Mục lục bài viết
Ấn phẩm, đối tượng và thông tin liên hệ lịch sử
Tên thực tế trên bìa là ACRA Taxonomy 2022 v1.0 Guide, cập nhật tháng 10/2022, mặc dù tên tệp nguồn có “2020”. ACRA bảo lưu quyền; việc sao chép/truyền dưới mọi hình thức, gồm sao chụp/ghi lại, phải ghi nguồn Cơ quan Quản lý kế toán và doanh nghiệp Singapore và chỉ giới hạn sử dụng phi thương mại. Bài tiếng Việt này ghi rõ ACRA là cơ quan của ấn phẩm gốc.
Tuyên bố miễn trách nhiệm: tác giả và nhà xuất bản không nhận trách nhiệm về thiệt hại của người hành động hoặc không hành động dựa vào tài liệu này, dù do sơ suất hay nguyên nhân khác.
Đây là hướng dẫn hỗ trợ kỹ thuật cho người dùng Taxonomy 2022 v1.0, về nội dung báo cáo tài chính và khung XBRL. Dành cho người đã hiểu và có thể áp dụng các đặc tả XBRL; trung lập với phần mềm, không đòi công cụ cụ thể. Người dùng dữ liệu tài liệu instance để phân tích được giải thích kỹ thuật mô hình hóa, cách dữ liệu xuất hiện và cách thiết kế hệ thống tiếp nhận. Nhà cung cấp giải pháp CNTT tạo tài liệu instance được giải thích cấu trúc vật lý tệp và kỹ thuật mô hình hóa để đọc taxonomy và sinh instance. Nên có kiến thức XBRL trước.
Liên hệ được in trong bản năm 2022: Financial Information Division, Accounting and Corporate Regulatory Authority, #03-02, Revenue House, 55 Newton Road, Singapore 307987; email acra_xbrl_general@acra.gov.sg. Không coi địa chỉ lịch sử là xác nhận mới về đầu mối hiện tại.
Cách đọc và cấu trúc tài liệu
Tài liệu có 54 trang thực tế; chân trang dùng mẫu “Page … of 53”, kể cả “Page 54 of 53” ở trang tham khảo cuối. Mục lục trang 3–8 dẫn đến: 1 Taxonomy; 2 phạm vi; 3 kiến trúc, gồm cấu trúc logic/vật lý/thư mục, mô hình phân cấp và chiều, đường dẫn, namespace/prefix, mô-đun, định nghĩa khái niệm, danh sách giá trị mở rộng, sáu nhóm linkbase và các kiểm tra; 4 hướng dẫn phong cách, gồm nguyên tắc chung, đặt tên tệp, namespace, ELR, tên/nhãn/thuộc tính/tham chiếu phần tử, kiểu dữ liệu và công thức; cuối cùng tài liệu tham khảo. Các quy tắc con và ví dụ đều được trình bày ở các phần tương ứng dưới đây; số mục nguồn được giữ để đối chiếu.
Thuật ngữ: taxonomy là hệ phân loại các khái niệm báo cáo; instance là tài liệu chứa dữ liệu được báo cáo; schema là lược đồ định nghĩa; linkbase là tập liên kết quan hệ; concept/element là khái niệm/phần tử; label là nhãn; namespace là không gian tên; prefix là tiền tố; entry-point là điểm vào. Tên tệp, mã, URI và chuỗi mẫu tiếng Anh được giữ nguyên vì là dữ liệu kỹ thuật, kèm nghĩa tiếng Việt. Các quy tắc trong bản này thuộc phiên bản lịch sử 2022 v1.0.
1 — Nội dung Taxonomy 2022 v1.0
ACRA cải tổ hệ thống nộp XBRL quốc gia (eXtensible Business Reporting Language, ngôn ngữ báo cáo kinh doanh mở rộng). Cùng yêu cầu nộp sửa đổi, Taxonomy 2022 v1.0 được cung cấp tại https://www.acra.gov.sg/xbrl-filing-and-resources/help-resources. Đây là biểu diễn XBRL theo chuẩn mực và pháp luật để công ty lập bộ FS theo yêu cầu nộp mới; không nhằm biểu diễn đầy đủ mọi yêu cầu của chuẩn mực và pháp luật.
Phạm vi nội dung có đủ bảy nhóm: SFRS do Accounting Standards Council (ASC, Hội đồng Chuẩn mực kế toán) ban hành; thông tin FS trình AGM theo Companies Act; thông tin FS của công ty niêm yết theo Listing Manual của Singapore Exchange Securities Trading Limited (SGX); báo cáo kiểm toán độc lập theo Singapore Standards of Auditing; Document and Entity Information (DEI, thông tin tài liệu và thực thể) nhận diện đơn vị nộp; một số thông tin FS theo Banking Act Notices; các khoản mục thông lệ mà công ty thường báo cáo.
Hình 1 đặt ACRA Taxonomy 2022 ở giữa, các mũi tên từ SFRS, Companies Act, SGX Listing Manual, chuẩn kiểm toán, DEI và công bố thông lệ hướng vào taxonomy. Chú thích 1: FS trình AGM là bộ báo cáo tài chính công ty thành lập ở Singapore lập theo Companies Act và trình đại hội thường niên. Với công ty tư nhân đã miễn tổ chức AGM, đây là FS đã gửi cổ đông.
2 và 3.1 — Phạm vi và các điểm vào logic
Taxonomy hỗ trợ FS đầy đủ bằng XBRL, XBRL đơn giản (Simplified XBRL) và Financial Statements Highlights (FSH, thông tin tài chính nổi bật). Công ty thành lập tại Singapore, vô hạn trách nhiệm hoặc hữu hạn bằng cổ phần, có nghĩa vụ nộp FS cho ACRA phải theo yêu cầu nộp XBRL sửa đổi. Nguồn dẫn practice direction qua liên kết thực tế trong PDF.
Bốn mẫu là Full XBRL, Simplified XBRL, XBRL FSH cho ngân hàng và XBRL FSH cho bảo hiểm. Mô hình logic nhóm khái niệm theo tiêu chí để người dùng xem phần tử liên quan, mỗi nhóm gọi là điểm vào. Ba tiêu chí: chuẩn lập FS theo SFRS; nộp bộ FS đầy đủ XBRL hay FSH; và loại công ty lập FSH.
Điểm vào Full/Simplified: công ty lập FS dùng SFRS. Công ty đồng thời có doanh thu ≤S$500.000, tổng tài sản ≤S$500.000 và không có trách nhiệm giải trình công chúng sẽ nộp Simplified XBRL cùng bản FS có chữ ký dạng PDF. Công ty có trách nhiệm giải trình công chúng gồm công ty niêm yết và tổ chức tài chính được xác định. Các công ty khác nộp Full XBRL. Điểm vào FSH: doanh nghiệp bảo hiểm được cấp phép; ngân hàng và công ty tài chính, gồm commercial banks, merchant banks, finance companies. Đây là ngưỡng/quy định được in trong bản năm 2022.
3.2–3.3 — Cấu trúc vật lý và sơ đồ thư mục
Cấu trúc vật lý là liên kết giữa các tệp. Hình 2 phân phần dùng cho mọi điểm vào: Formulas (công thức), References (tham chiếu), Labels (nhãn), Elements (phần tử); phần riêng điểm vào: Full Pre/Cal/Def tới Entry point SFRS, SIM Pre/Cal/Def tới Entry point SIM, FSH-[prefix] Pre/Cal/Def tới Entry point FSH-[prefix], trong nhóm Relationships (quan hệ). Phần gói gồm Taxonomy package files và XML Catalog files. Chú giải: mũi tên đỏ là schema import; xanh là linkbase reference; biểu tượng linkbase là .xml, schema là .xsd, còn biểu tượng XML là tệp XML. Sơ đồ có đường công thức tới SFRS, nhãn/tham chiếu liên hệ phần tử và phần tử được điểm vào tham chiếu.
Hình 3 hiển thị elts, labels, formulas, references, META-INF, fr và entry points. Trong formulas có ar, cr, cs, dm, dt, fsh-dm, md, pn và tệp sg-param_YYYY-MM-DD_lb.xml. Trong fr có sg-sfrs, sg-sim, sg-fsh-bfc, sg-fsh-ins; từng nhóm có pre/def/cal và schema elr. Các điểm vào hình vẽ gồm sg-combined-ent_YYYY-MM-DD.xsd ngoài bốn điểm vào nộp hồ sơ; phần sg-ee có sg-ee-sfrs, schema và def/lab tương ứng. Các chi tiết thư mục được giải nghĩa đầy đủ trong các bảng tiếp theo; điểm vào combined chỉ để xem như mục 3.7 quy định. Riêng Hình 3 in các tên tệp sg-lab-cor_YYYY-MM-DD.xsd và sg-parts-cor_YYYY-MM-DD.xsd; đây là chữ trong hình, khác với tên sg-lab-rol và sg-parts được giải thích trong bảng phía sau.
3.3(a)/(b) — Ngày phát hành và thư mục elts
elts là viết tắt của elements, tức phần tử.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tệp/thư mục | Nội dung |
|---|---|
| YYYY-MM-DD | Ngày phát hành taxonomy; nguyên văn mục này đặt 2020-01-01 cho Taxonomy 2022 v1.0, giữ khác biệt với các ví dụ 2022-01-01 ở mục 4.3. |
| sg-as-cor_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi chứa khái niệm báo cáo theo chuẩn kế toán. |
| sg-ca-cor_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi theo Singapore Companies Act. |
| sg-lm-cor_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi theo Listing Manual của SGX để đưa vào FS. |
| sg-ssa-cor_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi theo chuẩn kiểm toán Singapore. |
| sg-dei-cor_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi nhận diện công ty và tài liệu người nộp gửi, còn gọi thông tin xác định phạm vi. |
| sg-types_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi các kiểu dữ liệu tùy chỉnh của taxonomy. |
| sg-ty-dim_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi cấu trúc miền định kiểu (typed domain). |
| sg-lab-rol_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi các vai trò nhãn mới. |
| sg-fsh-cor_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi các khái niệm FSH. |
| sg-parts_YYYY-MM-DD.xsd | Schema lõi các bộ phận tham chiếu bổ sung. |
| sg-ee | Thư mục các tệp liệt kê mở rộng, tiếp tục phân theo chuẩn kế toán. |
3.3(c)/(d) — Tệp nhãn và tham chiếu
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Nhóm/tên tệp | Nội dung |
|---|---|
| labels/sg-as_YYYY-MM-DD_lab.xml | Nhãn tiếng Anh cho khái niệm theo chuẩn kế toán. |
| labels/sg-ca_YYYY-MM-DD_lab.xml | Nhãn tiếng Anh theo Companies Act. |
| labels/sg-lm_YYYY-MM-DD_lab.xml | Nhãn tiếng Anh theo Listing Manual của SGX. |
| labels/sg-ssa_YYYY-MM-DD_lab.xml | Nhãn tiếng Anh theo chuẩn kiểm toán Singapore. |
| labels/sg-dei_YYYY-MM-DD_lab.xml | Nhãn tiếng Anh nhận diện công ty/tài liệu, tức thông tin xác định phạm vi. |
| labels/sg-fsh_YYYY-MM-DD_lab.xml | Nhãn tiếng Anh theo yêu cầu FSH. |
| references/sg-sfrs_YYYY-MM-DD_ref.xml | Tham chiếu cho khái niệm theo chuẩn kế toán. |
| references/sg-ca_YYYY-MM-DD_ref.xml | Tham chiếu theo Companies Act. |
| references/sg-lm_YYYY-MM-DD_ref.xml | Tham chiếu theo Listing Manual. |
| references/sg-ssa_YYYY-MM-DD_ref.xml | Tham chiếu theo chuẩn kiểm toán Singapore. |
| references/sg-dei_YYYY-MM-DD_ref.xml | Tham chiếu nhận diện công ty/tài liệu, tức thông tin xác định phạm vi. |
| references/sg-fsh-ins_YYYY-MM-DD_ref.xml | Tham chiếu yêu cầu cho bảo hiểm. |
| references/sg-fsh-bfc_YYYY-MM-DD_ref.xml | Tham chiếu yêu cầu cho ngân hàng và công ty tài chính. |
3.3(e)/(f) — Công thức và thư mục báo cáo tài chính
formulas chứa mọi quy tắc nghiệp vụ được mô hình bằng formula linkbase. Tệp common (dùng chung) được nhiều hơn một schema điểm vào dẫn chiếu; tệp specific (riêng) chỉ được một điểm vào dẫn chiếu và giới hạn trong điểm đó. Nguồn dẫn chi tiết tới “3.9.6”, trong khi phần công thức thực tế mang số 3.10.6; giữ nhận diện hai vị trí, không tạo mục nguồn mới.
fr viết tắt Financial Reporting (báo cáo tài chính), chứa linkbase theo loại thực thể. sg-sfrs chứa quan hệ cho FS Full XBRL; sg-sim cho Simplified; sg-fsh-ins cho FSH bảo hiểm; sg-fsh-bfc cho FSH ngân hàng/tài chính. Mỗi thư mục con có tệp liên kết trình bày, tính toán, định nghĩa và schema khai báo vai trò liên kết mở rộng. Hậu tố pre là trình bày, def là định nghĩa, cal là tính toán, elr là khai báo vai trò liên kết mở rộng.
3.3(g)/(h) — Điểm vào và gói
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tệp | Nội dung |
|---|---|
| sg-sfrs-ent_YYYY-MM-DD.xsd | Cung cấp tệp cho bộ FS đầy đủ dùng SFRS. |
| sg-sim-ent_YY-MM-DD.xsd | Cung cấp tệp cho FS đơn giản dùng SFRS; mẫu ngày tại dòng này in YY, khác YYYY tại các dòng khác. |
| sg-fsh-ins-ent_YYYY-MM-DD.xsd | Bảo hiểm nộp FSH. |
| sg-fsh-bfc-ent_YYYY-MM-DD.xsd | Ngân hàng/công ty tài chính nộp FSH. |
| META-INF/taxonomyPackage.xml | Thông tin gói: mô tả, phiên bản, nhà xuất bản, điểm vào và thông tin khác. |
| META-INF/catalog.xml | Danh mục XML OASIS chứa ánh xạ lại để làm việc ngoại tuyến với taxonomy. |
3.4 — Mô hình phân cấp và mô hình chiều
Mô hình phản ánh yêu cầu công bố của công ty Singapore phải nộp XBRL. Hai yếu tố chính: cho phép công bố bộ FS đầy đủ bằng kết hợp khối văn bản (text block) và phần tử thông tin chi tiết; thông tin hữu ích để khai thác chuẩn hóa được thu ở phần tử chi tiết. Để tăng khả năng so sánh, công ty không được mở rộng bằng tạo phần tử mới. Taxonomy dùng danh sách phân cấp và chiều; không định nghĩa tuple.
Danh sách phân cấp đơn giản thể hiện cha–con, dùng trong linkbase tính toán, trình bày và định nghĩa. Mô hình chiều dùng cho bảng có hàng/cột như thuyết minh bất động sản, nhà xưởng và thiết bị hoặc tài sản vô hình không gồm lợi thế thương mại; cũng dùng khi cần phân tích chi tiết khái niệm. Phải định nghĩa hypercube (bảng) và dimension (trục). Phần tử phi chiều gọi là line items (khoản mục dòng); chúng nối với bảng, bảng nối với một/nhiều trục; nhóm phân tích gọi là domain members (thành viên miền). Có trục explicit (tường minh) và typed (định kiểu). Với mô hình tường minh, thành viên miền được định nghĩa trong taxonomy; minh họa 2 và 3 là cùng thuyết minh tài sản vô hình ở dạng cây và bảng.
Minh họa 1 — Toàn bộ cây báo cáo kiểm toán độc lập
[13000000] Independent auditors’ report (báo cáo kiểm toán độc lập) → Disclosures in independent auditors’ report (công bố trong báo cáo): loại ý kiến kiểm toán; chuẩn dùng kiểm toán; nhóm lý do ý kiến sửa đổi, chọn Yes nếu áp dụng, gồm suy giảm giá trị tài sản, hoạt động liên tục, kiểm toán số dư đầu kỳ, hợp nhất hoặc phương pháp vốn chủ sở hữu, điều tra/vụ pháp lý đang diễn ra, khác.
Cùng cấp còn có: có bất định trọng yếu về hoạt động liên tục được báo cáo không; có sai sót trọng yếu của “Other Information” được báo cáo không; theo ý kiến kiểm toán viên, sổ kế toán và hồ sơ khác có được giữ đúng Companies Act không; năm bổ nhiệm người ký kiểm toán/đối tác kiểm toán; số vấn đề kiểm toán trọng yếu. Nhánh công bố KAM gồm định giá phải thu/công cụ tài chính khác; suy giảm lợi thế thương mại/tài sản vô hình khác; định giá bất động sản đầu tư; định giá bất động sản/nhà xưởng/thiết bị; ghi nhận doanh thu không gian lận; KAM khác.
Minh họa 2–3 — Cây chiều và bảng tài sản vô hình
[33000000] Note – Intangible assets (excluding goodwill) là thuyết minh tài sản vô hình không gồm lợi thế thương mại. Cây gồm công bố tài sản vô hình [abstract], bảng thông tin chi tiết [table], trục FS hợp nhất/riêng với thành viên Consolidated và Separate; trục loại tài sản vô hình với thành viên tài sản vô hình và các loại con: tên thương hiệu, tiêu đề đầu trang và tên ấn phẩm; phần mềm máy tính; giấy phép/nhượng quyền; quyền tác giả, bằng sáng chế, quyền sở hữu công nghiệp, quyền dịch vụ/hoạt động, công thức, mô hình, thiết kế và phần còn lại bị cắt ở cây; tài sản vô hình đang phát triển; tài sản vô hình khác.
Bảng phía dưới hiển thị đầy đủ tên cột dài: “Copyrights, patents, industrial property rights, service & operating rights, recipes, formulae, models, designs, prototypes, capital development” — quyền tác giả, bằng sáng chế, quyền sở hữu công nghiệp, quyền dịch vụ/hoạt động, công thức nấu/chế tạo, mô hình, thiết kế, nguyên mẫu, phát triển vốn. Sáu loại trên cộng cột Total tạo bảy cột; tất cả thuộc Group (tập đoàn), năm 2018, đơn vị SGD. Có liên kết giao diện “Edit Classes of intangible assets” (sửa loại tài sản vô hình), “Auto Calculate Total” (tự tính tổng).
Các dòng nhập dưới giá trị ghi sổ gộp: đầu kỳ; tăng/giảm do chênh lệch tỷ giá thuần hoặc đánh giá lại; tăng thêm gồm hợp nhất kinh doanh; thanh lý gồm mất kiểm soát công ty con; tăng/giảm khác gồm chuyển, xóa sổ, tài trợ; cuối kỳ. Những ô dữ liệu trong ảnh đều trống, các hàng nhóm tô xám; không gán số bằng không cho ô trống. Cây phía trên kết thúc trước dòng cuối kỳ, bảng dưới có thêm dòng đó.
3.5 — Đường dẫn tuyệt đối và tương đối
URL gốc duy nhất được in là http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/, theo sau là đường dẫn tệp theo mục 3.3; URL được lập theo phong cách mục 4.5.2. Tệp có thể được dẫn bằng đường tuyệt đối hoặc tương đối. Nhà cung cấp phần mềm phải lưu ý không được sửa tệp Taxonomy 2022 v1.0, vì vậy nên dẫn bằng đường tuyệt đối để tránh người lập/người mở rộng sửa tệp. Đặc biệt khi làm trực tiếp trên schema điểm vào mà không nhập vào schema mở rộng khác: mọi sửa linkbase phải coi là mở rộng, lưu trong tệp linkbase mới riêng biệt. Điều này không cho phép công ty tạo phần tử mới trái mục 3.4.
Bảng 1 — Ví dụ đường dẫn tuyệt đối
Đây là chuỗi mẫu kỹ thuật, không phải khẳng định URL tài liệu đã được truy cập thành công. Tên ở bảng này khác một số mẫu tệp tại 3.3; giữ nguyên từng vị trí.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Tệp | Đường dẫn được in, nối dòng bố cục |
|---|---|
| Schema lõi chuẩn kế toán | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/elts/sg-as-cor_YYYY-MM-DD.xsd |
| Linkbase nhãn tiếng Anh khái niệm chuẩn kế toán | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/labels/lab-en_sg-as_YYYY-MM-DD.xml |
| Linkbase tham chiếu SFRS | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/references/sg-sfrs_YYYY-MM-DD.xml |
| Schema vai trò DEI | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/fr/sg-dei/rol_sg-dei_YYYY-MM-DD.xsd |
3.6 — Namespace và prefix
Namespace định danh duy nhất schema, đồng thời cho biết ngày phát hành và chủ taxonomy. Mỗi namespace cần prefix duy nhất, gợi nội dung nó tham chiếu. Bảng 2 dưới đây giữ đủ 17 dòng, kể cả mẫu YYYYY có năm chữ Y ở nguồn và sự khác nhau giữa prefix sg-fsh-bfc-rol với đuôi URI sg-fsh-fi-rol; không tự sửa địa chỉ.
