Mục lục bài viết
Phạm vi: hội thảo IRAS ngày 23/10/2024
Bài trình bày toàn bộ nội dung tài liệu 97 trang “Taxation of Investment Holding Companies” của hội thảo ngày 23/10/2024: nghĩa vụ khai thuế hằng năm, thuế đối với công ty nắm giữ đầu tư, cách tính thuế và khai Form C-S, Form C-S (Lite), Form C. Các ví dụ, ảnh giao diện, số mục biểu mẫu, năm YA 2024, ưu đãi năm 2024 và kênh hỗ trợ dưới đây được giữ theo phiên bản đó; không phải thông báo ưu đãi cho năm 2026.
Phần đối chiếu hiện hành ở cuối phân biệt phạm vi khấu trừ trong thời gian bất động sản trống và những khoản có thể chuyển theo cơ chế giảm trừ trong tập đoàn. Các video, phần mềm và tài liệu được liên kết là tài nguyên để mở xem thêm.
Trách nhiệm khai thuế thuộc về công ty
- Giữ sổ sách và tài khoản kinh doanh đúng.
- Tuân thủ việc nộp tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Khai thu nhập trung thực, chính xác.
- Chịu trách nhiệm về mọi nội dung khai kể cả khi đã thuê đại lý thuế. Có thể xem bài học điện tử về nghĩa vụ khai thuế doanh nghiệp được tài liệu dẫn.
YA và kỳ cơ sở: ba ví dụ gốc
Năm ấn định thuế (Year of Assessment, YA) là năm thu nhập chịu thuế được đánh giá; kỳ cơ sở thường là năm tài chính kết thúc trong năm dương lịch trước YA. Hội thảo năm 2024 dùng YA 2024 làm năm khai đang xét.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Kỳ kế toán/kỳ cơ sở trong ví dụ | YA |
|---|---|
| 01/01/2023–31/12/2023 | 2024 |
| 01/04/2022–31/03/2023 | 2024 |
| 01/07/2023–30/06/2024 | 2025 |
Lưu hồ sơ ít nhất năm năm và hậu quả hồ sơ không đầy đủ
Phải giữ hồ sơ và tài khoản ít nhất năm năm, kể cả khi đã nhận kết quả ấn định thuế cuối cùng. Ví dụ kỳ 01/07/2022–30/06/2023 thuộc YA 2024: lưu đến 31/12/2028. Trang hồ sơ chính thức có hướng dẫn chi tiết.
Phần mềm kế toán có thể giúp lưu hồ sơ đúng; danh mục IRAS Accounting Software Register Plus (ASR+) liệt kê phần mềm và nguồn thông tin nhà cung cấp.
Không lưu đúng là hành vi vi phạm Luật Thuế thu nhập 1947 và Luật GST 1993. IRAS có thể ước tính thu nhập theo đánh giá tốt nhất, không chấp nhận chi phí, khấu trừ vốn hoặc thuế đầu vào được yêu cầu và áp dụng hình phạt.
Hai lần khai hằng năm: ECI và tờ khai doanh nghiệp
Khai thu nhập chịu thuế ước tính (Estimated Chargeable Income, ECI) trong ba tháng từ cuối năm tài chính. Có thể được miễn nộp ECI khi đồng thời doanh thu năm không quá S$5 triệu và ECI của YA bằng 0; không cần IRAS xác nhận trước. Hạn Form C-S/C-S (Lite)/C là 30/11.
Ví dụ kỳ cơ sở 01/07/2022–30/06/2023, cuối năm tài chính 30/06/2023: ECI hạn 30/09/2023 và tờ khai YA 2024 hạn 30/11/2024. Công ty đăng ký tại Singapore dùng GIRO được nhiều kỳ trả góp hơn khi khai ECI sớm, theo bảng trong ảnh năm 2024.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Thời điểm khai ECI theo ảnh | Số kỳ GIRO |
|---|---|
| Chậm nhất ngày 26 tháng thứ nhất sau cuối năm tài chính | 10 |
| Chậm nhất ngày 26 tháng thứ hai | 8 |
| Chậm nhất ngày 26 tháng thứ ba | 6 |
| Sau ngày 26 tháng thứ ba | 0 |
Nếu không nộp tờ khai
IRAS có thể ấn định thuế ước tính và yêu cầu nộp trong một tháng từ thông báo ấn định thuế (Notice of Assessment, NOA). Việc xem xét phản đối số ước tính chỉ bắt đầu sau khi công ty nộp tờ khai.
Công ty có thể nhận đề nghị nộp khoản tiền để giải quyết vi phạm đến S$5,000 hoặc giấy triệu tập ra tòa. Nếu không khai từ hai năm trở lên và bị kết tội, công ty có thể bị buộc nộp khoản bằng hai lần thuế được ấn định và phạt tiền đến S$5,000.
Các nhóm dịch vụ thuế trên myTax Portal
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhóm | Chức năng trong hội thảo |
|---|---|
| Tổng quan đại lý thuế | Xem tổng quan, giao dịch và thư mới nhất. |
| Nộp tờ khai | ECI, Form C-S/C, tờ khai công ty ngừng hoạt động và khấu lưu theo điều 45. |
| Sửa đổi/phản đối | ECI và Form C-S/C. |
| Nộp đơn | Chứng nhận cư trú thuế (COR); miễn khai/lần khai cuối cho công ty ngừng hoạt động hoặc xin xóa tên. |
| Xem | Thông báo ấn định, trạng thái khai, khoản quyên góp và thông tin người có chức trách. |
| Trả thuế | Thanh toán qua ngân hàng trực tuyến. |
| Hồ sơ | Cập nhật hồ sơ, liên hệ và lựa chọn nhận thông báo. |
Cấp quyền và mở dịch vụ điện tử
Cấp quyền cho nhân viên/đại lý thuế qua Corppass trước khi giao dịch thay công ty; dùng hướng dẫn tương ứng trong tài liệu. Ảnh đăng nhập cho thấy chọn đăng nhập Singpass, sau đó mở menu Corporate Tax (Thuế doanh nghiệp). Đây là cấp quyền đại diện và đăng nhập theo ảnh, không coi Corppass là một danh tính thay thế Singpass.
- Access Company Dashboard: mở bảng thông tin công ty; Apply for Certificate of Residence: xin COR.
- Apply for Waiver/Last Form C-S/C (Dormant/Striking Off): xin miễn khai/lần khai cuối.
- File ECI; File Form C-S/C: khai ECI hoặc tờ khai doanh nghiệp.
- Revise/Object to Assessment: sửa đổi/phản đối ấn định; Submit Document: gửi hồ sơ.
- View Filing Status; View Donations: xem trạng thái và quyên góp.
- View Late Filing Fee/Notice to Attend Court/Summons: xem phí chậm khai/giấy yêu cầu ra tòa/triệu tập; Request Extension: xin gia hạn.
Form C-S: hồ sơ và đủ bốn điều kiện
Chuẩn bị báo cáo tài chính, bản tính thuế và các bảng chi tiết; không phải gửi kèm Form C-S trừ khi IRAS yêu cầu. Công ty yêu cầu khấu trừ giá trị quyền sở hữu trí tuệ theo điều 19B phải nộp Declaration Form (Mẫu khai) khi nộp Form C-S, qua Submit Document (Gửi hồ sơ).
- Được thành lập tại Singapore.
- Doanh thu năm không quá S$5 triệu. Doanh thu là nguồn thu chính, không gồm nguồn thu riêng, trừ khi đó là hoạt động chính. Với công ty nắm giữ đầu tư, thu nhập đầu tư như cổ tức, lãi và tiền thuê là nguồn thu chính.
- Chỉ có thu nhập chịu thuế theo thuế suất phổ thông 17%.
- Không yêu cầu chuyển ngược khấu trừ vốn/lỗ năm hiện hành; giảm trừ trong tập đoàn (Group Relief); khấu trừ đầu tư; khấu trừ thuế nước ngoài hoặc thuế đã khấu trừ tại nguồn.
Form C-S (Lite): ngưỡng S$200,000 và sáu trường chính
Công ty đủ điều kiện Form C-S và doanh thu năm không quá S$200,000 có thể khai Form C-S (Lite), chỉ cần sáu trường chính. Vẫn chuẩn bị báo cáo tài chính, tính thuế và bảng chi tiết, nhưng không gửi trừ khi được yêu cầu.
Ảnh Form Type Selection (Chọn loại tờ khai) cho YA 2024 yêu cầu nhập Revenue (Doanh thu) cho kỳ tài chính kết thúc năm 2023 và chọn E-FILE. Khi đáp ứng mức S$200,000, giao diện cho chọn Form C-S hoặc Form C-S (Lite); chọn lựa chọn Lite để dùng biểu mẫu rút gọn.
Form C và chất lượng tệp đính kèm
Công ty không đủ điều kiện C-S/Lite phải khai Form C, kèm báo cáo tài chính, báo cáo lãi lỗ chi tiết, bản tính thuế và các bảng liên quan.
Chuyển hồ sơ thành PDF, ví dụ dùng PrimoPDF. Bản quét bản cứng cần rõ, phông chữ ít nhất 11; khi giảm dung lượng tệp, nguồn khuyến nghị độ phân giải 100 dpi đen trắng. Không gửi điều chỉnh năm trước trong tờ khai YA hiện hành: ví dụ đang khai YA 2024 thì dùng Revise/Object to Assessment để điều chỉnh YA trước.
Phản đối NOA, nghĩa vụ nộp thuế và chín thông tin cần cung cấp khi phù hợp
Phản đối NOA trong hai tháng từ ngày thông báo: NOA 01/09/2024 thì hạn 01/11/2024. Vẫn phải trả thuế trong một tháng, dù đã phản đối; nếu thành công IRAS hoàn phần thừa. Không phản đối đúng hạn thì ấn định trở thành cuối cùng. Nguồn dẫn video về phản đối NOA tại mốc 8 phút 32 giây.
- YA cần phản đối.
- Ngày NOA.
- Mô tả từng khoản thu nhập/khấu trừ muốn điều chỉnh.
- Số tiền điều chỉnh của từng khoản.
- Giải thích vì sao được trừ chi phí, khấu trừ vốn hoặc giảm thuế.
- Giải thích vì sao khoản thu không chịu thuế.
- Chi tiết công bố tự nguyện theo VDP nếu có.
- Bản tính thuế và bảng chi tiết bản gốc và/hoặc đã sửa.
- Báo cáo tài chính bản gốc và/hoặc đã sửa, kèm báo cáo lãi lỗ chi tiết.
Công ty nắm giữ đầu tư và nơi phát sinh thu nhập
Công ty nắm giữ tài sản như bất động sản/cổ phần lâu dài và thu cổ tức, lãi hoặc tiền thuê; hoạt động chính là nắm giữ đầu tư, thu nhập không phải thu nhập kinh doanh thương mại. Cổ tức/lãi thuộc điều 10(1)(d), tiền thuê thuộc điều 10(1)(f).
Thu nhập nguồn Singapore, ví dụ lãi ngân hàng tại Singapore, phân biệt với thu nhập nước ngoài nhận tại Singapore, ví dụ lãi ngân hàng nước ngoài chuyển về Singapore.
Theo dõi thu nhập nước ngoài và chi phí tương ứng
Lưu chuyển thu nhập nước ngoài phải được theo dõi: số chưa chuyển về từ năm trước, thu nhập phát sinh năm hiện hành, số nhận tại Singapore, số đã sử dụng nhưng chưa nhận tại Singapore và số còn chuyển sang năm sau. Khi chọn cơ chế linh hoạt cho thu nhập nước ngoài, còn theo dõi chi phí hợp lệ phát sinh tại Singapore. Nguồn dẫn bảng mẫu theo dõi và phần giải thích.
Cổ tức một tầng và miễn thu nhập nước ngoài theo điều 13(8)
Cổ tức theo hệ thống một tầng từ công ty cư trú Singapore được miễn thuế ở cổ đông vì thuế công ty là cuối cùng. Cổ tức nước ngoài nhận tại Singapore chịu thuế 17% nếu không được miễn; công ty cư trú có thể được giảm thuế theo hiệp định tránh đánh thuế hai lần hoặc cơ chế đơn phương.
Công ty cư trú nhận tại Singapore từ 01/06/2003 thu nhập nước ngoài được chỉ định gồm cổ tức, lợi nhuận chi nhánh và thu nhập dịch vụ từ hoạt động kinh doanh qua cơ sở cố định ở nước ngoài có thể được miễn theo ba điều kiện:
- Thu nhập đã chịu thuế ở nước ngoài.
- Thuế suất thu nhập doanh nghiệp danh nghĩa cao nhất của nước/vùng lãnh thổ nguồn ít nhất 15% tại thời điểm nhận thu nhập tại Singapore.
- Việc miễn có lợi cho người cư trú chịu thuế.
Bốn nhóm cổ phần và cách xử lý thiếu hụt
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhóm | Phạm vi và xử lý trong tài liệu |
|---|---|
| 1 | Cổ phần không sinh thu nhập, ở Singapore hoặc nước ngoài: chi phí không được trừ. |
| 2 | Cổ tức miễn thuế: cổ tức một tầng Singapore và cổ tức nước ngoài đã nhận tại Singapore được miễn. Thiếu hụt của một lô cổ phần được bù cổ tức ròng của lô khác cùng nhóm trong cùng năm; thiếu hụt ròng toàn nhóm bị bỏ qua, không bù nguồn/nhóm khác. |
| 3 | Cổ tức nước ngoài chịu thuế nhận tại Singapore trong cùng năm: áp dụng cách bù giữa các lô cùng nhóm như nhóm 2; phần thiếu hụt ròng bị bỏ qua. |
| 4 | Đầu tư sinh thu nhập nước ngoài nhưng chưa nhận thu nhập tại Singapore trong năm: chi phí không được trừ nếu thu nhập không chuyển về cùng năm; có thể chọn cơ chế linh hoạt để giữ chi phí hợp lệ phát sinh tại Singapore đến năm thu nhập nước ngoài được nhận. |
Ví dụ bù cổ tức cùng nhóm: A có lãi, B bị thiếu hụt
Hai lô thuộc cùng nhóm cổ tức nước ngoài chuyển về: A có thu nhập ròng S$1 triệu; B thiếu hụt S$2 triệu.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Cách tính | A | B | Tổng ròng chịu thuế |
|---|---|---|---|
| Không áp dụng cách bù trong cùng nhóm | S$1 triệu | Thiếu hụt bị bỏ qua | S$1 triệu |
| Áp dụng cách bù trong cùng nhóm | S$1 triệu | (S$2 triệu) | 0; phần thiếu hụt thừa bị bỏ qua |
Lãi, tiền thuê và gộp các bất động sản sinh thu nhập
Lãi chịu thuế 17% khi phát sinh ở Singapore hoặc, với thu nhập nước ngoài, khi nhận tại Singapore. Công ty cư trú có thể được giảm thuế theo hiệp định hoặc đơn phương đối với lãi nước ngoài chịu thuế hai nơi. Tiền thuê áp dụng cách phân biệt Singapore/nước ngoài tương tự; nơi có bất động sản xác định nguồn tiền thuê.
Các bất động sản sinh thu nhập được xét gộp; không gồm bất động sản chủ tự sử dụng hoặc để trống trong mô tả gộp của hội thảo. Thiếu hụt một bất động sản có thể bù tiền thuê ròng của bất động sản khác. Ví dụ A lãi thuê ròng S$30,000, B thiếu hụt S$40,000: không gộp thì A chịu thuế S$30,000 và bỏ qua lỗ B; gộp thì ròng bằng 0, bỏ phần thiếu hụt còn lại. Tóm tắt nguồn: cổ tức, lãi và tiền thuê đều cần xác định địa điểm nguồn; tiền thuê căn cứ nơi có tài sản.
Ba nhóm chi phí: trực tiếp, luật định và chi phí khác
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhóm | Ví dụ đầy đủ trên trang hội thảo | Cách trừ |
|---|---|---|
| Trực tiếp | Phí lưu ký cổ phần sinh thu nhập; thuế bất động sản, bảo hiểm, sửa chữa/bảo trì bất động sản cho thuê; lãi khoản vay mua cổ phần hoặc bất động sản. | Trừ đúng nguồn thu nhập đầu tư liên quan. |
| Luật định/quy định, điều 14V Luật Thuế thu nhập 1947 | Phí kế toán, niêm yết hằng năm, kiểm toán, ngân hàng, dịch vụ thuế thu nhập, in ấn/văn phòng phẩm, thư ký. | Phân bổ giữa các nguồn thu. |
| Các khoản khác hợp lệ | Thù lao giám đốc; thuê văn phòng; điện thoại; điện/nước; lương nhân viên; đi lại, không gồm chi xe biển S không được trừ. | Chỉ mức hợp lý; hướng dẫn không vượt 5% tổng thu nhập đầu tư, rồi phân bổ giữa các nguồn. |
Ví dụ một nguồn: tiền thuê S$3,000, YA 2024
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Khoản | S$ / cách tính gốc |
|---|---|
| Thu nhập thuê | 3,000 |
| Thuế bất động sản | 300 |
| Sửa chữa/bảo trì | 500 |
| Chi phí trực tiếp tổng | 800 |
| Kiểm toán | 2,000 |
| Thư ký | 1,000 |
| Phí ngân hàng | 500 |
| Chi phí luật định tổng | 3,500 |
| Lương và CPF | 1,000 |
| Chi phí khác được trừ | Thấp hơn giữa 1,000 và 5% × 3,000 = 150: chọn 150 |
| Tiền thuê ròng | 3,000 − 800 − 3,500 − 150: 0; thiếu hụt bị bỏ qua |
| Thu nhập chịu thuế trước miễn một phần | 0 |
| Thuế 17% | 0 |
Ví dụ nhiều nguồn: phân bổ S$4,500 chi phí chung
Ví dụ YA 2024 có tiền thuê S$2,000 và lãi S$200,000, tổng S$202,000. Chi phí khác là lương/CPF S$1,000, thấp hơn 5% × S$202,000 nên được tính toàn bộ S$1,000. Chi phí luật định S$3,500 cộng S$1,000 thành chi phí chung S$4,500.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Khoản | Tiền thuê S$ | Lãi S$ |
|---|---|---|
| Thu nhập | 2,000 | 200,000 |
| Thuế bất động sản trực tiếp | (300) | 0 |
| Sửa chữa trực tiếp | (2,000) | 0 |
| Kiểm toán luật định | Tổng chung 2,000 | Phân bổ cùng nguồn thuê |
| Thư ký luật định | Tổng chung 1,000 | Phân bổ cùng nguồn thuê |
| Ngân hàng luật định | Tổng chung 500 | Phân bổ cùng nguồn thuê |
| Chi phí chung phân bổ | 4,500 × 2,000/202,000 = (45) | 4,500 × 200,000/202,000 = (4,455) |
| Thu nhập ròng | 0; thiếu hụt bị bỏ qua | 195,545 |
Tính tiếp ví dụ: miễn một phần và giảm thuế YA 2024
Các số làm tròn và ưu đãi sau đây giữ đúng ví dụ YA 2024, với giả định công ty đủ điều kiện khoản hỗ trợ tiền mặt S$2,000.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng tính thuế | S$ |
|---|---|
| Thu nhập chịu thuế trước miễn | 195,545 |
| Miễn 75% của 10,000 đầu | (7,500) |
| Miễn 50% của 185,545 tiếp | (92,773) |
| Tổng miễn | (100,273) |
| Thu nhập chịu thuế sau miễn | 95,272 |
| Thuế 17% | 16,196.24 |
| Giảm thuế: 16,196.24 × 50% − 2,000 | (6,098.12) |
| Thuế ròng theo ví dụ | 10,098.12 |
Miễn một phần và ưu đãi chỉ của YA 2024
Công ty nắm giữ đầu tư không được miễn thuế dành cho công ty mới khởi nghiệp, nhưng được miễn một phần: 75% của S$10,000 đầu (S$7,500), 50% của S$190,000 tiếp (S$95,000), tổng tối đa S$102,500 trên S$200,000 thu nhập chịu thuế.
Riêng YA 2024, hội thảo nêu giảm thuế doanh nghiệp 50%, tự tính khi khai. Công ty đã đóng CPF cho ít nhất một nhân viên địa phương (công dân Singapore hoặc thường trú nhân) năm dương lịch 2023, không tính giám đốc đồng thời là cổ đông, được khoản hỗ trợ tiền mặt S$2,000, trả chậm nhất quý III/2024. Tổng mức hưởng bị giới hạn S$40,000.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tình huống YA 2024 | Xử lý |
|---|---|
| Đủ khoản tiền mặt, mức giảm theo thuế không quá 2,000 | Không còn khoản giảm bổ sung. |
| Đủ khoản tiền mặt, mức giảm theo thuế trên 2,000 | Lấy mức giảm tính được, tối đa 40,000, trừ 2,000 tiền mặt. |
| Không đủ khoản tiền mặt | Mức giảm tính được nếu có, tối đa 40,000. |
Giới hạn chi phí, lỗ và khấu trừ theo mô tả năm 2024
Hội thảo nói chi phí cho khoản đầu tư chưa sinh thu nhập không được trừ, ví dụ lãi vay mua cổ phần chưa trả cổ tức và thuế bất động sản của tài sản trống chưa cho thuê. Câu khái quát về tài sản trống phải đọc cùng điều kiện hiện hành tại phần đối chiếu cuối, không coi là cấm tuyệt đối mọi giai đoạn trống.
Phần chi vượt thu từ đầu tư không được bù nguồn khác, không chuyển lỗ sang YA sau, không chuyển ngược về YA liền trước và không chuyển lỗ đầu tư ra công ty cùng tập đoàn; có thể nhận lỗ năm hiện hành của công ty liên quan theo cơ chế giảm trừ trong tập đoàn. Phạm vi các khoản khác có thể chuyển theo cơ chế đó được phân biệt tại phần hiện hành.
Do không kinh doanh thương mại, công ty không được khấu trừ vốn đối với máy móc, thiết bị/máy tính. Có thể được khấu trừ tăng cường sử dụng đất (Land Intensification Allowance, LIA) nếu đủ điều kiện.
REIT và dịch vụ hỗ trợ thường xuyên cho bên liên quan
Bảng phân phối hằng năm do Central Depository Pte Ltd (CDP) cấp thể hiện bản chất khoản phân phối REIT, cách tính thuế và kỳ/YA. Với nhà đầu tư công ty, khoản phân phối chịu thuế trừ khi bảng ghi miễn thuế hoặc hoàn vốn; khai theo YA ghi trên bảng.
Công ty vừa nắm giữ đầu tư vừa cung cấp dịch vụ hỗ trợ thường xuyên cho bên liên quan không thể dùng cơ sở chi phí cộng lãi (Cost Plus Mark-Up, CM) cho toàn bộ công ty; phải đánh giá theo cách kinh doanh thông thường. CM chỉ áp dụng đối tượng thuần cung cấp các dịch vụ nhất định trong Phụ lục C chỉ cho bên liên quan. Nguồn dẫn bảng tính cho công ty nắm giữ đầu tư kiêm hỗ trợ (224 KB) và hướng dẫn giá chuyển nhượng (1.35 MB).
Chi phí tìm người thuê đầu tiên và ba loại hợp đồng bị loại
Trước YA 2022: chi phí tìm người thuê đầu tiên cho bất động sản đầu tiên không được trừ; theo nhượng bộ, hoa hồng, quảng cáo, phí pháp lý, thuế tem để tìm người thuê đầu tiên cho bất động sản mua thêm có thể trừ tiền thuê của chính tài sản đó. Chi phí với người thuê tiếp theo được xét theo quy tắc tương ứng.
Từ YA 2022, điều 14ZE cho phép khấu trừ một số chi phí cấp mới, gia hạn hoặc kéo dài hợp đồng thuê tài sản tạo tiền thuê chịu thuế điều 10(1)(f), bao gồm hoa hồng, quảng cáo, pháp lý và thuế tem cho người thuê đầu tiên của tài sản đầu tiên/các tài sản thêm, theo điều kiện luật. Ba loại hợp đồng không thuộc điều 14ZE:
- Thời hạn thuê, gia hạn hoặc kéo dài vượt ba năm, không tính quyền chọn gia hạn/kéo dài.
- Việc mua, cấp, thay thế bên hợp đồng, chuyển hoặc chuyển nhượng hợp đồng do mua, bán, chuyển hay tái cơ cấu một hoạt động kinh doanh.
- Sắp xếp bán bất động sản rồi thuê lại từ người mua.
Các ô đầu tư và dữ liệu tài chính trong ảnh Form C-S/Lite
Các ảnh YA 2024 dùng số mẫu bằng 0; doanh thu cho kỳ tài chính kết thúc năm 2023 được điền từ bước chọn biểu mẫu và có thể sửa. Ảnh minh họa nhập số âm bằng dấu trừ, ví dụ -123456.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Biểu mẫu/phần | Ô và nội dung |
|---|---|
| Lite, thu nhập | 7 Tiền thuê ròng; 8 Lãi; 9 Thu nhập chịu thuế khác. |
| Lite, phần C | 17 Doanh thu; 18 Thu nhập không chịu thuế. |
| C-S, đầu tư | 14a Tiền thuê gộp; 14b Trừ chi phí được khấu trừ; 14c Tiền thuê ròng; 15 Lãi; 16 Thu nhập chịu thuế khác. |
| C-S, phần C | 24 Doanh thu; 25 Lãi/lỗ gộp; 26 Thù lao/phí giám đốc; 27 Tổng thù lao không gồm phí giám đốc; 28 Chi phí y tế được trừ. |
Form C: chọn đúng nguồn thu và đính bảng phân phối REIT
Phần Income in Singapore (Thu nhập Singapore), trước miễn thuế, phân biệt các nguồn sau. Ảnh đánh dấu sai khi nhập S$1,600 tiền thuê vào mục kinh doanh 1a, và đánh dấu đúng S$1,600 ở mục tiền thuê 1d.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Nội dung/ghi chú ảnh |
|---|---|
| 1a, điều 10(1)(a) | Kinh doanh thương mại: lợi nhuận điều chỉnh trừ khấu trừ vốn chuyển sang, khấu trừ vốn năm hiện hành và lỗ chuyển sang. Không đặt tiền thuê đầu tư vào đây. |
| 1b, điều 10(1)(d) | Lãi và chiết khấu, số mẫu 0. |
| 1c, điều 10(1)(e) | Thu nhập tín thác, gồm REIT, số mẫu 0; đính danh sách phân phối qua Submit Document. |
| 1d, điều 10(1)(f) | Tiền thuê, tiền nhận trước và lợi nhuận từ tài sản; mẫu đúng 1,600. |
| 1e, điều 10(1)(f) như ảnh | Tiền bản quyền, số mẫu 0. |
| 1f, điều 10(1)(g) | Thu nhập khác không ở 1a–1e, số mẫu 0. |
| 2 | Thu nhập nước ngoài nhận tại Singapore trước miễn; không gồm thu nhập được miễn theo cơ chế miễn thu nhập nước ngoài (FSIE). Khai nếu có. |
Form C: khoản thuế, miễn thuế và tối đa sáu dòng
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Cách đọc ảnh |
|---|---|
| 11 | Thu nhập chịu thuế sau giảm trừ trong tập đoàn (mục 10), chịu thuế suất khác 17%: khai nếu có. |
| 12 | Khoản cấn trừ thuế: khai nếu có. |
| 13 | Thuế khấu trừ tại nguồn: khai nếu có. |
| 14 | Miễn/giảm theo điều 92(1)/(2), mẫu 0.00; không phải khoản giảm thuế doanh nghiệp (CIT rebate). |
| 15 | Thu nhập/lỗ được miễn năm hiện hành: chọn loại ưu đãi và số tiền; thêm/xóa dòng, tối đa sáu. Ví dụ cổ tức nước ngoài điều 13(8), YA 2024, số 12,500. |
Form C: thuế nước ngoài và miễn thu nhập nước ngoài
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần/ô | Toàn bộ trường và lựa chọn trong ảnh |
|---|---|
| Thông tin bổ sung C17 | Thuế nước ngoài đã trả cho thu nhập nước ngoài nhận tại Singapore: bản chất thu nhập, nước/vùng lãnh thổ, số tiền (mẫu 0.00); thêm/xóa, tối đa sáu dòng. |
| D18: miễn cổ tức/lợi nhuận chi nhánh/dịch vụ nước ngoài | Bản chất thu nhập; nước/vùng lãnh thổ; thuế suất danh nghĩa cao nhất (%); số tiền (mẫu 0). Chọn Có/Không: thu nhập đã chịu thuế tại nước/vùng lãnh thổ đó chưa. Nếu Không, chọn Có/Không: có được miễn do ưu đãi của nước đó không. Thêm/xóa tối đa sáu dòng. |
Form C: dữ liệu báo cáo tài chính và bảng nhắc cuối
Trong Form C, phần Assessment 2 (Dữ liệu ấn định 2) hiển thị các ô sau, mẫu đều bằng 0. Doanh thu ở đây là nguồn thu chính, với công ty nắm giữ đầu tư là thu nhập đầu tư.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Ô | Nội dung |
|---|---|
| 33 | Doanh thu |
| 34 | Mua hàng |
| 35 | Lãi/lỗ gộp |
| 36 | Tồn kho |
| 37 | Chi phí bán hàng, chung và quản lý; không gồm phí/thù lao giám đốc và chi phí trụ sở chính. |
| 38 | Phí và thù lao giám đốc |
| 39 | Chi phí trụ sở chính |
| 40 | Khoản phải thu khác |
| 41 | Phải thu thương mại |
| 42 | Phải trả thương mại |
| 43 | Lãi/lỗ ròng trước thuế |
Tóm tắt quy tắc đầu tư trong bảng hội thảo
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Vấn đề | Nội dung bảng gốc |
|---|---|
| Chi phí trực tiếp | Trừ nguồn thu liên quan. |
| Chi phí luật định và chi phí khác hợp lý | Phân bổ giữa các nguồn; hướng dẫn chi phí khác không vượt 5% thu nhập đầu tư gộp. |
| Lỗ | Không bù nguồn khác hoặc chuyển sang năm sau. |
| Khấu trừ vốn | Không được yêu cầu. |
| Chuyển ngược | Không được yêu cầu. |
| Giảm trừ trong tập đoàn | Không chuyển lỗ đầu tư ra; được nhận lỗ năm hiện hành để tính thu nhập chịu thuế. Đọc phạm vi các khoản ngoài lỗ ở đối chiếu hiện hành. |
Phân biệt công ty kinh doanh mua bán đầu tư
Công ty kinh doanh mua bán giữ bất động sản/cổ phần như hàng kinh doanh để mua bán kiếm thu nhập điều 10(1)(a), khác công ty giữ lâu dài. Thu nhập đầu tư và lợi nhuận bán chịu thuế; lỗ bán được trừ. Chi phí xét theo điều 14/15. Lỗ kinh doanh có thể bù thu nhập khác hoặc chuyển sang năm sau.
Máy móc/thiết bị đủ điều kiện được khấu trừ vốn; số chưa dùng có thể bù thu nhập khác hoặc chuyển sang năm sau theo kiểm tra duy trì hoạt động kinh doanh và kiểm tra cổ đông.
Doanh nghiệp thực hiện đầu tư: phạm vi điều 10D
Doanh nghiệp làm đầu tư như cho thuê bất động sản hoặc căn hộ dịch vụ có thu nhập kinh doanh điều 10(1)(a) nhưng chịu điều 10D.
Ba hạn chế: chi phí tài sản không sinh thu nhập không được trừ; chi phí tài sản sinh thu nhập chỉ trừ thu nhập của chính tài sản ấy, dư trong năm bị bỏ qua; khấu trừ vốn chỉ cho tài sản sinh thu nhập và phần chưa dùng bị bỏ qua.
Bảng tóm tắt: thu nhập đầu tư chịu thuế; lãi bán mang tính vốn không chịu thuế, lỗ vốn không được trừ, với điều kiện thực tế đó là giao dịch vốn. Chỉ trừ chi phí đầu tư sinh thu nhập; không bù lỗ vào nguồn khác hoặc chuyển năm sau. Tài sản đủ điều kiện có khấu trừ vốn nhưng phần chưa dùng không bù nguồn khác/chuyển sau. Có thể mở hướng dẫn xác định thu nhập doanh nghiệp thực hiện đầu tư được nguồn dẫn.
Tình huống 1: công ty nắm giữ đầu tư, dữ kiện thu nhập
Ví dụ YA 2024, kỳ cơ sở 01/04/2022–31/03/2023; có thu nhập miễn thuế nước ngoài và khấu trừ thuế nước ngoài. Tất cả số tiền sau là S$.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Thu nhập đầu tư | S$ |
|---|---|
| Cổ tức Singapore một tầng được miễn | 35,000 |
| Cổ tức từ công ty Malaysia | 100,000 |
| Lãi từ Indonesia | 24,000 |
| Tiền thuê | 35,000 |
| Thu nhập đầu tư khác | 10,000 |
| Tổng | 204,000 |
Tình huống 1: mọi chi phí và phân nhóm
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Chi phí | S$ | Nhóm trong ảnh |
|---|---|---|
| Lưu ký cho cổ tức Singapore miễn thuế | 2,400 | Trực tiếp |
| Lãi vay có kỳ hạn mua tài sản cho thuê | 45,000 | Trực tiếp |
| Thuế bất động sản cho thuê | 1,600 | Trực tiếp |
| Sửa chữa/bảo trì tài sản cho thuê | 7,000 | Trực tiếp |
| Thù lao kiểm toán | 3,000 | Luật định/quy định |
| Phí ngân hàng | 500 | Luật định/quy định |
| Dịch vụ thư ký và thuế | 2,000 | Luật định/quy định |
| Phí giám đốc | 60,000 | Chi phí khác |
| Khấu hao kế toán | 5,000 | Không được trừ |
Tình huống 1: trần chi phí khác và tổng chi phí chung
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Khoản/công thức | S$ |
|---|---|
| Phí giám đốc thực tế A | 60,000 |
| B: 5% × 204,000 | 10,200 |
| Chi phí khác được tính: thấp hơn A/B | 10,200 |
| Kiểm toán | 3,000 |
| Ngân hàng | 500 |
| Thư ký và thuế | 2,000 |
| Phí giám đốc sau giới hạn | 10,200 |
| Tổng chi phí chung | 15,700 |
Tình huống 1: cổ tức miễn thuế và chi phí phân bổ
Cổ tức Malaysia trong ví dụ miễn theo điều 13(8): đã chịu thuế tại Malaysia, thuế suất danh nghĩa cao nhất ở Malaysia cao hơn 15% và việc miễn có lợi.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Khoản | S$ chi tiết | S$ tổng/kết quả |
|---|---|---|
| Cổ tức Singapore miễn | 35,000 | |
| Cổ tức Malaysia miễn | 100,000 | |
| Tổng cổ tức | 135,000 | |
| Trừ lưu ký trực tiếp | (2,400) | |
| Trừ chi phí chung 135,000/204,000 × 15,700 | (10,390) | |
| Tổng chi phí trừ | (12,790) | |
| Thu nhập cổ tức ròng | Miễn thuế |
Tình huống 1: lãi Indonesia và thuế đã khấu lưu
Lãi Indonesia đã chịu khấu lưu 10% tại Indonesia.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Khoản | S$ chi tiết | S$ kết quả |
|---|---|---|
| Lãi nước ngoài | 24,000 | |
| Chi phí trực tiếp | 0 | |
| Chi phí chung: 24,000/204,000 × 15,700 | (1,847) | (1,847) |
| Lãi ròng chịu thuế | 22,153 |
Tình huống 1: toàn bộ phép tính tiền thuê
Thiếu hụt tiền thuê ròng bị bỏ qua, không lấy bù nguồn thu khác.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Khoản | S$ chi tiết | S$ tổng/kết quả |
|---|---|---|
| Tiền thuê | 35,000 | |
| Lãi vay có kỳ hạn | (45,000) | |
| Thuế bất động sản | (1,600) | |
| Sửa chữa/bảo trì | (7,000) | |
| Tổng trực tiếp | (53,600) | |
| Chi phí chung: 35,000/204,000 × 15,700 | (2,694) | |
| Tổng chi phí | (56,294) | |
| Tiền thuê ròng | 0 |
Tình huống 1: thu nhập khác và tổng trước miễn
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Khoản | S$ chi tiết | S$ tổng/kết quả |
|---|---|---|
| Thu nhập đầu tư khác | 10,000 | |
| Chi phí trực tiếp | 0 | |
| Chi phí chung: 10,000/204,000 × 15,700 | (770) | (770) |
| Thu nhập khác ròng chịu thuế | 9,230 | |
| Tổng thu nhập chịu thuế trước miễn | 31,383 |
Tình huống 1: DTR, miễn một phần và thuế cuối
Giảm thuế để tránh đánh thuế hai lần (Double Tax Relief, DTR) bằng số thấp hơn: S$2,400 thuế thực trả Indonesia; hoặc phần thuế Singapore quy cho thu nhập nước ngoài sau chi phí, S$2,242.47 × [S$22,153/(S$22,153 + S$9,230)] = S$1,582.94. Giữ các số làm tròn trong ví dụ gốc. Giả định công ty không đủ khoản hỗ trợ tiền mặt của chương trình giảm thuế YA 2024.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng tính | S$ |
|---|---|
| Thu nhập chịu thuế trước miễn | 31,383 |
| 75% của 10,000 đầu | (7,500) |
| 50% của 21,383 tiếp | (10,692) |
| Tổng miễn | (18,192) |
| Thu nhập sau miễn | 13,191 |
| Thuế 17% | 2,242.47 |
| DTR | (1,582.94) |
| Thuế sau DTR | 659.53 |
| Giảm thuế YA 2024: 659.53 × 50% | (329.77) |
| Thuế ròng | 329.76 |
Tình huống 2: công ty vừa kinh doanh vừa nắm giữ đầu tư
YA 2024, cùng kỳ cơ sở 01/04/2022–31/03/2023.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Báo cáo lãi lỗ | S$ |
|---|---|
| Doanh số | 750,000 |
| Trừ giá vốn | (345,000) |
| Lãi gộp | 405,000 |
| Cổ tức một tầng | 35,000 |
| Lãi | 24,000 |
| Tiền thuê | 40,000 |
| Tổng trước chi phí | 504,000 |
| Lưu ký cổ tức Singapore miễn | (2,400) |
| Thuế bất động sản thuê | (1,600) |
| Sửa chữa/bảo trì tài sản thuê | (7,000) |
| Kiểm toán | (3,000) |
| Phí giám đốc | (12,000) |
| Khấu hao kế toán | (1,000) |
| Lương/thưởng/phụ cấp và CPF | (80,000) |
| Thư ký | (2,000) |
| Tổng chi phí | (109,000) |
| Lợi nhuận trước thuế | 395,000 |
Tình huống 2: máy tính và khấu trừ vốn
Thông tin bổ sung bảng cân đối: máy tính mua thêm S$1,000.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tài sản | Giá S$ | Khấu trừ vốn 100% S$ | Giá trị còn lại thuế S$ |
|---|---|---|---|
| Máy tính | 1,000 | 1,000 | 0 |
Tình huống 2: điều chỉnh lợi nhuận kinh doanh
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng | S$ chi tiết | S$ tổng |
|---|---|---|
| Lợi nhuận ròng trước thuế | 395,000 | |
| Tách cổ tức Singapore | (35,000) | |
| Tách lãi | (24,000) | |
| Tách tiền thuê | (40,000) | (99,000) |
| Còn lại | 296,000 | |
| Cộng lại khấu hao | 1,000 | |
| Cộng thuế bất động sản nguồn thuê | 1,600 | |
| Cộng sửa chữa/bảo trì nguồn thuê | 7,000 | |
| Cộng lưu ký nguồn cổ tức | 2,400 | 12,000 |
| Lợi nhuận điều chỉnh | 308,000 | |
| Trừ khấu trừ vốn YA 2024 | (1,000) | |
| Sau khấu trừ vốn | 307,000 |
Tình huống 2: nguồn riêng, miễn một phần và thuế cuối
Giả định công ty đủ khoản hỗ trợ tiền mặt S$2,000 của YA 2024; công thức giảm thuế trong ví dụ trừ khoản đã nhận này.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng | S$ chi tiết | S$ kết quả |
|---|---|---|
| Cộng cổ tức Singapore một tầng | 35,000 | |
| Trừ lưu ký | (2,400) | Miễn thuế |
| Cộng lãi | 24,000 | |
| Tiền thuê | 40,000 | |
| Trừ thuế bất động sản | (1,600) | |
| Trừ sửa chữa/bảo trì | (7,000) | 31,400 |
| Thu nhập chịu thuế trước miễn | 362,400 | |
| 75% của 10,000 đầu | (7,500) | |
| 50% của 190,000 tiếp | (95,000) | (102,500) |
| Thu nhập sau miễn | 259,900 | |
| Thuế 17% | 44,183.00 | |
| Giảm thuế: 44,183 × 50% − 2,000 | (20,091.50) | |
| Thuế ròng | 24,091.50 |
Kênh hỗ trợ ghi trong hội thảo năm 2024
Website IRAS: Home > Digital Services > Companies/Tax Agents (Trang chủ > Dịch vụ điện tử > Công ty/Đại lý thuế); hoặc Home > Digital Services > Others > Corppass (Khác > Corppass). Có trò chuyện trực tuyến (Live Chat) và gửi thư qua myTax Mail.
Đường dây công ty trong tài liệu: 1800-356-8622, thứ Hai–thứ Sáu 08:00–17:00; thời gian được khuyên gọi 08:30–10:30 và ngày thứ Sáu. Đây là thông tin kênh/giờ theo bản năm 2024.
Phụ lục: giữ thông tin công ty cập nhật
Cập nhật hoạt động/mã ngành SSIC, địa chỉ văn phòng đăng ký và ngày cuối năm tài chính (FYE) với ACRA qua BizFile+. Cập nhật đồng tiền chức năng trên myTax Portal chỉ khi không phải đô la Singapore, và lựa chọn nhận thông báo (Notice preference) qua email hoặc bản giấy.
Mã ngành có thể dùng cho ấn định thuế; thông báo được gửi theo lựa chọn công ty. FYE IRAS lưu ảnh hưởng hạn ECI và xem đủ điều kiện miễn thuế khởi nghiệp.
