Mục lục bài viết
Mẫu gia hạn DP/LTVP: EP bảo trợ hoặc EntrePass
Mẫu MOM (WPD) DPLTVP(RENEW)/20250701 chỉ dùng gia hạn Giấy phép phụ thuộc (Dependant’s Pass, DP) hoặc Giấy phép thăm dài hạn (Long-Term Visit Pass, LTVP) cho thân nhân người giữ Employment Pass theo diện bảo trợ hoặc EntrePass. Có thể xin gia hạn từ ba tháng trước ngày hết hạn.
MOM yêu cầu mở, điền bằng Adobe Acrobat Reader DC vì phần mềm PDF khác có thể hiển thị không đúng. Dự kiến mất 20 phút. Không để ô trống; điền Not applicable hoặc N.A khi không áp dụng.
Gửi mẫu đã điền và giấy tờ hỗ trợ qua go.gov.sg/renew-ep-sponsorship hoặc go.gov.sg/renew-entrepass đúng loại giấy phép chính. Thời gian xử lý khoảng tám tuần. Câu hỏi khác gửi qua go.gov.sg/mom-efeedback.
Phần 1: thông tin đơn và người giữ giấy phép chính
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Trường | Nội dung |
|---|---|
| Thư điện tử nhận thông báo | MOM dùng để báo kết quả hoặc yêu cầu thêm giấy tờ. |
| 1A. FIN người xin/giữ giấy phép chính | Số định danh người nước ngoài, nếu áp dụng. |
| 1A. Họ tên | Đúng giấy tờ đi lại, không kèm danh xưng như Ông, Cô, Giáo sư, Bác sĩ/Tiến sĩ. |
| 1A. Loại giấy phép | Chọn EntrePass hoặc Employment Pass (Sponsorship – diện bảo trợ). |
| 1B. Quan hệ với người xin/giữ giấy phép chính | Chọn quan hệ phù hợp trong trường DP hoặc LTVP; các lựa chọn trong PDF được diễn giải ngay dưới đây. |
Phần 1B: các lựa chọn quan hệ trong mẫu PDF
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Trường giấy phép | Lựa chọn |
|---|---|
| DP | Con chưa kết hôn dưới 21 tuổi. |
| DP | Con nuôi hợp pháp chưa kết hôn dưới 21 tuổi. |
| DP | Vợ/chồng. |
| LTVP | Con khuyết tật chưa kết hôn trên 21 tuổi. |
| LTVP | Con riêng chưa kết hôn dưới 21 tuổi. |
| LTVP | Cha/mẹ. |
| LTVP | Vợ/chồng theo quan hệ hôn nhân thực tế (common-law). |
Phần 2A: thông tin cá nhân thân nhân
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Trường | Nội dung |
|---|---|
| Họ tên | Đúng giấy tờ đi lại, bỏ các danh xưng như Ông, Cô, Giáo sư, Bác sĩ/Tiến sĩ. |
| FIN | Số định danh người nước ngoài. |
| Tình trạng hôn nhân | Chưa kết hôn, đã kết hôn, ly hôn, ly thân hoặc góa. |
| Ngày sinh | DD/MM/YYYY, tức ngày/tháng/năm. |
| Giới tính | Nam hoặc nữ. |
| Ngày hết hạn DP/LTVP | Ngày giấy phép hiện có hết hạn. |
| Quốc tịch/tư cách công dân | Chọn trong danh sách quốc tịch của biểu mẫu. |
| Bang/tỉnh thuộc quốc tịch/tư cách công dân | Mẫu chứa các danh sách riêng cho Ấn Độ, Malaysia, Trung Quốc; giá trị không áp dụng là Not applicable. |
Thông tin bổ sung theo quốc tịch trong các trường của PDF
Các trường bổ sung có nhãn số cá nhân Bangladesh, số căn cước cư dân Trung Quốc, số chứng minh nhân dân Malaysia cũ và mới cùng màu của từng thẻ. Lựa chọn màu cho cả thẻ Malaysia cũ và mới là Blue (xanh dương) hoặc Pink (hồng). Đây là các nhãn và lựa chọn của biểu mẫu, không phải yêu cầu mọi quốc tịch phải điền mọi loại số.
Phần 2B–2C: giấy tờ đi lại và liên hệ
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Trường | Nội dung |
|---|---|
| Loại giấy tờ đi lại | International Passport: hộ chiếu quốc tế; Hong Kong Special Admin Region: giấy tờ của Đặc khu Hồng Kông; International Cert of Identity: giấy chứng nhận căn cước quốc tế; Macau SAR Travel Permit: giấy phép đi lại Đặc khu Macau. |
| Số giấy tờ | Số giấy tờ đi lại. |
| Ngày cấp và ngày hết hạn | Cả hai theo DD/MM/YYYY. |
| Thư điện tử cá nhân | Nếu không có, ghi thư điện tử người xin/giữ giấy phép chính. |
Phần 3: trình độ học vấn
Ghi trình độ cao nhất đã đạt, chẳng hạn không học chính quy, trường sơ cấp (junior school), trung học, cử nhân hoặc tiến sĩ; quốc gia/vùng lãnh thổ của trường; tên trường.
Phần 4: ba câu hỏi tiền sử
Chọn Yes (Có) hoặc No (Không) cho từng câu; nếu có bất kỳ câu Có, phải cung cấp chi tiết.
- Đã từng bị từ chối nhập cảnh hoặc trục xuất khỏi bất kỳ nước nào chưa?
- Đã từng bị tòa án bất kỳ nước nào kết án chưa?
- Đã từng bị cấm nhập cảnh Singapore chưa?
Phần 5: tuyên bố của thân nhân xin gia hạn
Nếu người nước ngoài dưới 16 tuổi, cha hoặc mẹ phải ký thay. Phần ký gồm họ tên đúng giấy tờ đi lại, chữ ký và ngày DD/MM/YYYY.
Người khai xác nhận phần 1–4 do mình cung cấp, theo hiểu biết là đúng, chính xác; mọi giấy tờ hỗ trợ là bản sao đúng bản gốc. Dòng sức khỏe trong mẫu ghi tuyên bố chưa từng mắc hoặc hiện không mắc AIDS, nhiễm HIV hoặc lao (TB). Đây là nội dung tuyên bố phải xem và ký trong mẫu chính thức.
Cam kết không lạm dụng chất bị kiểm soát, không tham gia hoạt động chính trị hoặc hoạt động khác trong thời gian ở Singapore khiến mình trở thành người nhập cư không được mong muốn hoặc bị cấm theo Luật Nhập cư.
Để xét gia hạn và quản lý giấy phép lao động, người khai đồng ý năm nội dung dưới đây.
- Chính phủ Singapore và cơ quan theo luật định được thu thập, xác minh thông tin, gồm hồ sơ y tế và thông tin liên quan, với bất cứ cá nhân, tổ chức hay nguồn nào; hiển thị thông tin trong hệ thống giấy phép MOM.
- Cho cung cấp mọi thông tin thu được, gồm hồ sơ y tế và thông tin liên quan, tới Chính phủ, cơ quan theo luật định, đại lý của họ và cá nhân/tổ chức liên quan.
- Hiển thị chi tiết giấy phép khi thẻ được quét bằng ứng dụng giấy phép di động MOM.
- Dùng thông tin liên hệ để liên lạc khi khẩn cấp, gửi tin về giấy phép và việc làm ở Singapore; chia sẻ với cơ quan Chính phủ/theo luật định khác cho cùng mục đích.
- Chia sẻ thông tin cá nhân với cơ quan cấp Singpass để có thể xin tài khoản sau này nếu đủ điều kiện, nhằm truy cập dịch vụ Chính phủ Singapore.
Phần 5: thay đổi thông tin và hậu quả khai sai
Phải báo Ban Giấy phép Lao động của MOM trong năm ngày nếu thông tin liên hệ thay đổi, gồm địa chỉ cư trú. Người khai nhận biết nếu cung cấp thông tin biết là sai, không tin là thật, hoặc gây hiểu lầm do bỏ sót chi tiết trọng yếu, có thể bị thực thi pháp luật gồm truy tố, hủy IPA và thu hồi DP/LTVP.
Phần 6: cam kết của người xin/giữ giấy phép chính
Đối với thân nhân ghi ở phần 2, người xin/giữ giấy phép chính cam kết chịu trách nhiệm nuôi dưỡng, duy trì cuộc sống của họ tại Singapore; hỗ trợ hợp lý để tuân thủ cách ly và giám sát y tế theo Quy định 8(2A), 8(4) của Quy định Nhập cư, chương 133.
Xác nhận thông tin đơn theo hiểu biết là đúng, chính xác; giấy tờ hỗ trợ là bản sao đúng bản gốc. Hiểu rằng có thể bị truy tố nếu thông tin sai ở chi tiết trọng yếu hoặc gây hiểu lầm do bỏ sót chi tiết đó.
Điền họ tên đúng giấy tờ đi lại của người xin/giữ giấy phép chính, chữ ký, FIN và ngày DD/MM/YYYY.
Phần 7: hai ô kiểm giấy tờ phải gửi
Gửi theo đúng đường dẫn EP bảo trợ hoặc EntrePass đã nêu. Tích ô xác nhận từng loại giấy tờ. Giấy tờ không phải tiếng Anh phải kèm bản dịch tiếng Anh, có thể do nhà cung cấp dịch vụ dịch thuật thực hiện.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Giấy tờ | Định dạng | Dung lượng tối đa |
|---|---|---|
| Bản gốc mẫu gia hạn đã điền đủ và ký | 1 tệp PDF | 4 MB |
| Trang giấy tờ đi lại có thông tin cá nhân người nước ngoài | 1 tệp PDF hoặc JPG | 2 MB |
Danh sách quốc tịch trong ô chọn của PDF
Cột đầu giữ tên nhãn trong mẫu để đối chiếu khi chọn; cột sau là quốc gia hoặc nghĩa tiếng Việt tương ứng. Danh sách của chính biểu mẫu có 200 lựa chọn, gồm cả các tư cách quốc tịch Anh riêng biệt.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhãn của mẫu | Tên hoặc nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Afghan | Afghanistan |
| Albanian | Albania |
| Algerian | Algeria |
| American | Hoa Kỳ |
| Andorran | Andorra |
| Angolan | Angola |
| Antiguan | Antigua và Barbuda |
| Argentinian | Argentina |
| Armenian | Armenia |
| Australian | Úc |
| Austrian | Áo |
| Azerbaijani | Azerbaijan |
| Bahamian | Bahamas |
| Bahraini | Bahrain |
| Bangladeshi | Bangladesh |
| Barbados | Barbados |
| Belarussian | Belarus |
| Belgian | Bỉ |
| Belizean | Belize |
| Beninese | Benin |
| Bhutanese | Bhutan |
| Bolivian | Bolivia |
| Bosnian | Bosnia và Herzegovina |
| Botswana | Botswana |
| Br Dep Ter Citizen | Công dân lãnh thổ phụ thuộc Anh |
| Br Nat. Overseas | Người có quốc tịch Anh (hải ngoại) |
| Br Overseas Cit. | Công dân Anh ở hải ngoại |
| Br Protected Pers. | Người được Anh bảo hộ |
| Brazilian | Brazil |
| British | Vương quốc Anh |
| British Subject | Thần dân Anh |
| Bruneian | Brunei |
| Bulgarian | Bulgaria |
| Burkinabe | Burkina Faso |
| Burundian | Burundi |
| Cambodian | Campuchia |
| Cameroonian | Cameroon |
| Canadian | Canada |
| Cape Verdean | Cape Verde |
| Chadian | Chad |
| Chilean | Chile |
| Chinese | Trung Quốc |
| Colombian | Colombia |
| Comoran | Comoros |
| Congolese | Cộng hòa Congo |
| Costa Rican | Costa Rica |
| Croatian | Croatia |
| Cuban | Cuba |
| Cypriot | Síp |
| Czech | Séc |
| C`Tral African Rep | Cộng hòa Trung Phi |
| Danish | Đan Mạch |
| Democratic Republic Of The Congo | Cộng hòa Dân chủ Congo |
| Djiboutian | Djibouti |
| Dominican | Dominica |
| Dominican (Republic) | Cộng hòa Dominica |
| East Timorese | Timor-Leste |
| Ecuadorian | Ecuador |
| Egyptian | Ai Cập |
| Equatorial Guinea | Guinea Xích Đạo |
| Eritrean | Eritrea |
| Estonian | Estonia |
| Ethiopian | Ethiopia |
| Fijian | Fiji |
| Filipino | Philippines |
| Finnish | Phần Lan |
| French | Pháp |
| Gabon | Gabon |
| Gambian | Gambia |
| Georgian | Georgia |
| German | Đức |
| Ghanaian | Ghana |
| Greek | Hy Lạp |
| Grenadian | Grenada |
| Guatemalan | Guatemala |
| Guinean | Guinea |
| Guinean (Bissau) | Guinea-Bissau |
| Guyanese | Guyana |
| Haitian | Haiti |
| Honduran | Honduras |
| Hungarian | Hungary |
| Icelander | Iceland |
| Indian | Ấn Độ |
| Indonesian | Indonesia |
| Iranian | Iran |
| Iraqi | Iraq |
| Irish | Ireland |
| Israeli | Israel |
| Italian | Ý |
| Ivory Coast | Bờ Biển Ngà |
| Jamaican | Jamaica |
| Japanese | Nhật Bản |
| Jordanian | Jordan |
| Kazakhstani | Kazakhstan |
| Kenyan | Kenya |
| Kiribati | Kiribati |
| Kittian & Nevisian | St. Kitts và Nevis |
| Korean, North | Triều Tiên |
| Korean, South | Hàn Quốc |
| Kosovar | Kosovo |
| Kuwaiti | Kuwait |
| Kyrgyzstani | Kyrgyzstan |
| Laotian | Lào |
| Latvian | Latvia |
| Lebanese | Li-băng |
| Lesotho | Lesotho |
| Liberian | Liberia |
| Libyan | Libya |
| Liechtensteiner | Liechtenstein |
| Lithuanian | Litva |
| Luxembourger | Luxembourg |
| Macedonian | Bắc Macedonia |
| Madagasy | Madagascar |
| Malawian | Malawi |
| Malaysian | Malaysia |
| Maldivian | Maldives |
| Malian | Mali |
| Maltese | Malta |
| Marshallese | Quần đảo Marshall |
| Mauritanean | Mauritania |
| Mauritian | Mauritius |
| Mexican | Mexico |
| Micronesian | Micronesia |
| Moldavian | Moldova |
| Monacan | Monaco |
| Mongolian | Mông Cổ |
| Montenegrin | Montenegro |
| Moroccan | Ma-rốc |
| Mozambican | Mozambique |
| Myanmar | Myanmar (Miến Điện) |
| Namibian | Namibia |
| Nauruan | Nauru |
| Nepalese | Nepal |
| Netherlands | Hà Lan |
| New Zealander | New Zealand |
| Ni-Vanuatu | Vanuatu |
| Nicaraguan | Nicaragua |
| Niger | Niger |
| Nigerian | Nigeria |
| Norwegian | Na Uy |
| Omani | Oman |
| Pakistani | Pakistan |
| Palauan | Palau |
| Palestinian | Lãnh thổ Palestine |
| Panamanian | Panama |
| Papua New Guinean | Papua New Guinea |
| Paraguayan | Paraguay |
| Peruvian | Peru |
| Polish | Ba Lan |
| Portuguese | Bồ Đào Nha |
| Qatari | Qatar |
| Romanian | Romania |
| Russian | Nga |
| Rwandan | Rwanda |
| Salvadoran | El Salvador |
| Sammarinese | San Marino |
| Samoan | Samoa |
| Sao Tomean | São Tomé và Príncipe |
| Saudi Arabian | Ả Rập Xê-út |
| Senegalese | Senegal |
| Serbian | Serbia |
| Seychellois | Seychelles |
| Sierra Leone | Sierra Leone |
| Slovak | Slovakia |
| Slovenian | Slovenia |
| Solomon Islander | Quần đảo Solomon |
| Somali | Somalia |
| South African | Nam Phi |
| Spanish | Tây Ban Nha |
| Sri Lankan | Sri Lanka |
| St. Lucia | St. Lucia |
| St. Vincentian | St. Vincent và Grenadines |
| Sudanese | Sudan |
| Surinamer | Suriname |
| Swazi | Eswatini |
| Swedish | Thụy Điển |
| Swiss | Thụy Sĩ |
| Syrian | Syria |
| Taiwanese | Đài Loan |
| Tajikistani | Tajikistan |
| Tanzanian | Tanzania |
| Thai | Thái Lan |
| Togolese | Togo |
| Tongan | Tonga |
| Trinidad & Tobago | Trinidad và Tobago |
| Tunisian | Tunisia |
| Turk | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Turkmen | Turkmenistan |
| Tuvalu | Tuvalu |
| Ugandan | Uganda |
| Ukrainian | Ukraina |
| United Arab Emirates | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất |
| Uruguayan | Uruguay |
| Uzbekistan | Uzbekistan |
| Vatican City State (Holy See) | Thành Vatican |
| Venezuelan | Venezuela |
| Vietnamese | Việt Nam |
| Yemeni | Yemen |
| Zambian | Zambia |
| Zimbabwean | Zimbabwe |
Bang/vùng của Ấn Độ trong PDF
Tên địa danh Latin được giữ để đối chiếu đúng lựa chọn trong mẫu; tên riêng không làm thay đổi điều kiện gia hạn.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhãn trong mẫu | Địa danh để đối chiếu |
|---|---|
| Andaman&Nicobar Isle | Andaman&Nicobar Isle |
| Andhra Pradesh | Andhra Pradesh |
| Arunachal Pradesh | Arunachal Pradesh |
| Assam | Assam |
| Bihar | Bihar |
| Chandigarh | Chandigarh |
| Chhattisgarh | Chhattisgarh |
| Dadra & Nagar Haveli | Dadra & Nagar Haveli |
| Daman & Diu | Daman & Diu |
| Delhi | Delhi |
| Goa | Goa |
| Gujarat | Gujarat |
| Haryana | Haryana |
| Himachal Pradesh | Himachal Pradesh |
| Jammu And Kashmir | Jammu And Kashmir |
| Jharkhand | Jharkhand |
| Karnataka | Karnataka |
| Kerala | Kerala |
| Lakshadweep | Lakshadweep |
| Madhya Pradesh | Madhya Pradesh |
| Maharashtra | Maharashtra |
| Manipur | Manipur |
| Meghalaya | Meghalaya |
| Mizoram | Mizoram |
| Nagaland | Nagaland |
| Orissa | Orissa |
| Pondicherry | Pondicherry |
| Punjab | Punjab |
| Rajasthan | Rajasthan |
| Sikkim | Sikkim |
| Tamil Nadu | Tamil Nadu |
| Telangana | Telangana |
| Tripura | Tripura |
| Uttar Pradesh | Uttar Pradesh |
| Uttarakhand | Uttarakhand |
| West Bengal | West Bengal |
Bang của Malaysia trong PDF
Tên địa danh Latin được giữ để đối chiếu đúng lựa chọn trong mẫu; tên riêng không làm thay đổi điều kiện gia hạn.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhãn trong mẫu | Địa danh để đối chiếu |
|---|---|
| Johore | Johore |
| Kedah | Kedah |
| Kelantan | Kelantan |
| Malacca | Malacca |
| Negri Sembilan | Negri Sembilan |
| Pahang | Pahang |
| Penang | Penang |
| Perak | Perak |
| Perlis | Perlis |
| Sabah | Sabah |
| Sarawak | Sarawak |
| Selangor | Selangor |
| Trengganu | Trengganu |
Tỉnh/vùng của Trung Quốc trong PDF
Tên địa danh Latin được giữ để đối chiếu đúng lựa chọn trong mẫu; tên riêng không làm thay đổi điều kiện gia hạn.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhãn trong mẫu | Địa danh để đối chiếu |
|---|---|
| Anhui | An Huy |
| Beijing | Bắc Kinh |
| Chongqing | Trùng Khánh |
| Fujian | Phúc Kiến |
| Gansu | Cam Túc |
| Guangdong | Quảng Đông |
| Guangxi | Quảng Tây |
| Guizhou | Quý Châu |
| Hainan | Hải Nam |
| Hebei | Hà Bắc |
| Heilongjiang | Hắc Long Giang |
| Henan | Hà Nam |
| Hubei | Hồ Bắc |
| Hunan | Hồ Nam |
| Jiangsu | Giang Tô |
| Jiangxi | Giang Tây |
| Jilin | Cát Lâm |
| Liaoning | Liêu Ninh |
| Neimenggu Zizhiqu | Khu tự trị Nội Mông |
| Ningxia | Ninh Hạ |
| Others (Hong Kong SAR) | Khác (Đặc khu Hồng Kông) |
| Others (Macau SAR) | Khác (Đặc khu Macau) |
| Qinghai | Thanh Hải |
| Shaanxi | Thiểm Tây |
| Shandong | Sơn Đông |
| Shanghai | Thượng Hải |
| Shanxi | Sơn Tây |
| Sichuan | Tứ Xuyên |
| Tianjin | Thiên Tân |
| Xinjiang Uygur Zizhiqu | Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương |
| Xizang Zizhiqu | Khu tự trị Tây Tạng |
| Yunnan | Vân Nam |
| Zhejiang | Chiết Giang |
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
