Mục lục bài viết
Kiến thức cơ bản về thuế khấu trừ tại nguồn
Trang Withholding Tax của IRAS là danh mục hướng dẫn thuế khấu trừ tại nguồn (WHT). Phần cơ bản dẫn đến tổng quan WHT và các loại khoản thanh toán cùng thuế suất. Các mức thuế cụ thể nằm ở tài liệu chuyên biệt được liên kết.
Tra theo người nhận khoản thanh toán
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhóm người nhận | Các chủ đề đầy đủ trên trang |
|---|---|
| Công ty không cư trú | Khoản không chịu WHT; khoản chịu WHT; tình trạng cư trú thuế của công ty. |
| Giám đốc không cư trú | Dành cho giám đốc không cư trú của công ty cư trú thuế Singapore: giám đốc Hội đồng quản trị, nghĩa vụ thuế, thù lao và hoàn thuế cho giám đốc cư trú. |
| Chuyên gia độc lập không cư trú | Gồm người đến diễn thuyết, tổ chức hội thảo, tư vấn hoặc hoạt động tương tự: tư cách không cư trú, nghĩa vụ, xử lý thu nhập, phân biệt với nhân viên, hiệp định thuế, hoàn thuế cho chuyên gia cư trú; trọng tài viên không cư trú và hòa giải viên không cư trú. |
| Người biểu diễn công chúng không cư trú | Gồm nghệ sĩ, nhạc sĩ, vận động viên đến Singapore dự giải, sự kiện hoặc hoạt động tương tự: tư cách, nghĩa vụ, xử lý thu nhập, tính WHT, miễn thu nhập và hoàn thuế khi là người cư trú. |
| Rút tài khoản SRS của người nước ngoài/PR | Nghĩa vụ thuế khi rút tiền từ chương trình hưu trí bổ sung và cách tính WHT. |
Khai, thanh toán và tuân thủ
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhóm | Các chủ đề đầy đủ trên trang |
|---|---|
| Khai WHT | Hạn khai/nộp; yêu cầu ưu đãi theo hiệp định tránh đánh thuế hai lần (DTA); lỗi của bên trả tiền; cách khai; sửa đổi sau khai hoặc yêu cầu hoàn. |
| Thanh toán WHT | Cách nộp; nộp chậm/không nộp; xác nhận thanh toán (CP); hoàn thuế. |
| Tuân thủ báo cáo WHT | Trốn thuế/gian lận và tự nguyện công bố sai sót để được xem xét giảm phạt. |
| Hướng dẫn xác định áp dụng | Hai công cụ liên kết riêng: người nhận không cư trú là cá nhân và người nhận không cư trú là công ty. |
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
- Tổng quan thuế khấu trừ tại nguồn ↗
- Loại khoản thanh toán và thuế suất WHT ↗
- Khoản thanh toán không chịu WHT ↗
- Khoản thanh toán chịu WHT ↗
- Cư trú thuế của công ty và chứng nhận cư trú ↗
- Giám đốc Hội đồng quản trị ↗
- Nghĩa vụ thuế giám đốc không cư trú ↗
- Thù lao giám đốc không cư trú ↗
- Hoàn thuế cho giám đốc cư trú ↗
- Phân biệt chuyên gia không cư trú với nhân viên ↗
- Tư cách chuyên gia không cư trú ↗
- Nghĩa vụ thuế chuyên gia không cư trú ↗
- Xử lý thu nhập chuyên gia không cư trú ↗
- Hiệp định thuế và chuyên gia không cư trú ↗
- Hoàn thuế cho chuyên gia cư trú ↗
- Trọng tài viên không cư trú ↗
- Hòa giải viên không cư trú ↗
- Tư cách người biểu diễn công chúng không cư trú ↗
- Nghĩa vụ thuế người biểu diễn công chúng không cư trú ↗
- Xử lý thu nhập người biểu diễn công chúng không cư trú ↗
- Tính WHT cho người biểu diễn công chúng không cư trú ↗
- Miễn thu nhập của người biểu diễn công chúng không cư trú ↗
- Hoàn thuế cho người biểu diễn công chúng cư trú ↗
- Nghĩa vụ thuế khi rút tài khoản SRS ↗
- Tính WHT khi rút SRS ↗
- Hạn khai và nộp WHT ↗
- Yêu cầu ưu đãi theo hiệp định tránh đánh thuế hai lần ↗
- Lỗi thường gặp của bên trả tiền ↗
- Cách khai WHT ↗
- Sửa đổi sau khai hoặc yêu cầu hoàn thuế ↗
- Cách nộp WHT ↗
- WHT nộp chậm hoặc không nộp ↗
- Xác nhận thanh toán WHT ↗
- Hoàn thuế ↗
- Trốn thuế hoặc gian lận WHT ↗
- Tự nguyện công bố sai sót và xem xét giảm phạt ↗
- Công cụ xác định WHT đối với cá nhân không cư trú ↗
- Công cụ xác định WHT đối với công ty không cư trú ↗
