Mục lục bài viết
Mục đích và quyền lợi MFT
Chương trình Approved Marine Fuel Trader (MFT) phục vụ doanh nghiệp đủ điều kiện trong ngành cung ứng nhiên liệu tàu biển mua marine fuel oil (MFO) được chấp thuận trong nước.
Doanh nghiệp đăng ký GST được duyệt MFT không phải trả GST khi mua MFO được chấp thuận, ví dụ MFO 380cst, từ bất kỳ nhà cung cấp đã đăng ký GST. Cách này giảm áp lực dòng tiền vì không phải trả GST trước rồi xin hoàn từ IRAS.
Bốn điều kiện đủ tư cách
Comptroller of GST có thể tùy nghi thay đổi yêu cầu hoặc đặt thêm yêu cầu. Tài liệu Approved Marine Fuel Trader (AMFT) Scheme chính thức giải thích chi tiết. Các điều kiện trên trang nguồn gồm:
- Được thành lập hoặc đăng ký tại Singapore; hoạt động chính là cung cấp nhiên liệu dùng trên tàu đi biển.
- Đã đăng ký GST và có lịch sử tốt về tuân thủ, thanh toán thuế.
- Có giấy phép bunkering còn hiệu lực do Maritime and Port Authority of Singapore (MPA) cấp.
- Có kiểm soát nội bộ tốt và tiêu chuẩn cao về kế toán, lưu giữ hồ sơ.
Hồ sơ nộp cho Comptroller of GST
Nộp GST F16: Application for Approved Marine Fuel Traders Scheme cùng đầy đủ tài liệu sau cho Comptroller of GST.
- Mô tả ngắn gọn tính chất kinh doanh, nêu sản phẩm chính, nhà cung cấp lớn và khách mua MFO lớn.
- Bản sao giấy phép bunkering còn hiệu lực ít nhất ba tháng tới.
- Bản sao báo cáo tài chính cuối năm đã kiểm toán mới nhất.
Toàn bộ danh sách người được chấp thuận
Bảng dưới giữ đủ 43 dòng, mã nhận dạng, tên pháp nhân, ngày duyệt và trạng thái IRAS đang công bố khi kiểm tra ngày 17/10/2026. Dòng hết hiệu lực được giữ đầy đủ để tra cứu lịch sử; không được hiểu là còn quyền sử dụng chương trình. Tên pháp nhân và định dạng ngày của nguồn được giữ nguyên.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| STT | UEN hoặc số đăng ký GST | Tên người được chấp thuận | Ngày duyệt | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 198100533E | Bomin Bunker Oil Pte Ltd | 09/10/2007 | Có hiệu lực đến 03/12/2018 |
| 2 | 196600436K | BP Singapore Pte. Limited | 01/02/2011 | Đang hiệu lực |
| 3 | 200811016Z | Brightoil Petroleum (S'pore) Pte. Ltd. | 25/05/2010 | Có hiệu lực đến 24/05/2019 |
| 4 | 199606769Z | Bunker House Petroleum Pte Ltd | 01/08/2024 | Đang hiệu lực |
| 5 | 198601202G | Cathay Marine Fuel Oil Trading Pte Ltd | 24/02/2006 | Đang hiệu lực |
| 6 | 200006955E | Chemoil International Pte. Ltd. | 08/12/2011 | Có hiệu lực đến 31/10/2018 |
| 7 | 198802125N | Consort Bunkers Pte Ltd | 07/01/2005 | Đang hiệu lực |
| 8 | 199802984C | Costank (S) Pte Ltd | 03/02/2005 | Có hiệu lực đến 03/02/2020 |
| 9 | 200000671E | Equatorial Marine Fuel Management Services Pte Ltd | 08/12/2010 | Đang hiệu lực |
| 10 | 199801317C | Fratelli Cosulich Bunkers (S) Pte Ltd | 27/05/2005 | Có hiệu lực đến 22/02/2021 |
| 11 | 198102710H | Glencore Singapore Pte Ltd | 04/02/2019 | Đang hiệu lực |
| 12 | 199708501D | Global Energy Trading Pte Ltd | 24/01/2005 | Đang hiệu lực |
| 13 | 198803987E | Golden Island Pte. Ltd. | 31/01/2005 | Đang hiệu lực |
| 14 | 199305858D | Grandeur Trading & Services Pte Ltd | 10/07/2017 | Đang hiệu lực |
| 15 | 197501519K | Hin Leong Marine International (Pte) Ltd | 11/12/2017 | Có hiệu lực đến 10/12/2020 |
| 16 | 198103248W | Hong Lam Marine Pte Ltd | 19/06/2017 | Có hiệu lực đến 18/12/2018 |
| 17 | 201115209N | Inter-Pacific Petroleum Pte. Ltd. | 25/11/2013 | Có hiệu lực đến 24/11/2019 |
| 18 | 200006841N | Kenoil Marine Services Pte Ltd | 8/6/2022 | Đang hiệu lực |
| 19 | 199803255H | Lukoil Asia Pacific Pte Ltd | 01/02/2005 | Có hiệu lực đến 04/08/2015 |
| 20 | 201224590Z | Maersk Oil Trading Singapore Pte. Ltd. | 15/09/2019 | Đang hiệu lực |
| 21 | 198804744H | Marubeni International Petroleum (S) Pte. Ltd. | 13/03/2014 | Đang hiệu lực |
| 22 | 200712259E | Matrix Marine Fuels Pte Ltd | 17/04/2017 | Có hiệu lực đến 16/10/2018 |
| 23 | 201908383E | Minerva Bunkering Pte Ltd | 17/05/2021 | Đang hiệu lực |
| 24 | 199201808K | O.W. Bunker Far East (Singapore) Pte Ltd | 07/04/2005 | Có hiệu lực đến 07/12/2014 |
| 25 | 197800010N | Ocean Bunkering Services (Pte) Ltd | 18/03/2005 | Có hiệu lực đến 09/10/2020 |
| 26 | 201228099K | Pacific Bunkering Services Pte. Ltd. | 06/06/2013 | Có hiệu lực đến 31/07/2021 |
| 27 | 199805735H | Panoil Petroleum Pte Ltd | 15/03/2005 | Có hiệu lực đến 31/08/2017 |
| 28 | 200301809Z | Raffles Bunkering Pte Ltd | 27/12/2013 | Có hiệu lực đến 20/07/2015 |
| 29 | 198602276R | Searights Maritime Services Pte Ltd | 07/01/2005 | Có hiệu lực đến 30/06/2016 |
| 30 | 199303409Z | Sentek Marine & Trading Pte Ltd | 17/02/2005 | Có hiệu lực đến 03/02/2025 |
| 31 | 199207096E | Seven Seas Oil Trading Pte Ltd | 30/07/2009 | Có hiệu lực đến 31/03/2020 |
| 32 | 200210357G | Singamas Petroleum Trading Pte. Ltd. | 23/03/2006 | Đang hiệu lực |
| 33 | 199307133N | Sirius Marine Pte Ltd | 12/03/2012 | Có hiệu lực đến 11/03/2015 |
| 34 | 201932118W | TFG Marine Pte. Ltd. | 26/10/2020 | Đang hiệu lực |
| 35 | 199006262H | The Barrel Oil Pte Ltd | 01/06/2012 | Có hiệu lực đến 20/02/2019 |
| 36 | 201231306K | TotalEnergies Marine Fuels Pte. Ltd. | 20/06/2013 | Đang hiệu lực |
| 37 | 198900529G | Toyota Tsusho Petroleum Pte. Ltd. | 21/11/2008 | Có hiệu lực đến 31/08/2023 |
| 38 | 200302438E | Transocean Oil Pte. Ltd. | 04/08/2006 | Có hiệu lực đến 05/11/2017 |
| 39 | 199507292C | UNI Petroleum Pte Ltd | 07/10/2008 | Có hiệu lực đến 03/11/2016 |
| 40 | 200600562K | Universal Energy Pte Ltd | 28/07/2010 | Có hiệu lực đến 31/08/2017 |
| 41 | 200920025G | Vermont UM Bunkering Pte Ltd | 01/07/2010 | Có hiệu lực đến 27/04/2016 |
| 42 | 199200407E | Vitol Bunkers (S) Pte. Ltd. | 09/10/2023 | Đang hiệu lực |
| 43 | 199708514H | Wired Bunkering Pte Ltd | 13/07/2005 | Có hiệu lực đến 31/08/2019 |
Nguồn hướng dẫn và dịch vụ liên quan
Tài nguyên giữ bản hướng dẫn AMFT của IRAS, biểu mẫu GST F16 và trang GST dành cho bunkering. Mỗi liên kết dẫn tới đúng tài liệu/chủ đề chính thức để tra cứu thêm.
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
