Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com

HƯỚNG DẪN TẠI SINGAPORE

Năm ví dụ tính miễn thuế TNDN: đủ bảng IRAS YA 2019–2022

Giữ đủ 15 bảng của năm ví dụ: doanh nghiệp mới, miễn thuế một phần, thu nhập ưu đãi và bù trừ lỗ điều 37B.

Mục lục bài viết
Năm ví dụ IRAS: giữ đúng các năm YA 2019–2022Ví dụ 1, YA 2019: phần miễnVí dụ 1, YA 2019: số thuếVí dụ 1, YA 2020: phần miễnVí dụ 1, YA 2020: số thuếVí dụ 1, YA 2021: phần miễnVí dụ 1, YA 2021: số thuếVí dụ 2, YA 2021: phần miễn trên thu nhập S$600,000Ví dụ 2: số thuế phải nộpVí dụ 3, YA 2021: hai mức thuế suấtVí dụ 3: số thuế theo từng nhómVí dụ 4, YA 2021: thu nhập thông thường và lỗ ưu đãiVí dụ 4: bù trừ điều 37B và số thuếChú thích ví dụ 4: tính phần miễnVí dụ 5, YA 2022: phần miễnVí dụ 5: số thuế phải nộp

Năm ví dụ IRAS: giữ đúng các năm YA 2019–2022

Tài liệu IRAS gồm tám trang, trình bày năm ví dụ tính miễn thuế và thuế phải nộp. Ví dụ 1 giả định công ty đủ điều kiện chương trình doanh nghiệp mới cho YA 2019–2021; các ví dụ 2–5 dùng miễn thuế một phần trong YA 2021 hoặc YA 2022. Mọi số dưới đây giữ theo năm và cách làm tròn của ví dụ gốc, không dùng khoản giảm thuế lịch sử như mức giảm hiện hành.

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 1, YA 2019: phần miễn

Thu nhập chịu thuế thông thường trước miễn của ba năm lần lượt là S$280,000 (YA 2019), S$250,000 (YA 2020) và S$230,000 (YA 2021). Với YA 2019, phần miễn được tính như sau.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Phần thu nhập (S$)Tỷ lệ miễnSố được miễn (S$)
100,000 đầu tiên100%100,000
180,000 tiếp theo50%90,000
Tổng 280,000Theo hai bậc190,000

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 1, YA 2019: số thuế

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Dòng tính thuếSố tiền (S$)
Thu nhập trước miễn280,000
Trừ phần miễn190,000
Thu nhập sau miễn90,000
Thuế ở mức 17%15,300.00
Trừ giảm thuế TNDN: 20% × 15,3003,060.00
Thuế ròng phải nộp12,240.00

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 1, YA 2020: phần miễn

Thay đổi chương trình doanh nghiệp mới được công bố trong Ngân sách 2018 áp dụng từ YA 2020. Với thu nhập trước miễn S$250,000, bảng chỉ tính miễn trên S$200,000 đầu như sau.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Phần thu nhập (S$)Tỷ lệ miễnSố được miễn (S$)
100,000 đầu tiên75%75,000
100,000 tiếp theo50%50,000
Tổng 200,000Theo hai bậc125,000

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 1, YA 2020: số thuế

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Dòng tính thuếSố tiền (S$)
Thu nhập trước miễn250,000
Trừ phần miễn125,000
Thu nhập sau miễn125,000
Thuế ở mức 17%21,250.00
Trừ giảm thuế TNDN: 25% × 21,2505,312.50
Thuế ròng phải nộp15,937.50

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 1, YA 2021: phần miễn

Thu nhập chịu thuế thông thường trước miễn là S$230,000.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Phần thu nhập (S$)Tỷ lệ miễnSố được miễn (S$)
100,000 đầu tiên75%75,000
100,000 tiếp theo50%50,000
Tổng 200,000Theo hai bậc125,000

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 1, YA 2021: số thuế

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Dòng tính thuếSố tiền (S$)
Thu nhập trước miễn230,000
Trừ phần miễn125,000
Thu nhập sau miễn105,000
Thuế phải nộp ở mức 17%17,850.00

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 2, YA 2021: phần miễn trên thu nhập S$600,000

Công ty có thu nhập chịu thuế thông thường S$600,000 trước miễn. Thay đổi miễn thuế một phần theo Ngân sách 2018 áp dụng từ YA 2020 trở đi.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Phần thu nhập (S$)Tỷ lệ miễnSố được miễn (S$)
10,000 đầu tiên75%7,500
190,000 tiếp theo50%95,000
Tổng 200,000Theo hai bậc102,500

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 2: số thuế phải nộp

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Dòng tính thuếSố tiền (S$)
Thu nhập trước miễn600,000
Trừ phần miễn102,500
Thu nhập sau miễn497,500
Thuế phải nộp ở mức 17%84,575.00

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 3, YA 2021: hai mức thuế suất

Công ty có thu nhập thông thường S$50,000 và thu nhập được hưởng thuế suất ưu đãi 10% là S$60,000. Bảng phần miễn chỉ áp dụng cho thu nhập thông thường.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Phần thu nhập (S$)Tỷ lệ miễnSố được miễn (S$)
10,000 đầu tiên75%7,500
40,000 tiếp theo50%20,000
Tổng 50,000Theo hai bậc27,500

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 3: số thuế theo từng nhóm

Phần miễn của thu nhập ưu đãi bằng không vì miễn thuế một phần không áp dụng cho thu nhập hưởng thuế suất ưu đãi.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Dòng (S$)Thông thường 17%Ưu đãi 10%Tổng
Thu nhập trước miễn50,00060,000110,000
Trừ phần miễn27,500027,500
Thu nhập sau miễn22,50060,00082,500
Thuế phải nộp3,825.006,000.009,825.00

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 4, YA 2021: thu nhập thông thường và lỗ ưu đãi

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Dòng (S$)Thông thường 17%Ưu đãi 10%
Doanh thu1,500,0003,000,000
Trừ chi phí được phép khấu trừ850,0004,000,000
Thu nhập/(lỗ) kinh doanh ròng650,000(1,000,000)

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 4: bù trừ điều 37B và số thuế

Bảng giữ nguyên số liệu của IRAS, gồm phép bù trừ 1,000,000 × 10/17 và cách trình bày tổng tại dòng điều 37B. Dấu ngoặc biểu thị số âm trong các dòng nguồn có ngoặc.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Dòng (S$)Thông thường 17%Ưu đãi 10%Tổng
Thu nhập/(lỗ) kinh doanh ròng650,000(1,000,000)(350,000)
Trừ bù trừ điều 37B: 1,000,000 × 10/17588,2351,000,000411,765
Thu nhập trước miễn61,765061,765
Trừ phần miễn, xem bảng chú thích33,383033,383
Thu nhập sau miễn28,382028,382
Thuế phải nộp4,824.9404,824.94

↑ Mục lục bài viết

Chú thích ví dụ 4: tính phần miễn

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Phần thu nhập (S$)Tỷ lệ miễnSố được miễn (S$)
10,000 đầu tiên75%7,500
51,765 tiếp theo50%25,883
Tổng 61,765Theo hai bậc33,383

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 5, YA 2022: phần miễn

Thu nhập chịu thuế thông thường trước miễn là S$290,000.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Phần thu nhập (S$)Tỷ lệ miễnSố được miễn (S$)
10,000 đầu tiên75%7,500
190,000 tiếp theo50%95,000
Tổng 200,000Theo hai bậc102,500

↑ Mục lục bài viết

Ví dụ 5: số thuế phải nộp

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Dòng tính thuếSố tiền (S$)
Thu nhập trước miễn290,000
Trừ phần miễn102,500
Thu nhập sau miễn187,500
Thuế phải nộp ở mức 17%31,875.00

↑ Mục lục bài viết

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn