Mục lục bài viết
Phạm vi của mức được chấp nhận năm 2024
IRAS công bố các mức phụ cấp công tác theo ngày năm 2024 cho quốc gia hoặc vùng lãnh thổ có tên bắt đầu từ A đến F. Phần phụ cấp vượt mức được chấp nhận thuộc diện chịu thuế.
Các mức này áp dụng cho nhân viên làm việc tại Singapore được cử đi công tác ngắn ngày ở nước ngoài, với dịch vụ thực hiện ở nước ngoài được coi là hoạt động phụ trợ cho việc làm tại Singapore.
Mức do IRAS xác định chỉ phục vụ mục đích thuế thu nhập; không quyết định số phụ cấp mà người sử dụng lao động muốn trả. Đây là bảng năm 2024, không phải bảng năm 2026.
Bảng đầy đủ: mức mỗi ngày bằng đô la Singapore
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Quốc gia/vùng lãnh thổ (tên trên nguồn) | Mức mỗi ngày (S$) | Dấu ghi chú của nguồn |
|---|---|---|
| Afghanistan | 101 | Không đánh dấu in đậm |
| Albania | 87 | Không đánh dấu in đậm |
| Algeria | 123 | Không đánh dấu in đậm |
| Angola | 143 | Không đánh dấu in đậm |
| Anguilla | 181 | Không đánh dấu in đậm |
| Antigua | 162 | Không đánh dấu in đậm |
| Argentina | 98 | Không đánh dấu in đậm |
| Armenia | 98 | Không đánh dấu in đậm |
| Aruba | 135 | Không đánh dấu in đậm |
| Australia | 126 | Không đánh dấu in đậm |
| Austria | 116 | Không đánh dấu in đậm |
| Azerbaijian | 85 | Không đánh dấu in đậm |
| Bahamas | 158 | Không đánh dấu in đậm |
| Bahrain | 156 | Không đánh dấu in đậm |
| Bangladesh | 112 | Không đánh dấu in đậm |
| Barbados | 189 | Không đánh dấu in đậm |
| Belarus | 95 | Không đánh dấu in đậm |
| Belgium | 137 | Không đánh dấu in đậm |
| Belize | 90 | Không đánh dấu in đậm |
| Benin | 109 | Không đánh dấu in đậm |
| Bermuda | 183 | Không đánh dấu in đậm |
| Bhutan | 123 | Không đánh dấu in đậm |
| Bolivia | 66 | Không đánh dấu in đậm |
| Bosnia & Herzegovina | 68 | Không đánh dấu in đậm |
| Botswana | 72 | Không đánh dấu in đậm |
| Brazil | 40 | Không đánh dấu in đậm |
| British Virgin Islands | 129 | Không đánh dấu in đậm |
| Brunei | 70 | Không đánh dấu in đậm |
| Bulgaria | 93 | Không đánh dấu in đậm |
| Burkina Faso | 132 | Không đánh dấu in đậm |
| Burundi | 93 | Không đánh dấu in đậm |
| Cambodia | 136 | Không đổi so với 2023 (in đậm trên nguồn) |
| Cameroon | 113 | Không đánh dấu in đậm |
| Canada | 144 | Không đánh dấu in đậm |
| Cape Verde | 77 | Không đánh dấu in đậm |
| Cayman Islands | 144 | Không đánh dấu in đậm |
| Central African Rep | 97 | Không đánh dấu in đậm |
| Chad | 87 | Không đánh dấu in đậm |
| Chile | 129 | Không đánh dấu in đậm |
| China | 90 | Không đánh dấu in đậm |
| Colombia | 44 | Không đánh dấu in đậm |
| Comoros | 94 | Không đánh dấu in đậm |
| Congo, Republic | 155 | Không đánh dấu in đậm |
| Congo, Democratic Rep | 151 | Không đánh dấu in đậm |
| Cook Islands | 122 | Không đánh dấu in đậm |
| Costa Rica | 116 | Không đánh dấu in đậm |
| Cote d'Ivoire | 128 | Không đánh dấu in đậm |
| Croatia | 131 | Không đánh dấu in đậm |
| Cuba | 98 | Không đánh dấu in đậm |
| Cyprus | 77 | Không đánh dấu in đậm |
| Czech Republic | 82 | Không đánh dấu in đậm |
| Denmark | 134 | Không đánh dấu in đậm |
| Djibouti | 144 | Không đánh dấu in đậm |
| Dominica | 144 | Không đánh dấu in đậm |
| Dominican Republic | 93 | Không đánh dấu in đậm |
| Ecuador | 90 | Không đánh dấu in đậm |
| Egypt | 106 | Không đánh dấu in đậm |
| El Salvador | 87 | Không đánh dấu in đậm |
| Equatorial Guinea | 175 | Không đánh dấu in đậm |
| Eritrea | 60 | Không đánh dấu in đậm |
| Estonia | 90 | Không đánh dấu in đậm |
| Eswatini (Lilangeni) | 61 | Không đánh dấu in đậm |
| Ethiopia | 153 | Không đánh dấu in đậm |
| Fiji | 132 | Không đánh dấu in đậm |
| Finland | 113 | Không đánh dấu in đậm |
| France | 143 | Không đánh dấu in đậm |
Ghi chú và các bảng liên quan
Nguồn dùng chữ đậm để chỉ mức không thay đổi so với năm trước, tức năm 2023. Trong bảng đã đọc, Cambodia — S$136 là mục được đánh dấu chữ đậm; cột ghi chú chuyển dấu hiệu này thành chữ để tránh mất ý nghĩa khi hiển thị.
Nguồn liên kết các bảng năm 2024 cho nhóm G–O và P–Z, trang chung về phụ cấp công tác theo ngày và các bảng theo nhóm quốc gia/vùng lãnh thổ của năm 2022, 2023, 2025 và 2026. Toàn bộ các đường dẫn gốc được giữ trong phần tài nguyên.
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
- IRAS: Trang chủ ↗
- IRAS: Các loại thuế ↗
- IRAS: Thuế thu nhập cá nhân ↗
- IRAS: Người sử dụng lao động ↗
- IRAS: Tìm hiểu cách xử lý thuế ↗
- IRAS: Phụ cấp công tác theo ngày ↗
- IRAS: Mức phụ cấp công tác theo ngày được chấp nhận ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2026: quốc gia/vùng lãnh thổ A đến F ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2026: quốc gia/vùng lãnh thổ G đến O ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2026: quốc gia/vùng lãnh thổ P đến Z ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2025: quốc gia/vùng lãnh thổ A đến F ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2025: quốc gia/vùng lãnh thổ G đến O ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2025: quốc gia/vùng lãnh thổ P đến Z ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2024: quốc gia/vùng lãnh thổ A đến F ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2024: quốc gia/vùng lãnh thổ G đến O ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2024: quốc gia/vùng lãnh thổ P đến Z ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2023: quốc gia/vùng lãnh thổ A đến F ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2023: quốc gia/vùng lãnh thổ G đến O ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2023: quốc gia/vùng lãnh thổ P đến Z ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2022: quốc gia/vùng lãnh thổ A đến F ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2022: quốc gia/vùng lãnh thổ G đến O ↗
- IRAS: Mức được chấp nhận năm 2022: quốc gia/vùng lãnh thổ P đến Z ↗