Nhân viên hoặc đại lý thuế có quyền Approver (Người phê duyệt) được cập nhật đồng tiền chức năng/lựa chọn nhận thông báo trên myTax Portal. Cập nhật có hiệu lực ngay khi gửi thành công, riêng lựa chọn nhận thông báo có hiệu lực trong bảy ngày.
Phụ lục: đổi ngành, địa chỉ và cuối năm tài chính
Nếu hoạt động chính thay đổi khiến mã SSIC khác thông tin lúc thành lập, cập nhật ACRA qua BizFile+, sau đó gửi myTax Mail nêu hoạt động mới, ngày hiệu lực và kèm Business Profile (Hồ sơ doanh nghiệp) từ ACRA. Bản 2024 nói hai cơ quan đang tìm hiểu khả năng truyền dữ liệu hoạt động trực tiếp trong tương lai; không có nghĩa việc này đã hoàn thành khi đó.
Xem địa chỉ/FYE bằng Update Corporate Profile/Contact Details (Cập nhật hồ sơ/liên hệ). Khi địa chỉ không đúng văn phòng đăng ký hoặc đổi FYE, báo ACRA qua BizFile+; không cần báo IRAS riêng vì dữ liệu được cập nhật hằng tuần từ ACRA theo hướng dẫn này.
Nếu cần IRAS cập nhật địa chỉ khẩn cấp, có thể gửi myTax Mail ghi số tham chiếu thuế, tên công ty và địa chỉ mới đã cập nhật tại ACRA.
Phụ lục: thời hạn nộp tiền thuế
Công ty phải nộp số tiền trên NOA trong một tháng từ ngày NOA. Ví dụ NOA ngày 01/01/2025 thì hạn nộp 01/02/2025.
Đối chiếu hiện hành ngày 17/10/2026: tránh đọc khái quát thành cấm tuyệt đối
Trang IRAS hiện hành về công ty nắm giữ đầu tư xác nhận định nghĩa, hướng dẫn chi phí khác hợp lý thường không quá 5% thu nhập đầu tư gộp, không được miễn thuế khởi nghiệp nhưng có miễn một phần. Về tài sản, tiền mua tài sản mới ban đầu (tủ lạnh, điều hòa, máy giặt, đồ nội thất) mang tính vốn không được trừ; thay thế tài sản cho bất động sản đã sinh thu nhập có thể được trừ. Thuế tem/pháp lý mua đầu tư là vốn; không được yêu cầu chi cải tạo theo điều 14N hoặc chi trước khi có thu nhập theo điều 14R vì không kinh doanh thương mại.
Quan trọng với đoạn tài sản trống: từ YA 2022, điều 14ZF có thể cho trừ chi sửa chữa, bảo hiểm, bảo trì/chăm sóc tài sản khi trống trong một phần kỳ cơ sở và thuế bất động sản của kỳ đó, vào tiền thuê chính tài sản chịu thuế điều 10(1)(f), nếu đã có nỗ lực hợp lý tìm người thuê mới trong khoảng trống giữa các hợp đồng. Vì vậy không dùng câu tổng quát ở trang 54 năm 2024 để phủ nhận ngoại lệ có điều kiện này.
Quan trọng với giảm trừ trong tập đoàn: không chuyển lỗ do chi đầu tư vượt thu nhập sang công ty cùng nhóm, nhưng có thể chuyển khấu trừ công trình công nghiệp (Industrial Building Allowance), LIA và khoản quyên góp năm hiện hành chưa dùng theo cơ chế Group Relief. Đây là phân biệt loại khoản chuyển, không phải cho chuyển lỗ đầu tư.
Trang hiện hành còn yêu cầu khai phân phối REIT bằng thu nhập gộp trên bảng CDP của YA tương ứng nếu chịu thuế. Điều kiện ECI miễn khai vẫn đồng thời doanh thu không quá S$5 triệu và ECI bằng 0; doanh thu để chọn C-S/Lite là nguồn thu chính, với công ty nắm giữ đầu tư là thu nhập đầu tư. Các số giảm thuế, tiền mặt và ví dụ YA 2024 ở trên chỉ thuộc năm nêu trong hội thảo. Bạn có thể mở trang hiện hành để xem hướng dẫn và các tài liệu chi tiết được dẫn.
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
- IRAS: video nghĩa vụ khai thuế doanh nghiệp ↗
- IRAS: lưu hồ sơ công ty ↗
- IRAS: danh mục phần mềm kế toán ASR+ ↗
- IRAS: hệ thống phần mềm kế toán ASR+ ↗
- IRAS: phương thức nộp thuế ↗
- IRAS: hỏi đáp kỹ thuật myTax Portal ↗
- IRAS: chậm hoặc không nộp tờ khai doanh nghiệp ↗
- Corppass: quản lý quyền tổ chức ↗
- IRAS: dịch vụ điện tử cho công ty và đại lý thuế ↗
- myTax Portal: đăng nhập và dịch vụ thuế ↗
- IRAS: điều kiện chọn Form C-S, Lite hoặc Form C ↗
- IRAS: hướng dẫn khai Form C-S, Lite và Form C ↗
- IRAS: sau khi nộp tờ khai và sửa đổi dữ liệu ↗
- IRAS: chi phí tại Singapore để tạo thu nhập nước ngoài ↗
- IRAS: thu nhập chịu thuế và không chịu thuế ↗
- IRAS: thuế công ty nắm giữ đầu tư hiện hành ↗
- IRAS: thuế suất, khoản giảm và miễn thuế doanh nghiệp ↗
- IRAS: khấu trừ tăng cường sử dụng đất LIA ↗
- IRAS: mẫu tính thuế đầu tư kiêm hỗ trợ bên liên quan, đường dẫn gốc ↗
- IRAS: mẫu tính thuế đầu tư kiêm hỗ trợ bên liên quan ↗
- IRAS: hướng dẫn giá chuyển nhượng ↗
- IRAS: xác định thu nhập doanh nghiệp thực hiện đầu tư ↗
- IRAS: khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài ↗
- IRAS: cấp quyền Corppass ↗
- myTax Mail: thư trao đổi thuế ↗
- ACRA: cổng BizFile theo đường dẫn trong tài liệu ↗
