Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com

HƯỚNG DẪN TẠI SINGAPORE

Bảng PWM bán lẻ 2022–2025: lương tổng cộng theo giờ làm thêm

Ba bảng lịch sử 0–72 giờ làm thêm, gồm 219 dòng và ví dụ phân biệt lương cơ bản, tiền làm thêm, phụ cấp.

Mục lục bài viết
Bảng lịch sử PWM bán lẻ: cập nhật ngày 15/08/2022Lương tổng cộng: 01/09/2022–31/08/2023Lương tổng cộng: 01/09/2023–31/08/2024Lương tổng cộng: 01/09/2024–31/08/2025Ví dụ tháng 09/2022: không có và có làm thêm

Bảng lịch sử PWM bán lẻ: cập nhật ngày 15/08/2022

Tài liệu trích Phụ lục D của báo cáo Nhóm ba bên ngành bán lẻ ngày 15/08/2022, quy định lương tổng cộng bổ sung tương ứng giờ làm thêm. Ba bảng gốc lần lượt áp dụng 01/09/2022–31/08/2023, 01/09/2023–31/08/2024, 01/09/2024–31/08/2025. Đây là các giai đoạn lịch sử của tài liệu, không phải bảng lương cho năm 2026.

Đơn vị tiền tệ của các bảng là đô la Singapore (S$). Hàng 0 giờ là mức lương tổng cộng nền, chưa có làm thêm. Với yêu cầu lương tổng cộng PWM bổ sung, số giờ làm thêm trong tháng được làm tròn xuống số nguyên gần nhất.

Lương tổng cộng: 01/09/2022–31/08/2023

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Giờ làm thêm/thángNhân viên bán lẻ/thu ngânNhân viên bán lẻ cấp cao/thu ngân cấp caoTrợ lý giám sát bán lẻ
0 (lương tổng cộng nền)$1,850$2,035$2,240
1$1,862$2,048$2,255
2$1,875$2,062$2,270
3$1,887$2,076$2,285
4$1,900$2,090$2,301
5$1,913$2,104$2,316
6$1,925$2,118$2,331
7$1,938$2,132$2,346
8$1,950$2,145$2,362
9$1,963$2,159$2,377
10$1,976$2,173$2,392
11$1,988$2,187$2,408
12$2,001$2,201$2,423
13$2,013$2,215$2,438
14$2,026$2,229$2,453
15$2,039$2,243$2,469
16$2,051$2,256$2,484
17$2,064$2,270$2,499
18$2,076$2,284$2,515
19$2,089$2,298$2,530
20$2,102$2,312$2,545
21$2,114$2,326$2,560
22$2,127$2,340$2,576
23$2,140$2,354$2,591
24$2,152$2,367$2,606
25$2,165$2,381$2,622
26$2,177$2,395$2,637
27$2,190$2,409$2,652
28$2,203$2,423$2,667
29$2,215$2,437$2,683
30$2,228$2,451$2,698
31$2,240$2,464$2,713
32$2,253$2,478$2,728
33$2,266$2,492$2,744
34$2,278$2,506$2,759
35$2,291$2,520$2,774
36$2,303$2,534$2,790
37$2,316$2,548$2,805
38$2,329$2,562$2,820
39$2,341$2,575$2,835
40$2,354$2,589$2,851
41$2,367$2,603$2,866
42$2,379$2,617$2,881
43$2,392$2,631$2,897
44$2,404$2,645$2,912
45$2,417$2,659$2,927
46$2,430$2,673$2,942
47$2,442$2,686$2,958
48$2,455$2,700$2,973
49$2,467$2,714$2,988
50$2,480$2,728$3,004
51$2,493$2,742$3,019
52$2,505$2,756$3,034
53$2,518$2,770$3,049
54$2,530$2,783$3,065
55$2,543$2,797$3,080
56$2,556$2,811$3,095
57$2,568$2,825$3,110
58$2,581$2,839$3,126
59$2,593$2,853$3,141
60$2,606$2,867$3,156
61$2,619$2,881$3,172
62$2,631$2,894$3,187
63$2,644$2,908$3,202
64$2,657$2,922$3,217
65$2,669$2,936$3,233
66$2,682$2,950$3,248
67$2,694$2,964$3,263
68$2,707$2,978$3,279
69$2,720$2,992$3,294
70$2,732$3,005$3,309
71$2,745$3,019$3,324
72$2,757$3,033$3,340

Lương tổng cộng: 01/09/2023–31/08/2024

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Giờ làm thêm/thángNhân viên bán lẻ/thu ngânNhân viên bán lẻ cấp cao/thu ngân cấp caoTrợ lý giám sát bán lẻ
0 (lương tổng cộng nền)$1,975$2,175$2,395
1$1,988$2,189$2,411
2$2,001$2,204$2,427
3$2,015$2,219$2,443
4$2,028$2,234$2,460
5$2,042$2,249$2,476
6$2,055$2,263$2,492
7$2,069$2,278$2,509
8$2,082$2,293$2,525
9$2,096$2,308$2,541
10$2,109$2,323$2,558
11$2,123$2,338$2,574
12$2,136$2,352$2,590
13$2,150$2,367$2,607
14$2,163$2,382$2,623
15$2,177$2,397$2,639
16$2,190$2,412$2,656
17$2,203$2,427$2,672
18$2,217$2,441$2,688
19$2,230$2,456$2,705
20$2,244$2,471$2,721
21$2,257$2,486$2,737
22$2,271$2,501$2,754
23$2,284$2,516$2,770
24$2,298$2,530$2,786
25$2,311$2,545$2,803
26$2,325$2,560$2,819
27$2,338$2,575$2,835
28$2,352$2,590$2,852
29$2,365$2,605$2,868
30$2,379$2,619$2,884
31$2,392$2,634$2,901
32$2,406$2,649$2,917
33$2,419$2,664$2,933
34$2,432$2,679$2,950
35$2,446$2,694$2,966
36$2,459$2,708$2,982
37$2,473$2,723$2,999
38$2,486$2,738$3,015
39$2,500$2,753$3,031
40$2,513$2,768$3,048
41$2,527$2,783$3,064
42$2,540$2,797$3,080
43$2,554$2,812$3,097
44$2,567$2,827$3,113
45$2,581$2,842$3,129
46$2,594$2,857$3,146
47$2,608$2,872$3,162
48$2,621$2,886$3,178
49$2,635$2,901$3,195
50$2,648$2,916$3,211
51$2,661$2,931$3,227
52$2,675$2,946$3,244
53$2,688$2,960$3,260
54$2,702$2,975$3,276
55$2,715$2,990$3,293
56$2,729$3,005$3,309
57$2,742$3,020$3,325
58$2,756$3,035$3,342
59$2,769$3,049$3,358
60$2,783$3,064$3,374
61$2,796$3,079$3,391
62$2,810$3,094$3,407
63$2,823$3,109$3,423
64$2,837$3,124$3,440
65$2,850$3,138$3,456
66$2,864$3,153$3,472
67$2,877$3,168$3,489
68$2,890$3,183$3,505
69$2,904$3,198$3,521
70$2,917$3,213$3,538
71$2,931$3,227$3,554
72$2,944$3,242$3,570

Lương tổng cộng: 01/09/2024–31/08/2025

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Giờ làm thêm/thángNhân viên bán lẻ/thu ngânNhân viên bán lẻ cấp cao/thu ngân cấp caoTrợ lý giám sát bán lẻ
0 (lương tổng cộng nền)$2,175$2,395$2,635
1$2,189$2,411$2,652
2$2,204$2,427$2,670
3$2,219$2,443$2,688
4$2,234$2,460$2,706
5$2,249$2,476$2,724
6$2,263$2,492$2,742
7$2,278$2,509$2,760
8$2,293$2,525$2,778
9$2,308$2,541$2,796
10$2,323$2,558$2,814
11$2,338$2,574$2,832
12$2,352$2,590$2,850
13$2,367$2,607$2,868
14$2,382$2,623$2,886
15$2,397$2,639$2,904
16$2,412$2,656$2,922
17$2,427$2,672$2,940
18$2,441$2,688$2,958
19$2,456$2,705$2,976
20$2,471$2,721$2,994
21$2,486$2,737$3,012
22$2,501$2,754$3,030
23$2,516$2,770$3,048
24$2,530$2,786$3,066
25$2,545$2,803$3,084
26$2,560$2,819$3,102
27$2,575$2,835$3,120
28$2,590$2,852$3,138
29$2,605$2,868$3,156
30$2,619$2,884$3,174
31$2,634$2,901$3,192
32$2,649$2,917$3,210
33$2,664$2,933$3,228
34$2,679$2,950$3,245
35$2,694$2,966$3,263
36$2,708$2,982$3,281
37$2,723$2,999$3,299
38$2,738$3,015$3,317
39$2,753$3,031$3,335
40$2,768$3,048$3,353
41$2,783$3,064$3,371
42$2,797$3,080$3,389
43$2,812$3,097$3,407
44$2,827$3,113$3,425
45$2,842$3,129$3,443
46$2,857$3,146$3,461
47$2,872$3,162$3,479
48$2,886$3,178$3,497
49$2,901$3,195$3,515
50$2,916$3,211$3,533
51$2,931$3,227$3,551
52$2,946$3,244$3,569
53$2,960$3,260$3,587
54$2,975$3,276$3,605
55$2,990$3,293$3,623
56$3,005$3,309$3,641
57$3,020$3,325$3,659
58$3,035$3,342$3,677
59$3,049$3,358$3,695
60$3,064$3,374$3,713
61$3,079$3,391$3,731
62$3,094$3,407$3,749
63$3,109$3,423$3,767
64$3,124$3,440$3,785
65$3,138$3,456$3,803
66$3,153$3,472$3,821
67$3,168$3,489$3,838
68$3,183$3,505$3,856
69$3,198$3,521$3,874
70$3,213$3,538$3,892
71$3,227$3,554$3,910
72$3,242$3,570$3,928

Ví dụ tháng 09/2022: không có và có làm thêm

Theo ví dụ gốc, lương tổng cộng nền PWM của nhân viên bán lẻ toàn thời gian tháng 09/2022 là S$1.850, có thể gồm lương cơ bản tháng cộng khoản biến đổi, như phụ cấp và hoa hồng. Nếu không làm thêm và lương cơ bản S$1.600, khoản biến đổi như phụ cấp phải ít nhất S$250 để đạt S$1.850.

Nếu làm thêm, mức trả trong ví dụ ít nhất S$12,59/giờ, tính bằng S$1.600 × 12 tháng ÷ (52 tuần × 44 giờ) × 1,5, vì tiền làm thêm dựa trên ít nhất 1,5 lần mức lương cơ bản.

Nếu tổng làm thêm một tháng là 10 giờ, tiền làm thêm S$125,90; cộng lương cơ bản được S$1.725,90, chưa đủ ngưỡng tổng cộng cho 10 giờ là S$1.976 trong ví dụ này. Cần thêm khoản biến đổi như phụ cấp để bù chênh lệch, đáp ứng yêu cầu lương tổng cộng PWM tương ứng.

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn