Mục lục bài viết
Năm ví dụ IRAS: giữ đúng các năm YA 2019–2022
Tài liệu IRAS gồm tám trang, trình bày năm ví dụ tính miễn thuế và thuế phải nộp. Ví dụ 1 giả định công ty đủ điều kiện chương trình doanh nghiệp mới cho YA 2019–2021; các ví dụ 2–5 dùng miễn thuế một phần trong YA 2021 hoặc YA 2022. Mọi số dưới đây giữ theo năm và cách làm tròn của ví dụ gốc, không dùng khoản giảm thuế lịch sử như mức giảm hiện hành.
Ví dụ 1, YA 2019: phần miễn
Thu nhập chịu thuế thông thường trước miễn của ba năm lần lượt là S$280,000 (YA 2019), S$250,000 (YA 2020) và S$230,000 (YA 2021). Với YA 2019, phần miễn được tính như sau.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần thu nhập (S$) | Tỷ lệ miễn | Số được miễn (S$) |
|---|---|---|
| 100,000 đầu tiên | 100% | 100,000 |
| 180,000 tiếp theo | 50% | 90,000 |
| Tổng 280,000 | Theo hai bậc | 190,000 |
Ví dụ 1, YA 2019: số thuế
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng tính thuế | Số tiền (S$) |
|---|---|
| Thu nhập trước miễn | 280,000 |
| Trừ phần miễn | 190,000 |
| Thu nhập sau miễn | 90,000 |
| Thuế ở mức 17% | 15,300.00 |
| Trừ giảm thuế TNDN: 20% × 15,300 | 3,060.00 |
| Thuế ròng phải nộp | 12,240.00 |
Ví dụ 1, YA 2020: phần miễn
Thay đổi chương trình doanh nghiệp mới được công bố trong Ngân sách 2018 áp dụng từ YA 2020. Với thu nhập trước miễn S$250,000, bảng chỉ tính miễn trên S$200,000 đầu như sau.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần thu nhập (S$) | Tỷ lệ miễn | Số được miễn (S$) |
|---|---|---|
| 100,000 đầu tiên | 75% | 75,000 |
| 100,000 tiếp theo | 50% | 50,000 |
| Tổng 200,000 | Theo hai bậc | 125,000 |
Ví dụ 1, YA 2020: số thuế
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng tính thuế | Số tiền (S$) |
|---|---|
| Thu nhập trước miễn | 250,000 |
| Trừ phần miễn | 125,000 |
| Thu nhập sau miễn | 125,000 |
| Thuế ở mức 17% | 21,250.00 |
| Trừ giảm thuế TNDN: 25% × 21,250 | 5,312.50 |
| Thuế ròng phải nộp | 15,937.50 |
Ví dụ 1, YA 2021: phần miễn
Thu nhập chịu thuế thông thường trước miễn là S$230,000.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần thu nhập (S$) | Tỷ lệ miễn | Số được miễn (S$) |
|---|---|---|
| 100,000 đầu tiên | 75% | 75,000 |
| 100,000 tiếp theo | 50% | 50,000 |
| Tổng 200,000 | Theo hai bậc | 125,000 |
Ví dụ 1, YA 2021: số thuế
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng tính thuế | Số tiền (S$) |
|---|---|
| Thu nhập trước miễn | 230,000 |
| Trừ phần miễn | 125,000 |
| Thu nhập sau miễn | 105,000 |
| Thuế phải nộp ở mức 17% | 17,850.00 |
Ví dụ 2, YA 2021: phần miễn trên thu nhập S$600,000
Công ty có thu nhập chịu thuế thông thường S$600,000 trước miễn. Thay đổi miễn thuế một phần theo Ngân sách 2018 áp dụng từ YA 2020 trở đi.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần thu nhập (S$) | Tỷ lệ miễn | Số được miễn (S$) |
|---|---|---|
| 10,000 đầu tiên | 75% | 7,500 |
| 190,000 tiếp theo | 50% | 95,000 |
| Tổng 200,000 | Theo hai bậc | 102,500 |
Ví dụ 2: số thuế phải nộp
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng tính thuế | Số tiền (S$) |
|---|---|
| Thu nhập trước miễn | 600,000 |
| Trừ phần miễn | 102,500 |
| Thu nhập sau miễn | 497,500 |
| Thuế phải nộp ở mức 17% | 84,575.00 |
Ví dụ 3, YA 2021: hai mức thuế suất
Công ty có thu nhập thông thường S$50,000 và thu nhập được hưởng thuế suất ưu đãi 10% là S$60,000. Bảng phần miễn chỉ áp dụng cho thu nhập thông thường.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần thu nhập (S$) | Tỷ lệ miễn | Số được miễn (S$) |
|---|---|---|
| 10,000 đầu tiên | 75% | 7,500 |
| 40,000 tiếp theo | 50% | 20,000 |
| Tổng 50,000 | Theo hai bậc | 27,500 |
Ví dụ 3: số thuế theo từng nhóm
Phần miễn của thu nhập ưu đãi bằng không vì miễn thuế một phần không áp dụng cho thu nhập hưởng thuế suất ưu đãi.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng (S$) | Thông thường 17% | Ưu đãi 10% | Tổng |
|---|---|---|---|
| Thu nhập trước miễn | 50,000 | 60,000 | 110,000 |
| Trừ phần miễn | 27,500 | 0 | 27,500 |
| Thu nhập sau miễn | 22,500 | 60,000 | 82,500 |
| Thuế phải nộp | 3,825.00 | 6,000.00 | 9,825.00 |
Ví dụ 4, YA 2021: thu nhập thông thường và lỗ ưu đãi
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng (S$) | Thông thường 17% | Ưu đãi 10% |
|---|---|---|
| Doanh thu | 1,500,000 | 3,000,000 |
| Trừ chi phí được phép khấu trừ | 850,000 | 4,000,000 |
| Thu nhập/(lỗ) kinh doanh ròng | 650,000 | (1,000,000) |
Ví dụ 4: bù trừ điều 37B và số thuế
Bảng giữ nguyên số liệu của IRAS, gồm phép bù trừ 1,000,000 × 10/17 và cách trình bày tổng tại dòng điều 37B. Dấu ngoặc biểu thị số âm trong các dòng nguồn có ngoặc.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng (S$) | Thông thường 17% | Ưu đãi 10% | Tổng |
|---|---|---|---|
| Thu nhập/(lỗ) kinh doanh ròng | 650,000 | (1,000,000) | (350,000) |
| Trừ bù trừ điều 37B: 1,000,000 × 10/17 | 588,235 | 1,000,000 | 411,765 |
| Thu nhập trước miễn | 61,765 | 0 | 61,765 |
| Trừ phần miễn, xem bảng chú thích | 33,383 | 0 | 33,383 |
| Thu nhập sau miễn | 28,382 | 0 | 28,382 |
| Thuế phải nộp | 4,824.94 | 0 | 4,824.94 |
Chú thích ví dụ 4: tính phần miễn
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần thu nhập (S$) | Tỷ lệ miễn | Số được miễn (S$) |
|---|---|---|
| 10,000 đầu tiên | 75% | 7,500 |
| 51,765 tiếp theo | 50% | 25,883 |
| Tổng 61,765 | Theo hai bậc | 33,383 |
Ví dụ 5, YA 2022: phần miễn
Thu nhập chịu thuế thông thường trước miễn là S$290,000.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần thu nhập (S$) | Tỷ lệ miễn | Số được miễn (S$) |
|---|---|---|
| 10,000 đầu tiên | 75% | 7,500 |
| 190,000 tiếp theo | 50% | 95,000 |
| Tổng 200,000 | Theo hai bậc | 102,500 |
Ví dụ 5: số thuế phải nộp
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Dòng tính thuế | Số tiền (S$) |
|---|---|
| Thu nhập trước miễn | 290,000 |
| Trừ phần miễn | 102,500 |
| Thu nhập sau miễn | 187,500 |
| Thuế phải nộp ở mức 17% | 31,875.00 |
