Mục lục bài viết
Văn bản lịch sử
Chỉ thị Thực hành 3/2003 nêu thay đổi chính về phí nộp Cơ quan đăng ký theo Companies Act (Amendment of Second Schedule) Notification 2002, có hiệu lực từ 13/1/2003. Các bảng dưới là biểu phí lịch sử của tài liệu, không phải báo giá hiện hành. Số tiền là đô la Singapore.
Các mục có sẵn trong Phụ lục thứ hai
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục sau sửa | Dịch vụ | Phí S$ |
|---|---|---|
| 36 | Nộp bản thông tin charge (quyền bảo đảm). | 60 |
| 37 | Nộp thông tin một loạt giấy nhận nợ (debentures). | 60 |
| 38 | Nộp thông tin một đợt phát hành giấy nhận nợ khi một loạt có nhiều đợt. | 60 |
| 45–48 | Báo cáo thường niên: xem/nộp bản tóm tắt; nộp báo cáo chính. | 10 cho mỗi phần |
| 49 | Xin gia hạn kỳ báo cáo kế toán. | Tới 150 |
| 50 | Xin gia hạn tổ chức AGM. | Tới 150 |
| 76 | Đăng ký công ty nước ngoài. | 300 nếu có vốn cổ phần; 1.200 nếu không có |
| 101 | Xin các giấy xác nhận được liệt kê riêng ở mục tiếp theo. | 50 |
| 104 | Nộp trễ bất kỳ tài liệu theo Luật sau thời hạn luật định, ngoài các phí khác. | Tới 350 |
| 111 | Đơn lên Bộ trưởng kháng nghị quyết định Cơ quan đăng ký. | 100 |
| 113 | Bộ trưởng chấp thuận/gia hạn chấp thuận kiểm toán viên hoặc người thanh lý công ty. | 100 |
| 123 | Cung cấp thông tin hồ sơ doanh nghiệp công ty. | 5 |
| 127 | Bản sao biểu mẫu công ty nộp theo Companies Regulations trước 13/1/2003. | 2 mỗi trang hoặc phần trang |
| 128 | Chứng nhận biểu mẫu công ty nộp trước và sau 13/1/2003. | 2 mỗi trang hoặc phần trang |
| 129 | Cung cấp bản sao diazo vi phim hồ sơ công ty. | 15 |
Mục 101: đầy đủ các giấy xác nhận
- (a) Thành lập công ty; (b) công ty được thành lập phù hợp sửa đổi memorandum (bản ghi nhớ thành lập).
- (c) Thành lập dưới tên mới đổi bằng nghị quyết đặc biệt.
- (d) Chuyển công ty vô hạn thành hữu hạn theo bảo lãnh hoặc hữu hạn theo cổ phần.
- (e) Chuyển công ty đại chúng thành tư nhân hoặc tư nhân thành đại chúng.
- (f) Công ty nước ngoài đã đăng ký tại Singapore; (g) chấp thuận nắm đất.
- (h) Chấp thuận đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn không thêm “Berhad” hoặc “Limited”.
- (i) Công ty được bắt đầu kinh doanh và thực hiện quyền vay; (j) charge đã đăng ký.
Các mục mới được thêm
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Dịch vụ | Phí S$ |
|---|---|---|
| 10 | Nộp thay đổi vị trí trụ sở đăng ký hoặc giờ làm việc, cho cả công ty trong nước và nước ngoài. | 10 |
| 33 | Nộp báo cáo phân bổ cổ phần. | 10 |
| 34 | Thông báo bổ nhiệm, chấm dứt hoặc đổi thông tin giám đốc, nhà quản lý, thư ký, kiểm toán viên. | 10 |
| 42 | Biểu mẫu thay đổi charge. | 10 |
| 71 | Xin xóa tên. | 35 |
| 73 | Nộp phản đối xóa tên. | 10 |
| 74 | Thông báo dự định phản đối xóa tên trong tương lai, hiệu lực một năm. | 10 |
| 75 | Rút đơn xin xóa tên. | 30 |
| 93/94 | Xin nộp báo cáo thường niên với chữ ký một giám đốc, có hoặc không AGM. | 30 |
| 100 | Thông báo lỗi tài liệu đã nộp. | 30 |
| 102 | Xin Cơ quan đăng ký chỉ thị đổi tên công ty. | 30 |
| 125 | Trích lục điện tử biểu mẫu đã nộp. | 10 |
| 126 | Trích lục điện tử biểu mẫu điện tử, gồm tài liệu đính kèm. | 25 |
| 139 | Certificate of production/certificate of good standing của công ty. | 10 |
Mục bị xóa và dịch vụ miễn phí
Trang 3 ghi điểm (c): xóa mục 9(c), 9(d). Điểm (d) liệt kê các dịch vụ miễn phí sau; trang 4 in gộp mục 7–9 trong cùng một ô, giữ đủ cả ba dịch vụ.
- 1. Tra cứu tình trạng nộp hồ sơ doanh nghiệp.
- 2. Tra cứu tình trạng gia hạn đăng ký doanh nghiệp.
- 3. Tra cứu tình trạng trả phạt doanh nghiệp, gồm phí nộp trễ và phạt dàn xếp (composition fines).
- 4. Thông báo đổi số di động/email người liên quan doanh nghiệp.
- 5. Nộp thông báo ngừng kinh doanh khi đăng ký hết hạn.
- 6. Khai mới/đổi thông tin thân nhân gần nhất, quản trị viên di sản, người thi hành di chúc nam/nữ.
- 7. Xin Inter-Bank Giro; 8. chấm dứt Inter-Bank Giro; 9. tìm tên trong danh bạ trực tuyến.
Các phí khác, dòng xóa cuối và ban hành
Nguồn yêu cầu xem http://www.rcb.gov.sg hoặc Phụ lục thứ hai Luật Công ty về phí: (i) thành lập; (ii) thay đổi thông tin công ty trong/nước ngoài; (iii) nộp charge để đăng ký; (iv) nộp thường niên trong/nước ngoài; (v) chấm dứt công ty trong/nước ngoài; (vi) xin tên, đăng ký công ty nước ngoài; (vii) dịch vụ thông tin.
Cuối trang 4 nguồn lại in điểm “(c)” xóa các mục 9, 18, 20, 22, 38(3) và 38(4) của Phụ lục thứ hai. Bảo lưu cả dòng này và dòng xóa trước đó, không tự hợp nhất hay sửa văn bản. Ban hành ngày 7/1/2003 bởi bà Juthika Ramanathan, Registrar, Registry of Companies and Businesses, Singapore.
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
