sg/renew-ep-sponsorship hoặc go.gov.sg/renew-entrepass đúng loại giấy phép chính. Thời gian xử lý khoảng tám tuần. Câu hỏi khác gửi qua go.gov.sg/mom-efeedback.

↑ Mục lục bài viết

Phần 1: thông tin đơn và người giữ giấy phép chính

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TrườngNội dung
Thư điện tử nhận thông báoMOM dùng để báo kết quả hoặc yêu cầu thêm giấy tờ.
1A. FIN người xin/giữ giấy phép chínhSố định danh người nước ngoài, nếu áp dụng.
1A. Họ tênĐúng giấy tờ đi lại, không kèm danh xưng như Ông, Cô, Giáo sư, Bác sĩ/Tiến sĩ.
1A. Loại giấy phépChọn EntrePass hoặc Employment Pass (Sponsorship – diện bảo trợ).
1B. Quan hệ với người xin/giữ giấy phép chínhChọn quan hệ phù hợp trong trường DP hoặc LTVP; các lựa chọn trong PDF được diễn giải ngay dưới đây.

↑ Mục lục bài viết

Phần 1B: các lựa chọn quan hệ trong mẫu PDF

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Trường giấy phépLựa chọn
DPCon chưa kết hôn dưới 21 tuổi.
DPCon nuôi hợp pháp chưa kết hôn dưới 21 tuổi.
DPVợ/chồng.
LTVPCon khuyết tật chưa kết hôn trên 21 tuổi.
LTVPCon riêng chưa kết hôn dưới 21 tuổi.
LTVPCha/mẹ.
LTVPVợ/chồng theo quan hệ hôn nhân thực tế (common-law).

↑ Mục lục bài viết

Phần 2A: thông tin cá nhân thân nhân

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TrườngNội dung
Họ tênĐúng giấy tờ đi lại, bỏ các danh xưng như Ông, Cô, Giáo sư, Bác sĩ/Tiến sĩ.
FINSố định danh người nước ngoài.
Tình trạng hôn nhânChưa kết hôn, đã kết hôn, ly hôn, ly thân hoặc góa.
Ngày sinhDD/MM/YYYY, tức ngày/tháng/năm.
Giới tínhNam hoặc nữ.
Ngày hết hạn DP/LTVPNgày giấy phép hiện có hết hạn.
Quốc tịch/tư cách công dânChọn trong danh sách quốc tịch của biểu mẫu.
Bang/tỉnh thuộc quốc tịch/tư cách công dânMẫu chứa các danh sách riêng cho Ấn Độ, Malaysia, Trung Quốc; giá trị không áp dụng là Not applicable.

↑ Mục lục bài viết

Thông tin bổ sung theo quốc tịch trong các trường của PDF

Các trường bổ sung có nhãn số cá nhân Bangladesh, số căn cước cư dân Trung Quốc, số chứng minh nhân dân Malaysia cũ và mới cùng màu của từng thẻ. Lựa chọn màu cho cả thẻ Malaysia cũ và mới là Blue (xanh dương) hoặc Pink (hồng). Đây là các nhãn và lựa chọn của biểu mẫu, không phải yêu cầu mọi quốc tịch phải điền mọi loại số.

↑ Mục lục bài viết

Phần 2B–2C: giấy tờ đi lại và liên hệ

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

TrườngNội dung
Loại giấy tờ đi lạiInternational Passport: hộ chiếu quốc tế; Hong Kong Special Admin Region: giấy tờ của Đặc khu Hồng Kông; International Cert of Identity: giấy chứng nhận căn cước quốc tế; Macau SAR Travel Permit: giấy phép đi lại Đặc khu Macau.
Số giấy tờSố giấy tờ đi lại.
Ngày cấp và ngày hết hạnCả hai theo DD/MM/YYYY.
Thư điện tử cá nhânNếu không có, ghi thư điện tử người xin/giữ giấy phép chính.

↑ Mục lục bài viết

Phần 3: trình độ học vấn

Ghi trình độ cao nhất đã đạt, chẳng hạn không học chính quy, trường sơ cấp (junior school), trung học, cử nhân hoặc tiến sĩ; quốc gia/vùng lãnh thổ của trường; tên trường.

↑ Mục lục bài viết

Phần 4: ba câu hỏi tiền sử

Chọn Yes (Có) hoặc No (Không) cho từng câu; nếu có bất kỳ câu Có, phải cung cấp chi tiết.

  • Đã từng bị từ chối nhập cảnh hoặc trục xuất khỏi bất kỳ nước nào chưa?
  • Đã từng bị tòa án bất kỳ nước nào kết án chưa?
  • Đã từng bị cấm nhập cảnh Singapore chưa?

↑ Mục lục bài viết

Phần 5: tuyên bố của thân nhân xin gia hạn

Nếu người nước ngoài dưới 16 tuổi, cha hoặc mẹ phải ký thay. Phần ký gồm họ tên đúng giấy tờ đi lại, chữ ký và ngày DD/MM/YYYY.

Người khai xác nhận phần 1–4 do mình cung cấp, theo hiểu biết là đúng, chính xác; mọi giấy tờ hỗ trợ là bản sao đúng bản gốc. Dòng sức khỏe trong mẫu ghi tuyên bố chưa từng mắc hoặc hiện không mắc AIDS, nhiễm HIV hoặc lao (TB). Đây là nội dung tuyên bố phải xem và ký trong mẫu chính thức.

Cam kết không lạm dụng chất bị kiểm soát, không tham gia hoạt động chính trị hoặc hoạt động khác trong thời gian ở Singapore khiến mình trở thành người nhập cư không được mong muốn hoặc bị cấm theo Luật Nhập cư.

Để xét gia hạn và quản lý giấy phép lao động, người khai đồng ý năm nội dung dưới đây.

  • Chính phủ Singapore và cơ quan theo luật định được thu thập, xác minh thông tin, gồm hồ sơ y tế và thông tin liên quan, với bất cứ cá nhân, tổ chức hay nguồn nào; hiển thị thông tin trong hệ thống giấy phép MOM.
  • Cho cung cấp mọi thông tin thu được, gồm hồ sơ y tế và thông tin liên quan, tới Chính phủ, cơ quan theo luật định, đại lý của họ và cá nhân/tổ chức liên quan.
  • Hiển thị chi tiết giấy phép khi thẻ được quét bằng ứng dụng giấy phép di động MOM.
  • Dùng thông tin liên hệ để liên lạc khi khẩn cấp, gửi tin về giấy phép và việc làm ở Singapore; chia sẻ với cơ quan Chính phủ/theo luật định khác cho cùng mục đích.
  • Chia sẻ thông tin cá nhân với cơ quan cấp Singpass để có thể xin tài khoản sau này nếu đủ điều kiện, nhằm truy cập dịch vụ Chính phủ Singapore.

↑ Mục lục bài viết

Phần 5: thay đổi thông tin và hậu quả khai sai

Phải báo Ban Giấy phép Lao động của MOM trong năm ngày nếu thông tin liên hệ thay đổi, gồm địa chỉ cư trú. Người khai nhận biết nếu cung cấp thông tin biết là sai, không tin là thật, hoặc gây hiểu lầm do bỏ sót chi tiết trọng yếu, có thể bị thực thi pháp luật gồm truy tố, hủy IPA và thu hồi DP/LTVP.

↑ Mục lục bài viết

Phần 6: cam kết của người xin/giữ giấy phép chính

Đối với thân nhân ghi ở phần 2, người xin/giữ giấy phép chính cam kết chịu trách nhiệm nuôi dưỡng, duy trì cuộc sống của họ tại Singapore; hỗ trợ hợp lý để tuân thủ cách ly và giám sát y tế theo Quy định 8(2A), 8(4) của Quy định Nhập cư, chương 133.

Xác nhận thông tin đơn theo hiểu biết là đúng, chính xác; giấy tờ hỗ trợ là bản sao đúng bản gốc. Hiểu rằng có thể bị truy tố nếu thông tin sai ở chi tiết trọng yếu hoặc gây hiểu lầm do bỏ sót chi tiết đó.

Điền họ tên đúng giấy tờ đi lại của người xin/giữ giấy phép chính, chữ ký, FIN và ngày DD/MM/YYYY.

↑ Mục lục bài viết

Phần 7: hai ô kiểm giấy tờ phải gửi

Gửi theo đúng đường dẫn EP bảo trợ hoặc EntrePass đã nêu. Tích ô xác nhận từng loại giấy tờ. Giấy tờ không phải tiếng Anh phải kèm bản dịch tiếng Anh, có thể do nhà cung cấp dịch vụ dịch thuật thực hiện.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Giấy tờĐịnh dạngDung lượng tối đa
Bản gốc mẫu gia hạn đã điền đủ và ký1 tệp PDF4 MB
Trang giấy tờ đi lại có thông tin cá nhân người nước ngoài1 tệp PDF hoặc JPG2 MB

↑ Mục lục bài viết

Danh sách quốc tịch trong ô chọn của PDF

Cột đầu giữ tên nhãn trong mẫu để đối chiếu khi chọn; cột sau là quốc gia hoặc nghĩa tiếng Việt tương ứng. Danh sách của chính biểu mẫu có 200 lựa chọn, gồm cả các tư cách quốc tịch Anh riêng biệt.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Nhãn của mẫuTên hoặc nghĩa tiếng Việt
AfghanAfghanistan
AlbanianAlbania
AlgerianAlgeria
AmericanHoa Kỳ
AndorranAndorra
AngolanAngola
AntiguanAntigua và Barbuda
ArgentinianArgentina
ArmenianArmenia
AustralianÚc
AustrianÁo
AzerbaijaniAzerbaijan
BahamianBahamas
BahrainiBahrain
BangladeshiBangladesh
BarbadosBarbados
BelarussianBelarus
BelgianBỉ
BelizeanBelize
BenineseBenin
BhutaneseBhutan
BolivianBolivia
BosnianBosnia và Herzegovina
BotswanaBotswana
Br Dep Ter CitizenCông dân lãnh thổ phụ thuộc Anh
Br Nat. OverseasNgười có quốc tịch Anh (hải ngoại)
Br Overseas Cit.Công dân Anh ở hải ngoại
Br Protected Pers.Người được Anh bảo hộ
BrazilianBrazil
BritishVương quốc Anh
British SubjectThần dân Anh
BruneianBrunei
BulgarianBulgaria
BurkinabeBurkina Faso
BurundianBurundi
CambodianCampuchia
CameroonianCameroon
CanadianCanada
Cape VerdeanCape Verde
ChadianChad
ChileanChile
ChineseTrung Quốc
ColombianColombia
ComoranComoros
CongoleseCộng hòa Congo
Costa RicanCosta Rica
CroatianCroatia
CubanCuba
CypriotSíp
CzechSéc
C`Tral African RepCộng hòa Trung Phi
DanishĐan Mạch
Democratic Republic Of The CongoCộng hòa Dân chủ Congo
DjiboutianDjibouti
DominicanDominica
Dominican (Republic)Cộng hòa Dominica
East TimoreseTimor-Leste
EcuadorianEcuador
EgyptianAi Cập
Equatorial GuineaGuinea Xích Đạo
EritreanEritrea
EstonianEstonia
EthiopianEthiopia
FijianFiji
FilipinoPhilippines
FinnishPhần Lan
FrenchPháp
GabonGabon
GambianGambia
GeorgianGeorgia
GermanĐức
GhanaianGhana
GreekHy Lạp
GrenadianGrenada
GuatemalanGuatemala
GuineanGuinea
Guinean (Bissau)Guinea-Bissau
GuyaneseGuyana
HaitianHaiti
HonduranHonduras
HungarianHungary
IcelanderIceland
IndianẤn Độ
IndonesianIndonesia
IranianIran
IraqiIraq
IrishIreland
IsraeliIsrael
ItalianÝ
Ivory CoastBờ Biển Ngà
JamaicanJamaica
JapaneseNhật Bản
JordanianJordan
KazakhstaniKazakhstan
KenyanKenya
KiribatiKiribati
Kittian & NevisianSt. Kitts và Nevis
Korean, NorthTriều Tiên
Korean, SouthHàn Quốc
KosovarKosovo
KuwaitiKuwait
KyrgyzstaniKyrgyzstan
LaotianLào
LatvianLatvia
LebaneseLi-băng
LesothoLesotho
LiberianLiberia
LibyanLibya
LiechtensteinerLiechtenstein
LithuanianLitva
LuxembourgerLuxembourg
MacedonianBắc Macedonia
MadagasyMadagascar
MalawianMalawi
MalaysianMalaysia
MaldivianMaldives
MalianMali
MalteseMalta
MarshalleseQuần đảo Marshall
MauritaneanMauritania
MauritianMauritius
MexicanMexico
MicronesianMicronesia
MoldavianMoldova
MonacanMonaco
MongolianMông Cổ
MontenegrinMontenegro
MoroccanMa-rốc
MozambicanMozambique
MyanmarMyanmar (Miến Điện)
NamibianNamibia
NauruanNauru
NepaleseNepal
NetherlandsHà Lan
New ZealanderNew Zealand
Ni-VanuatuVanuatu
NicaraguanNicaragua
NigerNiger
NigerianNigeria
NorwegianNa Uy
OmaniOman
PakistaniPakistan
PalauanPalau
Palestinian Lãnh thổ Palestine
PanamanianPanama
Papua New GuineanPapua New Guinea
ParaguayanParaguay
PeruvianPeru
PolishBa Lan
PortugueseBồ Đào Nha
QatariQatar
RomanianRomania
RussianNga
RwandanRwanda
SalvadoranEl Salvador
SammarineseSan Marino
SamoanSamoa
Sao TomeanSão Tomé và Príncipe
Saudi ArabianẢ Rập Xê-út
SenegaleseSenegal
SerbianSerbia
SeychelloisSeychelles
Sierra LeoneSierra Leone
SlovakSlovakia
SlovenianSlovenia
Solomon IslanderQuần đảo Solomon
SomaliSomalia
South AfricanNam Phi
SpanishTây Ban Nha
Sri LankanSri Lanka
St. LuciaSt. Lucia
St. VincentianSt. Vincent và Grenadines
SudaneseSudan
SurinamerSuriname
SwaziEswatini
SwedishThụy Điển
SwissThụy Sĩ
SyrianSyria
TaiwaneseĐài Loan
TajikistaniTajikistan
TanzanianTanzania
ThaiThái Lan
TogoleseTogo
TonganTonga
Trinidad & TobagoTrinidad và Tobago
TunisianTunisia
TurkThổ Nhĩ Kỳ
TurkmenTurkmenistan
TuvaluTuvalu
UgandanUganda
UkrainianUkraina
United Arab EmiratesCác Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
UruguayanUruguay
UzbekistanUzbekistan
Vatican City State (Holy See)Thành Vatican
VenezuelanVenezuela
VietnameseViệt Nam
YemeniYemen
ZambianZambia
ZimbabweanZimbabwe

↑ Mục lục bài viết

Bang/vùng của Ấn Độ trong PDF

Tên địa danh Latin được giữ để đối chiếu đúng lựa chọn trong mẫu; tên riêng không làm thay đổi điều kiện gia hạn.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Nhãn trong mẫuĐịa danh để đối chiếu
Andaman&Nicobar IsleAndaman&Nicobar Isle
Andhra PradeshAndhra Pradesh
Arunachal PradeshArunachal Pradesh
AssamAssam
BiharBihar
ChandigarhChandigarh
ChhattisgarhChhattisgarh
Dadra & Nagar HaveliDadra & Nagar Haveli
Daman & DiuDaman & Diu
DelhiDelhi
GoaGoa
GujaratGujarat
HaryanaHaryana
Himachal PradeshHimachal Pradesh
Jammu And KashmirJammu And Kashmir
JharkhandJharkhand
KarnatakaKarnataka
KeralaKerala
LakshadweepLakshadweep
Madhya PradeshMadhya Pradesh
MaharashtraMaharashtra
ManipurManipur
MeghalayaMeghalaya
MizoramMizoram
NagalandNagaland
OrissaOrissa
PondicherryPondicherry
PunjabPunjab
RajasthanRajasthan
SikkimSikkim
Tamil NaduTamil Nadu
TelanganaTelangana
TripuraTripura
Uttar PradeshUttar Pradesh
UttarakhandUttarakhand
West BengalWest Bengal

↑ Mục lục bài viết

Bang của Malaysia trong PDF

Tên địa danh Latin được giữ để đối chiếu đúng lựa chọn trong mẫu; tên riêng không làm thay đổi điều kiện gia hạn.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Nhãn trong mẫuĐịa danh để đối chiếu
JohoreJohore
KedahKedah
KelantanKelantan
MalaccaMalacca
Negri SembilanNegri Sembilan
PahangPahang
PenangPenang
PerakPerak
PerlisPerlis
SabahSabah
SarawakSarawak
SelangorSelangor
TrengganuTrengganu

↑ Mục lục bài viết

Tỉnh/vùng của Trung Quốc trong PDF

Tên địa danh Latin được giữ để đối chiếu đúng lựa chọn trong mẫu; tên riêng không làm thay đổi điều kiện gia hạn.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Nhãn trong mẫuĐịa danh để đối chiếu
AnhuiAn Huy
BeijingBắc Kinh
ChongqingTrùng Khánh
FujianPhúc Kiến
GansuCam Túc
GuangdongQuảng Đông
GuangxiQuảng Tây
GuizhouQuý Châu
HainanHải Nam
HebeiHà Bắc
HeilongjiangHắc Long Giang
HenanHà Nam
HubeiHồ Bắc
HunanHồ Nam
JiangsuGiang Tô
JiangxiGiang Tây
JilinCát Lâm
LiaoningLiêu Ninh
Neimenggu ZizhiquKhu tự trị Nội Mông
NingxiaNinh Hạ
Others (Hong Kong SAR)Khác (Đặc khu Hồng Kông)
Others (Macau SAR)Khác (Đặc khu Macau)
QinghaiThanh Hải
ShaanxiThiểm Tây
ShandongSơn Đông
ShanghaiThượng Hải
ShanxiSơn Tây
SichuanTứ Xuyên
TianjinThiên Tân
Xinjiang Uygur ZizhiquKhu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
Xizang ZizhiquKhu tự trị Tây Tạng
YunnanVân Nam
ZhejiangChiết Giang

↑ Mục lục bài viết

Biểu mẫu và tài nguyên chính thức

Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn