Mục lục bài viết
Phạm vi của bảng so sánh
Bài này chuyển đầy đủ nội dung bảng ACRA “Comparison of Business Entities in Singapore”, bốn trang, bản quyền ACRA 2025; tên tệp có ngày 25/10/2025. Những tên luật và mô tả trong bảng được giữ theo nguồn, gồm Companies Act, Chapter 50 và Business Registration Act, không tự thay bằng văn bản khác. “Ordinarily resident” dưới đây nghĩa là thường xuyên cư trú tại Singapore, không tự đồng nhất với tư cách thường trú nhân (PR).
Định nghĩa và người sở hữu
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại hình | Định nghĩa | Sở hữu |
|---|---|---|
| Sole-proprietorship — doanh nghiệp một chủ | Do một người sở hữu. | Một người. |
| Partnership — hợp danh | Từ hai người trở lên cùng kinh doanh nhằm thu lợi nhuận. | Từ 2 đến 20 thành viên; trên 20 phải thành lập công ty theo Companies Act, Chapter 50, trừ hợp danh nghề nghiệp. |
| Limited partnership (LP) — hợp danh hữu hạn | Từ hai người trở lên, ít nhất một thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn (general partner) và một thành viên góp vốn trách nhiệm hữu hạn (limited partner). | Ít nhất hai thành viên với đủ hai vai trò trên; không giới hạn tối đa. |
| Limited liability partnership (LLP) — hợp danh trách nhiệm hữu hạn | Hợp danh mà trách nhiệm riêng của từng thành viên nhìn chung được giới hạn. | Ít nhất hai thành viên, không giới hạn tối đa. |
| Company — công ty | Pháp nhân riêng biệt với cổ đông và giám đốc. | Exempt Private Company: không quá 20 thành viên và không pháp nhân nào có lợi ích hưởng lợi trong cổ phần. Private Company: không quá 50 thành viên. Public Company: có thể trên 50 thành viên. |
Tư cách pháp lý và trách nhiệm
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại hình | Tư cách, tài sản, tố tụng và trách nhiệm |
|---|---|
| Một chủ | Không là pháp nhân riêng. Chủ chịu trách nhiệm vô hạn; kiện/bị kiện bằng tên cá nhân và cũng có thể bị kiện bằng tên doanh nghiệp; sở hữu tài sản bằng tên cá nhân; chịu trách nhiệm cá nhân về nợ và thua lỗ kinh doanh. |
| Hợp danh | Không là pháp nhân riêng. Thành viên chịu trách nhiệm vô hạn. Bảng nguồn ghi không kiện hoặc bị kiện bằng tên hãng và không sở hữu tài sản bằng tên hãng. Thành viên chịu trách nhiệm cá nhân về nợ và thua lỗ của hợp danh do thành viên khác gây ra. |
| LP | Không là pháp nhân riêng; không kiện/bị kiện hoặc sở hữu tài sản bằng tên LP. General partner chịu trách nhiệm vô hạn và cá nhân về nợ/thua lỗ LP. Limited partner chịu trách nhiệm hữu hạn và không chịu trách nhiệm cá nhân về nợ/nghĩa vụ LP vượt số vốn đã đồng ý góp. |
| LLP | Pháp nhân riêng với thành viên; trách nhiệm thành viên hữu hạn; có thể kiện/bị kiện và sở hữu tài sản bằng tên LLP. Thành viên chịu trách nhiệm cá nhân về nợ/thua lỗ do chính hành vi sai trái của mình, nhưng không về nợ/thua lỗ LLP do thành viên khác gây ra. |
| Công ty | Pháp nhân riêng với thành viên và giám đốc; thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn; có thể kiện/bị kiện và sở hữu tài sản bằng tên công ty. Thành viên không chịu trách nhiệm cá nhân về nợ/thua lỗ công ty. |
Nghĩa vụ luật định hằng năm
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại hình | Nghĩa vụ theo bảng |
|---|---|
| Một chủ; hợp danh; LP | Gia hạn định kỳ cho thời hạn một hoặc ba năm. Việc gia hạn yêu cầu chủ đối với một chủ/hợp danh, và thành viên đối với LP, phải hoàn thành đóng MediSave: trả đủ hoặc có thỏa thuận GIRO đang hoạt động với CPF Board. |
| LLP | Một người quản lý phải nộp khai hằng năm về khả năng hoặc mất khả năng thanh toán, nêu LLP có thể trả nợ trong hoạt động kinh doanh bình thường không. Không có yêu cầu luật định về đại hội, giám đốc, thư ký công ty, phân bổ cổ phần và các nội dung tương tự. |
| Công ty | Bổ nhiệm thư ký trong sáu tháng sau thành lập; kiểm toán viên trong ba tháng, trừ khi miễn kiểm toán. Phải nộp annual return và tuân thủ yêu cầu về đại hội, giám đốc, thư ký, phân bổ cổ phần. |
Yêu cầu đăng ký và người quản lý
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại hình | Yêu cầu được nguồn nêu |
|---|---|
| Một chủ và hợp danh | Từ 18 tuổi, là công dân Singapore, thường trú nhân Singapore hoặc người giữ EntrePass. Chủ không cư trú tại Singapore phải bổ nhiệm đại diện được ủy quyền thường xuyên cư trú tại Singapore. |
| LP | Ít nhất một general partner và một limited partner; cả hai có thể là cá nhân từ 18 tuổi hoặc pháp nhân (công ty/LLP). Nếu tất cả general partners thường xuyên cư trú ngoài Singapore, phải bổ nhiệm người quản lý địa phương thường xuyên cư trú tại Singapore. |
| LLP | Ít nhất hai thành viên là cá nhân từ 18 tuổi hoặc pháp nhân (công ty/LLP). Ít nhất một người quản lý thường xuyên cư trú tại Singapore và từ 18 tuổi. Người phá sản chưa được giải trừ không được quản lý nếu chưa có chấp thuận của tòa hoặc Official Assignee. |
| Công ty | Ít nhất một cổ đông và ít nhất một giám đốc thường xuyên cư trú tại Singapore, từ 18 tuổi. Bảng nguồn nêu người nước ngoài muốn làm giám đốc địa phương có thể xin EntrePass từ Ministry of Manpower. Người phá sản chưa được giải trừ không được làm giám đốc hay quản lý công ty nếu chưa có chấp thuận của tòa hoặc Official Assignee. |
MediSave và phá sản đối với ba hình thức đầu
Người tự kinh doanh phải hoàn thành MediSave, bằng cách trả đủ hoặc có kế hoạch GIRO đang hoạt động, trước khi xin đăng ký kinh doanh mới, trở thành chủ của doanh nghiệp hiện hữu (một chủ/hợp danh) hoặc thành viên của doanh nghiệp hiện hữu (LP), hay gia hạn đăng ký.
Để kiểm tra tình trạng thanh toán hoặc sắp xếp trả khoản MediSave còn thiếu, truy cập Self-employment dashboard qua địa chỉ in trong nguồn: cpf.gov.sg/MydashboardsFAQ. Người phá sản chưa được giải trừ không được quản lý một chủ, hợp danh hoặc LP nếu chưa có chấp thuận của tòa hoặc Official Assignee.
Phí thành lập và thuế
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại hình | Phí theo bảng | Thuế trên lợi nhuận |
|---|---|---|
| Một chủ | 115 đô la cho một năm (15 xin tên + 100 đăng ký); 175 đô la cho ba năm (15 + 160). | Thuế thu nhập cá nhân của chủ. |
| Hợp danh | 115 đô la cho một năm (15 + 100); 175 đô la cho ba năm (15 + 160). | Thuế thu nhập cá nhân của thành viên. |
| LP | 115 đô la cho một năm (15 + 100); 175 đô la cho ba năm (15 + 160). | Thuế thu nhập cá nhân nếu thành viên là cá nhân; thuế doanh nghiệp nếu là pháp nhân. |
| LLP | 115 đô la (15 xin tên + 100 đăng ký). | Thuế thu nhập cá nhân nếu thành viên là cá nhân; thuế doanh nghiệp nếu là pháp nhân. |
| Công ty | 315 đô la (15 xin tên + 300 thành lập). | Thuế doanh nghiệp. |
Tính liên tục về pháp luật và chấm dứt
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại hình | Tính liên tục | Chấm dứt |
|---|---|---|
| Một chủ | Tồn tại khi chủ còn sống và muốn tiếp tục kinh doanh. | Chủ chấm dứt kinh doanh; Registrar có thể hủy đăng ký khi không gia hạn hoặc tin chắc doanh nghiệp không còn hoạt động. |
| Hợp danh | Theo thỏa thuận hợp danh. | Các thành viên chấm dứt kinh doanh; Registrar có thể hủy khi không gia hạn hoặc tin chắc không còn hoạt động. |
| LP | Theo thỏa thuận hợp danh. Nếu không còn limited partner, đăng ký LP bị đình chỉ và general partners được coi đăng ký theo Business Registration Act. Khi bổ nhiệm limited partner mới, LP được khôi phục trạng thái “live” và đăng ký của general partners theo luật đó chấm dứt. | General partner chấm dứt kinh doanh hoặc giải thể LP; Registrar có thể hủy đăng ký khi không gia hạn hoặc tin chắc không còn hoạt động. |
| LLP | Kế tục vĩnh viễn cho đến khi thanh lý hoặc xóa tên. | Thanh lý tự nguyện bởi thành viên hoặc chủ nợ, thanh lý bắt buộc bởi High Court, hoặc xóa tên. |
| Công ty | Kế tục vĩnh viễn cho đến khi thanh lý hoặc xóa tên. | Thanh lý tự nguyện bởi thành viên hoặc chủ nợ, thanh lý bắt buộc bởi High Court, hoặc xóa tên. |
