Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com

HƯỚNG DẪN TẠI SINGAPORE

Cơ quan thẩm tra tên và ngành kinh doanh: đầy đủ tiêu chí SSIC

Khi hồ sơ tên được chuyển cơ quan khác, đủ ngành/từ khóa, ngoại lệ, giấy phép và mã SSIC theo ACRA.

Mục lục bài viết
Khi nào hồ sơ tên được chuyển thẩm traBOA — Board of Architects SingaporeCEA — Council for Estate AgenciesEnterprise Singapore (ESG)MCCY, MINDEF và MFAMOE — Private Schools SectionMHA — Registry of Foreign and Political DisclosuresMinLaw — Legal Services Regulatory Authority (LSRA)MAS: tên và hoạt động cần chuyển thẩm traMAS: các ngoại lệ về tên và hoạt độngPEB và STBSingapore Food Agency (SFA)SkillsFuture Singapore (SSG)Phiên bản nguồn và tài liệu liên quan

Khi nào hồ sơ tên được chuyển thẩm tra

Tùy tên hoặc loại kinh doanh, hồ sơ giữ tên có thể được chuyển cơ quan nhà nước khác xem xét, có thể mất tới 15 ngày làm việc. Kiểm tra cả tên doanh nghiệp và mã SSIC. Phê duyệt ACRA không tự thay thế giấy phép ngành được nêu ở từng mục.

↑ Mục lục bài viết

BOA — Board of Architects Singapore

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Tiêu chíChi tiết
Tên chứa architect hoặc từ khiến người khác nghĩ bạn là kiến trúc sưChỉ kiến trúc sư đăng ký được dùng architect trong tên kinh doanh. Xem đầy đủ Architects Act 1991.
SSIC 71111Dịch vụ kiến trúc.

↑ Mục lục bài viết

CEA — Council for Estate Agencies

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Tiêu chíChi tiết
TênCó real estate agent hoặc real estate agency.
Đổi tên doanh nghiệpPhải đang hoạt động bất động sản.
SSIC 68201Đại lý bất động sản và dịch vụ định giá.
SSIC 68209Hoạt động bất động sản theo phí/hoa hồng chưa phân loại ở nơi khác.

↑ Mục lục bài viết

Enterprise Singapore (ESG)

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Tiêu chíChi tiết
Giao dịch hàng hóa giao ngayCó thể còn cần giấy phép theo Commodity Trading Act 1992; ACRA chấp thuận không loại bỏ yêu cầu này.
Kinh doanh cao suCó thể còn cần giấy phép theo Rubber Industry Act 1991; ACRA chấp thuận không loại bỏ yêu cầu này.
SSIC 66124Môi giới và kinh doanh hàng hóa/hợp đồng tương lai, trừ vàng.

↑ Mục lục bài viết

MCCY, MINDEF và MFA

  • MCCY — Charities Unit: khi đăng ký tổ chức từ thiện, tên tổ chức có foundation, international hoặc Singapore.
  • MINDEF — Defence Industry & Systems Office: tên chứa military hoặc defence.
  • MFA — ASEAN National Secretariat: tên chứa Association of Southeast Asian Nations hoặc ASEAN. Khi giữ tên phải chứng minh đáp ứng điều kiện dùng ASEAN theo liên kết chính thức.

↑ Mục lục bài viết

MOE — Private Schools Section

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Tiêu chíChi tiết
Tên chứa academy, college, institute hoặc universityTránh national hoặc Singapore; dùng các từ này thường bị từ chối đăng ký.
Hoạt độngTrường, trung tâm học tập/đào tạo về giáo dục học thuật. Đào tạo làm đẹp, nấu ăn, thể thao, giải trí không cần MOE chấp thuận.
SSIC 85310Trường trung học, gồm trường kết hợp tiểu học/trung học.
SSIC 85331Junior college và centralised pre-university institute (sau trung học, chưa bậc đại học), gồm trường kết hợp trung học với sau trung học chưa bậc đại học.
SSIC 85401Polytechnic.
SSIC 85402Đại học.
SSIC 85403Cơ sở đào tạo giáo viên.

↑ Mục lục bài viết

MHA — Registry of Foreign and Political Disclosures

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Tiêu chíChi tiết
Hoạt độngTruyền bá tôn giáo, tổ chức thờ phụng hoặc giảng dạy tín ngưỡng. ACRA chấp thuận không loại bỏ nghĩa vụ tuân thủ Maintenance of Religious Harmony Act 1990.
SSIC 94911Nhà thờ.
SSIC 94912Mosque — thánh đường Hồi giáo.
SSIC 94913Chùa Phật giáo hoặc Đạo giáo.
SSIC 94914Đền Hindu hoặc Sikh.
SSIC 94919Hoạt động tổ chức tôn giáo.

↑ Mục lục bài viết

MinLaw — Legal Services Regulatory Authority (LSRA)

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Tiêu chíChi tiết
TênCó law, legal, counsel, chamber, advocate, solicitor hoặc LLC. Cơ sở hành nghề luật nên xin giấy phép tại LSRA e-Services trước khi đăng ký ACRA.
SSIC 69101Hoạt động pháp lý.

↑ Mục lục bài viết

MAS: tên và hoạt động cần chuyển thẩm tra

Tên cần chấp thuận gồm Bank và từ liên quan banking/banque/banco; Finance company và finance; Futures exchange, clearing house, securities exchange hoặc tên gần nghĩa như stock exchange, clearing corporation, clearing organisation. Hoạt động gồm banking business, merchant banking hoặc finance company business.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

SSICHoạt động
64120Ngân hàng đầy đủ chức năng (full banks).
64130Ngân hàng wholesale.
64140Merchant banks.
64150Công ty tài chính có chức năng nhận tiền gửi.
64992Văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài.

↑ Mục lục bài viết

MAS: các ngoại lệ về tên và hoạt động

Nguồn nêu không cần chấp thuận thẩm tra tên cho các từ/nhóm tên sau. Đây không phải miễn giấy phép MAS; ACRA chấp thuận không có nghĩa doanh nghiệp đã được MAS cấp phép. Nếu cần, xin giấy phép trực tiếp MAS.

  • Futures, futures broker, futures trading adviser, futures pool operator.
  • Securities, stockbroker.
  • Fund manager, fund management, asset management, venture management.
  • Insurance, insurance broker, reinsurance broker, assurance, reinsurance, reassurance, insure, insuring, insuritz.
  • Financial, financing, financial adviser.
  • Các hoạt động được nguồn nêu không cần chấp thuận chuyển thẩm tra: đổi tiền/chuyển tiền; phát hành credit card hoặc charge card tại Singapore; công việc thuộc Securities and Futures Act 2001 hoặc Financial Advisers Act 2001, gồm giao dịch chứng khoán/hợp đồng tương lai, quản lý quỹ đầu tư, tư vấn tài chính; công việc thuộc Insurance Act 1966, gồm bảo hiểm/tái bảo hiểm, môi giới bảo hiểm nhân thọ/bảo hiểm chung, các dịch vụ khác như giám định viên, khảo sát viên hoặc đại lý bảo hiểm.

↑ Mục lục bài viết

PEB và STB

  • Professional Engineers Board (PEB): tên chứa professional engineering, professional engineers hoặc PE; tra Professional Engineers Act 1991.
  • Singapore Tourism Board (STB): muốn dùng biểu tượng hoặc tên Merlion; tra STB brand assets.

↑ Mục lục bài viết

Singapore Food Agency (SFA)

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

Tiêu chíChi tiết
Hoạt độngSản xuất macaroni, mì, miến hoặc sản phẩm liên quan.
SSIC 10611Xay xát gạo.
SSIC 10740Sản xuất macaroni, mì, miến và sản phẩm liên quan khác.

↑ Mục lục bài viết

SkillsFuture Singapore (SSG)

Hoạt động trường học, trung tâm học tập hoặc trung tâm giáo dục cần thẩm tra theo hướng dẫn. Không cần chấp thuận đối với đào tạo phi học thuật như chăm sóc sắc đẹp, may quần áo, nấu ăn, thể thao, trò chơi, lái xe và giải trí. Tránh SkillsFuture trong tên; dùng tên này thường bị từ chối.

Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.

SSICHoạt động
85320Giáo dục kỹ thuật/nghề nghiệp ở trung học và sau trung học chưa bậc đại học.
85340Trường quốc tế và trường theo hệ thống nước ngoài.
85350Trường cho người có nhu cầu đặc biệt.
85404Trường thương mại có chương trình giáo dục đại học cao hơn.

↑ Mục lục bài viết

Phiên bản nguồn và tài liệu liên quan

Trang ACRA ghi ngày cập nhật riêng là 9 tháng 5 2026; bản tiếng Việt đối chiếu toàn bộ nội dung chính thức ngày 17/10/2026. Các trang liên quan và dịch vụ được dẫn trong nguồn giữ ở phần tài nguyên để tra cứu theo đúng chủ đề.

↑ Mục lục bài viết

Biểu mẫu và tài nguyên chính thức

Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn