Mục lục bài viết
Văn bản và các ngày có hiệu lực
Companies (Amendment No. 2) Regulations 2023, S 369/2023, được Bộ trưởng Tài chính ban hành theo điều 411 Companies Act 1967. Công bố lần đầu trên Công báo điện tử lúc 17 giờ ngày 12 tháng 6 năm 2023. Đây là nội dung văn bản sửa đổi lịch sử, không phải bản hợp nhất pháp luật hiện hành.
Theo quy định 1, văn bản có hiệu lực ngày 1 tháng 7 năm 2023, trừ quy định 3 được coi là có hiệu lực từ ngày 8 tháng 10 năm 2018 và quy định 6 được coi là có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2021.
Quy định 2: thêm quy định 88A sau quy định 88
Trong Companies Regulations (Rg 1), quy định 88A ấn định các yếu tố để áp dụng điều 155A(3B):
- Có lý do miễn trách nào giải thích việc người xin phép không thực hiện việc thanh lý các công ty nêu tại điều 155A(1)(a), hoặc không xóa tên các công ty đó theo điều 344A hay không.
- Sự cần thiết để người xin phép làm giám đốc, tham gia hoặc có liên quan đến quản lý công ty hoặc công ty nước ngoài thuộc Division 2, Part 11 mà đơn xin đề cập, gọi là công ty liên quan.
- Năng lực của người xin phép trong việc bảo đảm công ty liên quan tuân thủ nghĩa vụ theo Đạo luật.
- Khả năng người xin phép thực hiện việc thanh lý hoặc xóa tên công ty liên quan theo điều 344A nếu công ty không kinh doanh hoặc không hoạt động.
- Bất kỳ yếu tố nào khác mà Registrar cho là liên quan trong trường hợp cụ thể.
Quy định 3 và 4: sửa quy định 89A và 89C
Quy định 3 sửa 89A(2)(k): thay “8(1)” bằng “9(1)(a)”; sửa 89A(2)(l): thay “8(2)” bằng “9(1)(b) or (2)”. Trong bảng dưới, các cụm tiếng Anh là chính xác câu chữ bị thay và câu chữ thay thế theo quy định 4, đều thống nhất về hành vi gửi.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Vị trí trong 89C | Cụm bị thay | Cụm thay thế |
|---|---|---|
| (a) | giving, sending or serving | sending |
| (a) | given | sent |
| (a)(ii) và (v) | given, sent or served | sent |
| (a)(iii)(A) và (B), mọi chỗ xuất hiện | give, send or serve | send |
| (b)(ii) | given or served | sent |
| (c) | gives, sends or serves | sends |
| (c) | give | send |
Quy định 5: sửa Phụ lục thứ hai
Trong Form 57 và Form 58, thay “at the date of the offer by, or by a nominee for, the transferee or its subsidiary” bằng “, or treated as held, at the date of the offer by the transferee”: câu mới bao gồm việc được coi là nắm giữ tại ngày chào mua bởi bên nhận chuyển nhượng.
Riêng Form 58 còn thay “held by, or by a nominee for, the transferee or its subsidiary” bằng “held, or treated as held, by the transferee”, tức nắm giữ hoặc được coi là nắm giữ bởi bên nhận chuyển nhượng.
Quy định 6: toàn bộ các sửa đổi khác
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Khoản | Vị trí và nội dung sửa |
|---|---|
| (a) | Quy định 6(4)(c) và Form 29B Phụ lục thứ hai: Part IV thành Part 4. |
| (b) | Quy định 6(5): section 28B(1) of the Accounting and Corporate Regulatory Authority Act (Cap. 2A) thành section 27(1) of the Accounting and Corporate Regulatory Authority Act 2004. |
| (c) | 89(b): (Cap. 161) thành 1966. |
| (d) | 89A(1)(c)(i): (Cap. 37) thành 1994. |
| (e) | 89A(2)(a): (Cap. 19) thành 1970. |
| (f) | 89A(2)(aa): thêm 1970 sau Banking Act. |
| (g) | 89A(2)(b): (Cap. 108) thành 1967. |
| (h) | 89A(2)(c): (Cap. 110) thành 2001. |
| (i) | 89A(2)(d): (Cap. 142) thành 1966. |
| (j) | 89A(2)(e): thêm 1966 sau Insurance Act. |
| (k) | 89A(2)(g): bỏ (Act 2 of 2019). |
| (l) | 89A(2)(j): (Cap. 289) thành 2001. |
| (m) | 89A(2)(k) đến (q): thêm 2001 sau Securities and Futures Act. |
| (n) | 89A(2)(r): (Cap. 289, Rg 10) thành (Rg 10). |
| (o) | 89A(2)(s): (Cap. 336) thành 2005. |
| (p) | Phụ lục thứ hai, Forms 1, 2, 29B, 45, 45A, 45B, 48B, 48C, 50, 57, 58, 64: thêm 1967 sau COMPANIES ACT. |
| (q) | Cũng tại 12 biểu mẫu nêu ở khoản (p): bỏ (CHAPTER 50). |
| (r) | Forms 1, 29B, 45, 45A, 45B, 48B, 50, 57, 58, 64: thêm 1967 sau Companies Act ở mọi chỗ xuất hiện. |
| (s) | Form 45B: (Cap. 161) thành 1966. |
Dẫn chiếu Công báo và xác nhận ban hành
Các số Công báo được liệt kê trong nguyên bản: S 445/93; S 2/96; S 245/97; S 561/98; S 27/2001; S 314/2001; S 27/2002; S 237/2002; S 354/2002; S 16/2003; S 236/2003; S 260/2003; S 137/2004; S 270/2004; S 293/2004; S 861/2005; S 53/2006; S 255/2008; S 90/2009; S 398/2013; S 280/2015; S 379/2015; S 831/2015; S 327/2016; S 511/2018; S 63/2020; S 277/2020; S 635/2020; S 1072/2020; S 439/2021; S 237/2022; S 209/2023.
Ban hành ngày 11 tháng 6 năm 2023. LAI WEI LIN, Thư ký thường trực thứ hai, Bộ Tài chính Singapore. Mã hồ sơ: F014.001.0051.V1; AG/LEGIS/SL/50/2020/4 Vol. 1.
