Mục lục bài viết
Kiến thức cơ bản về thuế thu nhập của di sản và quỹ tín thác
Tìm hiểu thu nhập của di sản hoặc quỹ tín thác và những hồ sơ cần lưu giữ.
- Thu nhập của di sản/quỹ tín thác: những khoản phải khai.
- Lưu giữ hồ sơ và sổ sách đúng quy định.
- Phân biệt thuế di sản với thuế thu nhập của một di sản.
Người nhận ủy thác và người thụ hưởng tính thuế thu nhập
Tìm hiểu cách tính thuế thu nhập của di sản hoặc quỹ tín thác.
- Tính thuế thu nhập của quỹ tín thác.
- Tính thuế thu nhập của di sản.
Khai thuế thu nhập của di sản/quỹ tín thác bằng Form T
Tìm hiểu cách nộp Form T và hậu quả khi không tuân thủ nghĩa vụ khai thuế.
- Form T.
- Nộp tờ khai trễ hoặc không nộp tờ khai.
Nộp thuế thu nhập của di sản/quỹ tín thác
Tìm hiểu cách nộp ý kiến phản đối, thanh toán thuế hoặc nhận hoàn thuế.
- Phản đối thông báo thuế thu nhập.
- Nộp thuế trễ hoặc không nộp thuế.
- Cách thanh toán.
- Hoàn thuế.
Thay đổi mã số tham chiếu thuế
Tìm hiểu những việc cần làm khi mã số tham chiếu thuế của di sản, quỹ tín thác hoặc quỹ tín thác đầu tư theo đơn vị (unit trust) thay đổi.
Điều hướng đến các loại thuế khác
Mục điều hướng của nguồn có các chủ đề: quỹ tín thác; thuế đánh bạc; thuế casino; tổ chức từ thiện; các hội, nhóm hoặc tổ chức tập hợp cá nhân (Bodies of Persons); và thuế di sản. Các liên kết tương ứng được giữ trong phần tài nguyên.
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
- IRAS: trang chủ ↗
- IRAS: các loại thuế ↗
- IRAS: các loại thuế khác ↗
- IRAS: quỹ tín thác ↗
- IRAS: thuế đánh bạc ↗
- IRAS: thuế casino ↗
- IRAS: tổ chức từ thiện ↗
- IRAS: hội, nhóm và tổ chức tập hợp cá nhân (Bodies of Persons) ↗
- IRAS: thuế di sản ↗
- IRAS: thu nhập của di sản/quỹ tín thác phải khai ↗
- IRAS: lưu giữ hồ sơ và sổ sách của di sản/quỹ tín thác ↗
- IRAS: phân biệt thuế di sản với thuế thu nhập của di sản ↗
- IRAS: tính thuế thu nhập của quỹ tín thác ↗
- IRAS: tính thuế thu nhập của di sản ↗
- IRAS: Form T cho di sản/quỹ tín thác ↗
- IRAS: nộp trễ hoặc không nộp tờ khai Form T ↗
- IRAS: phản đối thông báo thuế thu nhập của di sản/quỹ tín thác ↗
- IRAS: nộp trễ hoặc không nộp thuế thu nhập của quỹ tín thác ↗
- IRAS: cách nộp thuế thu nhập của di sản/quỹ tín thác ↗
- IRAS: hoàn thuế ↗
- IRAS: đổi mã số tham chiếu thuế của di sản, quỹ tín thác và unit trust ↗
