Mục lục bài viết
Phạm vi và ngày áp dụng lịch sử
Chỉ thị hành nghề số 2 năm 2003 nêu thay đổi phí trả cho Cơ quan đăng ký theo Phụ lục của Quy định Đăng ký kinh doanh, có hiệu lực từ 13/1/2003. Các khoản dưới là biểu phí lịch sử trong tài liệu, không phải bảng phí nộp hồ sơ năm 2026.
Các mục đang có được liệt kê sau sửa đổi
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Dịch vụ/hồ sơ | Phí theo nguồn |
|---|---|---|
| 1 | Đăng ký một hoạt động kinh doanh | S$100 |
| 2 | Cung cấp thông tin bổ sung theo điều 7 | S$10 |
| 3 | Gia hạn đăng ký theo điều 9(3A) | S$25/năm |
| 4 | Nộp thay đổi thông tin theo điều 12(1) | S$20 |
| 5 | Nộp thay đổi thông tin kèm tuyên bố chấm dứt của thành viên rút khỏi hợp danh theo điều 12(3) | S$20 |
| 6 | Nộp thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh | S$20 |
| 7 | Cấp bản sao chứng thực biểu mẫu kinh doanh | S$5/bản |
| 8 | Kháng nghị lên Bộ trưởng đối với quyết định của Cơ quan đăng ký | S$50 |
| 9(a) | Cung cấp thông tin hồ sơ hoạt động kinh doanh | S$5 |
| 9(b) | Cung cấp thông tin về việc một người tham gia công ty và hoạt động kinh doanh trong sổ đăng ký | S$30 |
| 10 | Thông tin trích từ sổ theo gói hoặc số lượng lớn: chi phí nhân công và xử lý máy tính | Nhân công S$120/giờ-người; xử lý S$5,40/giây CPU, tối thiểu S$30. Thêm S$3/tên kinh doanh nếu thông tin cung cấp ở dạng không phải văn bản hoặc dạng in, theo cách ghi của bản gốc. |
| 11 | Xin chấp thuận tên hoặc đổi tên | S$15 khi mỗi tên được chấp thuận |
| 14 | Thông tin cho người được ủy quyền để bán theo gói hoặc số lượng lớn | S$0,80/mỗi chi tiết của một hoạt động kinh doanh |
Các mục mới ở phần (b)
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Dịch vụ/hồ sơ | Phí theo nguồn |
|---|---|---|
| 9(c) | Thống kê loại hoạt động kinh doanh và số hoạt động kinh doanh tham gia loại đó | S$30 |
| 9(d) | Thống kê số hoạt động kinh doanh theo tình trạng | S$30 |
| 9(e) | Cung cấp sổ đăng ký tài liệu hoặc biểu mẫu kinh doanh | S$10 |
| 9(f) | Cấp giấy chứng nhận hoặc thực hiện việc xuất trình | S$10 |
| 9(g) | Cấp bản trích điện tử biểu mẫu đã nộp cho Cơ quan đăng ký | S$10 |
| 12 | Xin Cơ quan đăng ký chỉ đạo đổi tên kinh doanh | S$30 |
| 13 | Kháng nghị tới Cơ quan đăng ký để chấp thuận tên hoặc đổi tên | S$15/lần kháng nghị |
| 15 | Cấp bản giấy chứng nhận xác nhận đăng ký | S$50 |
| 16 | Nộp thông báo lỗi trong tài liệu đã nộp | S$30 |
| 17 | Nộp tài liệu trễ | Tối đa S$350 |
| 18(a) | Gia hạn trễ: nộp đơn trong một tháng từ ngày đăng ký hết hạn | S$10 |
| 18(b) | Gia hạn trễ: nộp sau một tháng từ ngày đăng ký hết hạn | S$25 |
| 19(a) | Dịch vụ khác liên quan đến đăng ký | S$50 |
| 19(b) | Dịch vụ khác liên quan đến việc nộp hồ sơ khác | S$30 |
Ghi chú xóa mục tại phần (c)
Sau bảng các mục bổ sung ở phần (b), phần (c) của tài liệu ghi rằng mục 9(c) và 9(d) của Phụ lục sẽ được xóa. Cả bảng phần (b) và câu tại phần (c) được trình bày theo vị trí, cách ghi của tài liệu lịch sử.
Các dịch vụ miễn phí ở phần (d)
- Tra cứu tình trạng nộp hồ sơ kinh doanh.
- Tra cứu tình trạng gia hạn đăng ký kinh doanh.
- Tra cứu tình trạng thanh toán tiền phạt, gồm phí nộp trễ và tiền phạt dàn xếp.
- Thông báo thay đổi số di động/email của người kinh doanh.
- Nộp thông báo chấm dứt hoạt động khi đăng ký hết hạn.
- Nộp mới/thay đổi thông tin thân nhân gần nhất, người quản lý di sản hoặc người thi hành di chúc nam/nữ.
- Đăng ký GIRO liên ngân hàng.
- Chấm dứt GIRO liên ngân hàng.
- Tra cứu tên trong danh bạ trực tuyến.
Người ban hành
Ban hành ngày 7/1/2003 bởi bà Juthika Ramanathan, Cơ quan đăng ký thuộc Sở Đăng ký công ty và hoạt động kinh doanh, Singapore.