Bảng 2 — Toàn bộ namespace/prefix
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Số | Prefix | Namespace URI | Công dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | sg-as | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/elts/sg-as | Chuẩn kế toán SFRS, IFRS và SFRS cho thực thể nhỏ |
| 2 | sg-lm | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/elts/sg-lm | Listing Manual SGX |
| 3 | sg-ca | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/elts/sg-ca | Companies Act Singapore |
| 4 | sg-ssa | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/elts/sg-ssa | Chuẩn kiểm toán Singapore |
| 5 | sg-dei | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/elts/sg-dei | Thông tin xác định phạm vi: tài liệu/thực thể |
| 6 | sg-fsh | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/elts/sg-fsh | Thông tin tài chính nổi bật FSH |
| 7 | sg-types | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/elts/sg-types | Kiểu dữ liệu tùy chỉnh |
| 8 | sg-ty-dim | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/elts/sg-ty-dim | Cấu trúc miền định kiểu |
| 9 | sg-lab-rol | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/elts/sg-lab-rol | Vai trò nhãn mới |
| 10 | sg-parts | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/elts/sg-parts | Bộ phận tham chiếu mới |
| 11 | sg-sfrs-ent | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/sg-sfrs-ent | Điểm vào FS dùng SFRS |
| 12 | sg-fsh-ins-ent | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/sg-fsh-ins-ent | Điểm vào FSH bảo hiểm |
| 13 | sg-fsh-bfc-ent | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/sg-fsh-bfc-ent | Điểm vào FSH ngân hàng/tài chính |
| 14 | sg-combined | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/sg-combined-ent | Xem hợp nhất mọi điểm vào; chỉ để xem, không dùng nộp |
| 15 | sg-sfrs-rol | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/sg-sfrs-rol | Vai trò liên kết mở rộng SFRS |
| 16 | sg-fsh-ins-rol | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/sg-fsh-ins-rol | Vai trò liên kết mở rộng FSH bảo hiểm |
| 17 | sg-fsh-bfc-rol | http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYYY-MM-DD/sg-fsh-fi-rol | Vai trò liên kết mở rộng FSH ngân hàng/tài chính |
3.7–3.8.1 — Mô-đun và định nghĩa khái niệm
Mô-đun hóa là chia thành phần taxonomy thành tệp khác nhau. Mục 3.7.1 nói có năm schema chứa khái niệm báo cáo, một schema ràng buộc miền định kiểu, một schema kiểu dữ liệu tùy chỉnh, một schema vai trò nhãn. Ngoài ra, mỗi thư mục quan hệ có schema vai trò chứa định nghĩa ELR trình bày/tính toán/định nghĩa, không chứa khái niệm, bảng, trục hoặc thành viên. Điểm vào combined để xem chung, không dùng tạo instance. URI của ELR là chuỗi theo cú pháp xác định như http://…, được đặt cho từng công bố/báo cáo của mỗi điểm vào. Khai báo phần tử được chia theo yêu cầu chuẩn kế toán, Companies Act, Listing Manual, chuẩn kiểm toán và DEI.
Năm linkbase theo XBRL 2.1 đều được định nghĩa, mô-đun theo mô hình logic 3.1; điểm vào dẫn bằng linkbaseRef. Linkbase trình bày/tính toán/định nghĩa được chia theo chuẩn kế toán, việc nộp FS đầy đủ/đơn giản hay chỉ FSH. Tiếp cận lấy trình bày làm trung tâm: phân tích yêu cầu công bố, hướng dẫn và ví dụ, mô hình thành cây phù hợp rồi tạo tệp XBRL. Cấu trúc gần với FS thường niên giúp người lập/người khai thác dễ đọc, dễ dùng.
Tên và ID theo hướng dẫn 4.6, phản ánh phần tử báo cáo, có từ kỹ thuật như abstract/table/axis. Trong phiên bản tiếp theo, nếu thuật ngữ của chuẩn hoặc luật thay đổi, tên/ID phần tử vẫn giữ vì dùng ánh xạ, cho phép tái sử dụng/điền sẵn dữ liệu instance cũ; chỉ nhãn được đổi. Vì vậy có thể lệch quy tắc camel case tên theo nhãn ở 4.6.3. Không dùng riêng tên phần tử để diễn giải ý nghĩa/yêu cầu công bố; dùng nhãn và thông tin linkbase khác.
Bảng 3 — Số phần tử trong schema mô-đun
Ngoài phần tử còn có kiểu dữ liệu, bộ phận tham chiếu, vai trò nhãn và thành phần chiều định kiểu trong các schema riêng. Giữ nguyên cách văn bản nói “năm schema” và bảng liệt kê nhiều prefix; không viết lại số của nguồn.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Prefix | Số phần tử |
|---|---|
| sg-as | 1.678 |
| sg-ca | 24 |
| sg-dei | 39 |
| sg-lm | 9 |
| sg-ssa | 56 |
| sg-fsh | 25 |
| sg-ee-sfrs | 1 |
| sg-parts | 3 |
| Tổng | 1.835 |
3.8.2 — Khái niệm có danh sách giá trị cho phép
Taxonomy dùng item types theo XBRL 2.1 và kiểu bổ sung trong numeric-2009-12-16.xsd, non-numeric-2009-12-16.xsd. Một số khái niệm giới hạn giá trị bằng kiểu dữ liệu riêng, tức XML schema enumerations. Ví dụ LevelOfRoundingItemType chỉ cho Actual, Thousands, Millions, Billions — giá trị thực, nghìn, triệu, tỷ. Các định nghĩa kiểu đặt trong mô-đun sg-types, được schema chứa khái niệm nhập vào; mô-đun này cũng nhập các kiểu do XBRL International định nghĩa. Bảng 4 giữ đủ 24 dòng, tên máy dùng nguyên gốc, giá trị được giải nghĩa tiếng Việt.
Bảng 4 — Mọi kiểu dữ liệu và giá trị
Ở dòng 12–24, nguồn thực tế đặt tên khái niệm dài trong cột “Data type”, còn tên kiểu YesNoItemType/YesItemType trong cột “Assigned to element”, đảo vị trí so với dòng 1–11. Bảng này giữ đúng vị trí in, không tự tuyên bố sửa schema. Nghĩa các khái niệm dòng 12–24 lần lượt là: lập FS trên cơ sở hoạt động liên tục; thay đổi số so sánh do trình bày lại/phân loại lại/lý do khác; công ty/tập đoàn hơn 50 nhân viên; giám đốc cho rằng FS phản ánh trung thực/hợp lý; có cơ sở tin công ty trả nợ khi đến hạn tại ngày tuyên bố; sáu lý do sửa ý kiến kiểm toán (suy giảm tài sản, hoạt động liên tục, số dư đầu, hợp nhất/vốn chủ sở hữu, điều tra/vụ pháp lý, khác); bất định trọng yếu về hoạt động liên tục; và ý kiến kiểm toán viên về giữ đúng hồ sơ theo Companies Act.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Số | Cột Data type trong nguồn | Cột Assigned to element trong nguồn | Giá trị cho phép |
|---|---|---|---|
| 1 | AccountingStandardsItemType | TypeOfAccountingStandardUsedToPrepareFinancialStatements | SFRS(I) (gồm đồng thời tuân IFRS); SFRS; SFRS for Small entities (cho thực thể nhỏ); IFRS only (chỉ IFRS); Other accounting standards (chuẩn khác) |
| 2 | CurrencyCodeItemType | DescriptionOfPresentationCurrency | Mã tiền tệ ISO |
| 3 | LevelOfRoundingItemType | LevelOfRoundingUsedInFinancialStatements | Actual (thực); Thousands (nghìn); Millions (triệu); Billions (tỷ) |
| 4 | NatureOfFinancialStatementsItemType | NatureOfFinancialStatementsCompanyLevelOrConsolidated | Company level (cấp công ty); Consolidated (hợp nhất) |
| 5 | PreparationOfXBRLFileItemType | HowWasXBRLInstanceDocumentPrepared | In-house (nội bộ); Outsourced (thuê ngoài) |
| 6 | StatementOfFinancialPositionItemType | TypeOfStatementOfFinancialPosition | Current and non-current (ngắn/dài hạn); Order of liquidity (thứ tự thanh khoản) |
| 7 | TaxonomyVersionItemType | TaxonomyVersion | Full_XBRL_2022_v1.0; Simplified_XBRL_2022_v1.0; FSH_Banks_&_Finance_Company_2022_v1.0; FSH_Insurance_2022_v1.0 |
| 8 | UENItemType | UniqueEntityNumber | 10 ký tự: 9 đầu là số, cuối là chữ; ví dụ 190012345F |
| 9 | YesNoUnableToConcludeItemType | DidAuditorConcludeThatThereIsMaterialMisstatementOfOtherInformation | Yes (có); No (không); Unable to conclude (không thể kết luận) |
| 10 | TypeOfAuditOpinionItemType | TypeOfAuditOpinionInIndependentAuditorsReport | Not audited (chưa kiểm toán); Unqualified (clean) audit opinion (ý kiến chấp nhận toàn phần/sạch); Unqualified with emphasis of matter (chấp nhận toàn phần có nhấn mạnh); Qualified opinion (ngoại trừ); Adverse opinion (trái ngược); Disclaimer of opinion (từ chối đưa ý kiến) |
| 11 | XBRLFilingItemType | TypeOfXBRLFiling | Full XBRL; Simplified XBRL; Financial Statements Highlights (Banks/Merchant Banks/Finance Companies) — FSH ngân hàng/ngân hàng thương mại chuyên doanh/công ty tài chính; Financial Statements Highlights (Registered Insurers) — FSH doanh nghiệp bảo hiểm đăng ký |
| 12 | WhetherFinancialStatementsArePreparedOnGoingConcernBasis | YesNoItemType | Yes/No — có/không |
| 13 | WhetherThereAreChangesToComparativeAmountsDueToRestatementsReclassificationOrOtherReasons | YesNoItemType | Yes/No — có/không |
| 14 | WhetherCompanyOrGroupIfConsolidatedAccountsArePreparedHasMoreThan50Employees | YesNoItemType | Yes/No — có/không |
| 15 | WhetherInDirectorsOpinionFinancialStatementsAreDrawnUpSoAsToExhibitATrueAndFairView | YesNoItemType | Yes/No — có/không |
| 16 | WhetherThereAreReasonableGroundsToBelieveThatCompanyWillBeAbleToPayItsDebtsAsAndWhenTheyFallDueAtDateOfStatement | YesNoItemType | Yes/No — có/không |
| 17 | ReasonForModifiedAuditOpinionRelatedToImpairmentOfAssets | YesItemType | Yes — có |
| 18 | ReasonForModifiedAuditOpinionRelatedToGoingConcern | YesItemType | Yes — có |
| 19 | ReasonForModifiedAuditOpinionRelatedToAuditOfOpeningBalance | YesItemType | Yes — có |
| 20 | ReasonForModifiedAuditOpinionRelatedToConsolidatedOrEquityAccounting | YesItemType | Yes — có |
| 21 | ReasonForModifiedAuditOpinionRelatedToOngoingInvestigationOrLegalCases | YesItemType | Yes — có |
| 22 | ReasonForModifiedAuditOpinionRelatedToOthers | YesItemType | Yes — có |
| 23 | WhetherThereIsAnyMaterialUncertaintyRelatingToGoingConcern | YesNoItemType | Yes/No — có/không |
| 24 | WhetherInAuditorsOpinionAccountingAndOtherRecordsRequiredAreProperlyKeptInAccordanceWithCompaniesAct | YesNoItemType | Yes/No — có/không; Not applicable (disclaimer issued by auditor) — không áp dụng, kiểm toán viên đã từ chối đưa ý kiến |
3.9 — Danh sách giá trị mở rộng
Extensible Enumerations 1.0 cho phép dùng thành viên miền đã định nghĩa làm danh sách giá trị để báo cáo item XBRL, giữ danh sách chuẩn hóa theo yêu cầu taxonomy. Bảng 5 có một dòng: tính chất FS, hai thành viên hợp nhất/riêng. Trang vật lý 23 chỉ tiếp câu giới thiệu danh sách và khoảng trắng; bảng nằm ở trang 24.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Kiểu dữ liệu | Phần tử | Giới hạn/thành viên | Dùng trong |
|---|---|---|---|
| enum:enumerationItemType | sg-ee-sfrs_NatureOfFinancialStatements | sg-as_ConsolidatedMember; sg-as_SeparateMember | Full XBRL; Simplified XBRL; FSH-Banking; FSH-Insurance |
3.10–3.10.1 — Linkbase và tính toán
Tiếp cận lấy trình bày làm trung tâm cho phép xem linkbase như bộ FS của từng loại thực thể. Đầu định nghĩa ELR có sort code nhân tạo 8 chữ số để xem/sắp xếp; quy tắc ở 4.5. Calculation linkbase xác định quan hệ số học theo XBRL. Trọng số +1 là cộng vào tổng phụ, −1 là trừ. Có giới hạn nên không định nghĩa được mọi phép cộng/trừ, ví dụ phần tử có periodType khác nhau — instant (thời điểm) và duration (khoảng thời gian).
Minh họa 4 — Cây tính báo cáo thu nhập theo bản chất chi phí
Các số là thứ tự và trọng số trong ảnh mô hình, không phải số tiền. Những ô không có giá trị được ghi — để biểu thị trống.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần tử tiếng Việt | Order | Trọng số | Dấu số dư trong hình (Cr = Có, Dr = Nợ) |
|---|---|---|---|
| [22000000] Báo cáo thu nhập theo bản chất chi phí; gốc Profit (loss) — lãi/lỗ | — | — | Gốc Profit (loss): Cr; tiêu đề không có dấu |
| Lãi/lỗ trước thuế | 1 | 1 | Cr |
| Doanh thu (con của trước thuế) | 1 | 1 | Cr |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | Cr |
| Chi phí phúc lợi nhân viên | 3 | −1 | Dr |
| Khấu hao | 4 | −1 | Dr |
| Phân bổ tài sản vô hình | 5 | −1 | Dr |
| Sửa chữa/bảo trì | 6 | −1 | Dr |
| Bán hàng/tiếp thị | 7 | −1 | Dr |
| Chi phí khác theo bản chất | 8 | −1 | Dr |
| Lãi/lỗ khác | 9 | 1 | Cr |
| Chi phí tài chính | 10 | −1 | Dr |
| Phần lãi/lỗ công ty liên kết/liên doanh hạch toán vốn chủ sở hữu | 11 | 1 | Cr |
| Chi phí/lợi ích thuế từ hoạt động tiếp tục (con trực tiếp gốc lãi/lỗ) | 2 | −1 | Dr |
| Lãi/lỗ hoạt động đã chấm dứt (con trực tiếp gốc) | 3 | 1 | Cr |
3.10.2 và minh họa 5 — Linkbase trình bày
Presentation linkbase hiển thị cây như bộ FS thông thường. Khác cây tính toán có phần tử cha tính được ở trên, cây trình bày đặt tổng ở cuối; các phần tử tiêu đề trừu tượng (abstracts) nhóm phần tử.
Ảnh [22000000] gồm Statement of profit or loss [abstract], bảng lãi/lỗ [table], trục FS hợp nhất/riêng với hai thành viên, và khoản mục dòng. Dưới Profit (loss) có đủ: Revenue; Other income; Employee benefits expense; Depreciation expense; Amortisation expense; Repairs and maintenance expense; Sales and marketing expense; Other expenses; Other gains (losses); Finance costs (net); Share of profit (loss) of associates and joint ventures accounted for using equity method; Profit (loss) before taxation from continuing operations; Income tax (expense) benefit from continuing operations; Profit (loss) from discontinued operations, net of taxation; Profit (loss). Nghĩa lần lượt là doanh thu, thu nhập khác, phúc lợi nhân viên, khấu hao, phân bổ vô hình, sửa/bảo trì, bán/tiếp thị, chi phí khác, lãi/lỗ khác, chi phí tài chính thuần, phần lãi/lỗ liên kết/liên doanh theo vốn chủ sở hữu, lãi/lỗ trước thuế hoạt động tiếp tục, thuế hoạt động tiếp tục, lãi/lỗ hoạt động chấm dứt sau thuế và lãi/lỗ. Nhánh “Profit (loss), attributable to” phân cho chủ sở hữu công ty và lợi ích không kiểm soát.
3.10.3 — Linkbase định nghĩa và chiều mở
Definition linkbase biểu diễn quan hệ chiều, dùng cả explicit và typed. Đa số chiều nối với line items qua hypercube, nhưng có chiều mở không gán line item, chỉ dùng khi cần. Bảng 6 có một dòng: “Consolidated and separate financial statements [axis]” — trục FS hợp nhất/riêng, nhận diện thông tin cấp công ty và tập đoàn.
Đủ năm nguyên tắc: chỉ ELR có quan hệ chiều được đưa vào definition linkbase; mỗi ELR tối đa một hypercube; mọi mặc định của chiều explicit được định nghĩa chung một ELR; mọi hypercube có contextElement=scenario và closed=true; để cho giá trị tổng/mặc định của typed dimension, thêm ELR chứa mọi phần tử đi cùng typed dimension mà cũng cần tổng, rồi thêm một explicit dimension trống để đạt mục đích đó.
3.10.4 — Linkbase nhãn
Dùng các vai trò nhãn XBRL 2.1 và vai trò được đưa vào các chuẩn XBRL những năm gần đó; thêm Disclosure label để đáp ứng cách trình bày ACRA. Mọi nhãn trong taxonomy là tiếng Anh và theo Style Guide. Các vai trò giúp xem dễ hơn; Bảng 7 dưới giữ URI và tên phần tử, dịch công dụng và nhãn.
Bảng 7 — Vai trò nhãn, công dụng và ví dụ
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| URI vai trò | Công dụng | Element Name | Label và nghĩa |
|---|---|---|---|
| http://www.xbrl.org/2003/role/label | Nhãn chuẩn duy nhất, phản ánh tên phần tử đầy đủ | DisclosureOfCompleteSetOfFinancialStatementsTextBlock | Disclosure of complete set of financial statements [text block] — công bố bộ FS đầy đủ [khối văn bản] |
| http://www.xbrl.org/2003/role/terseLabel | Nhãn ngắn gọn, có thể bỏ phần đã được ngữ cảnh các khái niệm liên quan làm rõ | OtherCurrentNonfinancialAssets | Other non-financial assets, current — tài sản phi tài chính khác, ngắn hạn |
| http://www.xbrl.org/2003/role/totalLabel | Dùng khi khái niệm là tổng một tập giá trị khác | LoansAndBorrowings | Total loans and borrowings — tổng khoản vay và nợ vay |
| http://www.xbrl.org/2003/role/periodStartLabel | Khái niệm periodType=instant, giá trị đầu kỳ | GrossCarryingAmountOfIntangibleAssets | Gross carrying amount at beginning of period — giá trị ghi sổ gộp đầu kỳ |
| http://www.xbrl.org/2003/role/periodEndLabel | Khái niệm periodType=instant, giá trị cuối kỳ | GrossCarryingAmountOfIntangibleAssets | Gross carrying amount at end of period — giá trị ghi sổ gộp cuối kỳ |
| http://www.xbrl.org/2009/role/netLabel | Giá trị thuần từ tập giá trị khác; dùng cho cây gộp/thuần thay vì cộng dồn thông thường. Ví dụ Property, plant and equipment có totalLabel Total property, plant and equipment và netLabel Net property, plant and equipment | CashFlowsFromUsedInFinancingActivities | Net cash flows from (used in) financing activities — dòng tiền thuần từ/(dùng cho) hoạt động tài chính |
| http://www.xbrl.org/2009/role/negatedLabel | Nhãn khi trình bày giá trị với dấu đảo; ví dụ profit (loss) after tax thành loss (profit) after tax — lãi/(lỗ) sau thuế thành lỗ/(lãi) sau thuế | AccumulatedDepreciationAmortisationAndImpairmentOnDecreaseThroughLossOfControlOfSubsidiaryOnPropertyPlantAndEquipment | Disposals (including those through loss of control of subsidiary) — thanh lý, gồm do mất kiểm soát công ty con |
| http://www.xbrl.org/2009/role/negatedTerseLabel | Nhãn ngắn khi giá trị trình bày cần đảo dấu | OtherExpensesByNature | Other expenses — chi phí khác |
3.10.4.1 và minh họa 6–7 — Nhãn tổng/thuần
Total/net labels làm preferred labels (nhãn ưu tiên) ở cây trình bày cho phần tử có quan hệ tính toán. Nếu phần tử số bằng tổng phần tử khác, dùng totalLabel.
Minh họa 6: [37000000] Note – Revenue gồm công bố doanh thu [abstract], bảng [table] thứ tự 1, trục hợp nhất/riêng thứ tự 1 với Consolidated/Separate, khoản mục dòng thứ tự 2. Revenue dùng terseLabel; dưới nó có bảy dòng: doanh thu ghi nhận tại một thời điểm từ bất động sản, hàng hóa không gồm bất động sản, dịch vụ; doanh thu ghi nhận theo thời gian từ bất động sản, hợp đồng xây dựng không gồm bất động sản, dịch vụ; doanh thu khác. Order 1–7, đều ReportingLabel. Total revenue ở order 8 dùng totalLabel. Trong Minh họa 6, Revenue có order 1; Consolidated và Separate cũng lần lượt đều có order 1 tại cấp của mình.
Minh họa 7 đặt Revenue làm cha, bảy con order 1–7 đều trọng số 1: doanh thu chuyển giao bất động sản/hàng hóa/dịch vụ tại một thời điểm, bất động sản/hợp đồng xây dựng/dịch vụ theo thời gian, doanh thu khác. Cây tính có tổng ở cha, còn cây trình bày dùng nhãn tổng ở cuối. Trong Minh họa 7, Revenue và cả bảy dòng con đều có ký hiệu Cr (số dư Có).
3.10.4.2 và minh họa 8 — Nhãn đảo dấu
Nhãn đảo dấu từ Link Role Registry (LRR) thường dùng cho phần tử phải trừ để có tổng phụ. Nhãn chỉ chỉ báo trọng số âm; dùng negated label không thay dấu dữ liệu XBRL đã báo cáo, chỉ ảnh hưởng hiển thị. Ba loại được liệt kê là standard negated label, negated total label, terse negated label; cả ba dòng trong nguồn đều mang nhãn số “3.10.6.1.1”, không coi là ba mục số khác nhau.
Theo đặc tả XBRL, debit có thể cộng debit, credit cộng credit; credit có thể trừ khỏi debit hoặc debit khỏi credit. Trọng số +1/−1 quyết định cộng/trừ. Thanh lý, gồm mất kiểm soát công ty con, phải trừ khỏi giá trị ghi sổ gộp tài sản cố định nên có weight=−1; vì trọng số đã âm, giá trị lưu trong instance không mang dấu hoặc là dương để quan hệ khớp. Phần mềm có thể hiển thị dấu đảo khi gặp nhãn này: ngoặc, cột riêng hoặc dấu trừ trước giá trị.
Minh họa 8: [32000000] thuyết minh bất động sản/nhà xưởng/thiết bị; cây abstract/table, trục hợp nhất/riêng order 1, trục loại tài sản order 2, line items order 2. Giá trị ghi sổ gộp dùng terseLabel; các con order 1 đầu kỳ dùng periodStartLabel; 2 tăng/giảm do tỷ giá hoặc đánh giá lại dùng ReportingLabel; 3 tăng thêm gồm hợp nhất kinh doanh dùng ReportingLabel; 4 thanh lý gồm mất kiểm soát công ty con dùng negatedLabel, được viền đỏ; 5 thay đổi khác gồm chuyển/xóa sổ/tài trợ dùng ReportingLabel; 6 cuối kỳ dùng periodEndLabel.
3.10.4.3 và minh họa 9 — Nhãn công bố
Khi vai trò nhãn có sẵn không thích hợp và cần nhãn thân thiện hơn nhãn chuẩn, taxonomy định nghĩa disclosureLabel. Minh họa dùng hai ELR FSH: báo cáo thu nhập và báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Khung A: [22000000] FSH – Income statement, có abstract, bảng order 1, line items order 2; Income statement dùng terseLabel. Các dòng lần lượt: Interest income, gross — thu nhập lãi gộp, order 1/disclosureLabel; Interest expense — chi phí lãi, 2/terseLabel; Interest income, net — thu nhập lãi thuần, 3/netLabel; Investment income — thu nhập đầu tư, 4/ô vai trò trống; Fee and commission income, gross — phí/hoa hồng gộp, 5/disclosureLabel; Dividend income — cổ tức, 6/terseLabel; Other revenue, gross — doanh thu khác gộp, 7/terseLabel; Total revenue — tổng doanh thu, 8/totalLabel; Profit (loss) before taxation from continuing operations — lãi/lỗ trước thuế hoạt động tiếp tục, 9/ReportingLabel; Income tax (expense) benefit from continuing operations — thuế hoạt động tiếp tục, 10/ReportingLabel; Profit (loss) from discontinued operations, net of taxation — lãi/lỗ hoạt động chấm dứt sau thuế, 12/disclosureLabel; Profit (loss) — lãi/lỗ, 13/totalLabel. Giữ việc ảnh không có order 11.
Khung B: [23000000] FSH – Statement of cash flows, abstract, bảng order 1, line items order 2; Net cash flows dùng ReportingLabel. Ba con dòng tiền thuần từ/(dùng cho) hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính có order 1/2/3, cùng disclosureLabel. Ở A, nếu là hiệu tài sản/nợ hoặc thu/chi của phần tử con thì dùng netLabel, như thu nhập lãi thuần. Ở B không có phép tính hỗ trợ/phần tử con trong cây, nên disclosureLabel cho biết cần số thuần nhưng không thể hiện cách tính số thuần.
3.10.5 — Linkbase tham chiếu
Nguồn tham chiếu gồm nhiều bộ phận theo đặc tả XBRL; Bảng 9 giữ các ví dụ cụ thể. URI vai trò in đầy đủ ở nội dung có thể khác đích /Annots bị cắt; các đích thực tế được giữ riêng trong tài nguyên.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Vai trò | Giải thích |
|---|---|
| http://www.xbrl.org/2003/role/disclosureRef | Dẫn tài liệu giải thích chi tiết yêu cầu công bố của khái niệm. |
| http://www.xbrl.org/2003/role/exampleRef | Dẫn tài liệu có ví dụ áp dụng khái niệm để giúp xác định tham chiếu thích hợp. |
| http://www.xbrl.org/2009/role/commonPracticeRef | Tham chiếu công bố thông lệ của khái niệm, cho phép gắn thông lệ tại một thời điểm. |
Bảng 9 — Các bộ phận tham chiếu
Name là tên; Number số chuẩn; Chapter chương; Section điều/mục; Paragraph đoạn; Sub-paragraph đoạn con; Clause điểm; Effective date ngày hiệu lực; Expiry date ngày hết hiệu lực. Giữ hai ngày ví dụ của nguồn dù ngày hết hiệu lực sớm hơn ngày hiệu lực; đây không phải lịch áp dụng được suy ra.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Chuẩn/quy định | Bộ phận và giá trị ví dụ |
|---|---|
| SFRS | Name=SFRS; Number=27; Paragraph=1; Sub-paragraph=a; Clause=i; Effective date nếu áp dụng=2015-01-01; Expiry date nếu áp dụng=2014-01-01. |
| SFRS cho thực thể nhỏ | Name=SFRS for SE; Paragraph=4.3; Sub-paragraph=22; Clause=ii. |
| Companies Act Singapore | Name=Companies Act; Chapter=50; Section=201; Paragraph=6A; Sub-paragraph=b; Clause=i. |
| Chuẩn kiểm toán Singapore | Name=Singapore Standard on Auditing; Number=705; Paragraph=5; Sub-paragraph=a. |
| Banking Act | Name=BA; Chapter1=19, đúng tên trường “Chapter1” in trong nguồn. |
| SGX Listing Manual | Name=Listing Manual; Chapter=7; Paragraph=1207; Sub-paragraph=6; Clause=a. |
Minh họa 10 — Tham chiếu định nghĩa trong taxonomy
Tài nguyên tham chiếu nằm trong references. Mỗi schema có một/nhiều reference linkbase, trừ sg-types_YYYY-MM-DD.xsd và sg-ty-dim_YYYY-MM-DD.xsd; một số phần tử DEI cũng không có tham chiếu.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Phần tử | Vai trò | Các phần/giá trị |
|---|---|---|
| Impairment loss/(reversal of impairment) on investment — lỗ suy giảm/hoàn nhập suy giảm đầu tư | commonPractice | Name=SFRS; Number=1; Paragraph=97 |
| Whether in auditors’ opinion, accounting and other records required are properly kept in accordance with Companies Act — ý kiến kiểm toán viên về giữ đúng hồ sơ | disclosure | Name=Companies Act; Chapter=50; Section=207; Paragraph=2; Sub paragraph=b |
3.10.6 — Formula linkbase và mô-đun quy tắc
Formula linkbase là phát triển XBRL để khắc phục trong khả năng có thể hạn chế linkbase cũ; mô hình được phần lớn công thức toán, logic và công thức người dùng định nghĩa, cho dữ liệu có hoặc không có chiều. Taxonomy dùng nó cho mọi quy tắc kiểm tra tính nhất quán, tuân chuẩn kế toán và quy định khác: so sánh, cộng tổng, kiểm tra có báo cáo giá trị và dấu đúng. Chia mô-đun theo bản chất quy tắc; do nhiều điểm vào và quy tắc có thể khác nhau, tiếp tục chia dùng chung và riêng điểm vào.
Hình 4: Validation Rules built in formula linkbase → hỏi có dùng chung giữa các điểm vào không. YES → mô-đun theo loại quy tắc: Positive-Negative (dương/âm), Cross Statement (giữa báo cáo), Corelated Data (dữ liệu tương quan, nguồn viết như vậy), Dates (ngày). NO → mô-đun theo điểm vào: Mandatory Elements (bắt buộc), Derived Mandatory (bắt buộc phát sinh điều kiện), Arithmetical (số học). Cả hai nhánh và đủ bảy nhóm đều được giữ.
3.10.6.1 — Đủ bảy loại quy tắc kiểm tra
Dùng existenceAssertion và valueAssertion; mô hình theo kết quả khẳng định: true là qua quy tắc, false là không qua. Một số tệp formula đã tạo nhưng không được điểm vào dẫn bằng linkbaseRef dành cho giai đoạn thực hiện sau; người lập và nhà cung cấp phần mềm SHOULD NOT xử lý chúng.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục/loại | Mô hình, điều kiện và ví dụ |
|---|---|
| 3.10.6.1.1 Bắt buộc | Một số phần tử phải có trong instance của mọi công ty. Dùng existenceAssertion, tạo assertion riêng từng phần tử để nhận diện/đánh dấu phần tử thiếu. Ví dụ phải báo cáo Total Assets — tổng tài sản. |
| 3.10.6.1.2 Bắt buộc phát sinh | Chỉ bắt buộc trong hoàn cảnh nhất định, tùy giá trị phần tử khác. Dùng preconditions và valueAssertions: tiền điều kiện nêu phần tử nền và giá trị kỳ vọng, phần tử phụ thuộc nằm trong valueAssertion. Ví dụ nếu sg-dei:TypeOfStatementOfFinancialPositionCompany = Current and non-current thì phải báo cáo sg-as:CurrentAssets, sg-as:NoncurrentAssets, sg-as:CurrentLiabilities, sg-as:NoncurrentLiabilities — tài sản/nợ ngắn hạn và dài hạn. |
| 3.10.6.1.3 Số học | Calculation linkbase chỉ cộng/trừ, nên nhân/chia và kiểm tra số học khác dùng formula linkbase/valueAssertion. Ví dụ số dư đầu kỳ + thay đổi trong kỳ = số dư cuối kỳ. |
| 3.10.6.1.4 Dương/âm | Một số trường thường dương hoặc âm theo kế toán: Inventories – others, current (hàng tồn kho khác, ngắn hạn) dương, Employee benefit expense thường âm. Nhưng không phần tử nào luôn phải lưu âm trong instance, vì phần tử trọng số âm như chi phí đa số cũng lưu số dương. Nhóm này kiểm tra phần tử luôn phải lưu dương, dùng valueAssertion. Ví dụ Property, plant and equipment luôn dương. |
| 3.10.6.1.5 Giữa báo cáo | Mỗi báo cáo/thuyết minh là ELR riêng. Kiểm tra phần tử tương tự ở ELR khác, so hai phần tử khác hoặc có chiều với không chiều, dùng valueAssertion. Ví dụ giá trị sổ sách thuần tài sản quyền sử dụng phân trong tài sản vô hình không gồm lợi thế thương mại, báo tại Note – Right-to-use assets, phải ≤ tài sản vô hình không gồm lợi thế thương mại dài hạn tại báo cáo tình hình tài chính. Ví dụ khác: Depreciation and amortization expense tại [32050000] Note – Selected income (expense) phải ≥ Depreciation expense tại [31230000] Note – Property, plant and equipment; tức tổng khấu hao/phân bổ ≥ riêng khấu hao. Giữ nguyên các mã ELR được in. |
| 3.10.6.1.6 Dữ liệu tương quan | Khác nhóm trên so các phần tử tương tự, nhóm này kiểm tra giá trị các phần tử khác nhau, cùng hoặc khác ELR, bằng valueAssertion. Ví dụ tổng tài sản = nợ phải trả + vốn chủ sở hữu. |
| 3.10.6.1.7 Ngày | Kiểm tra nhất quán ngày trong instance bằng valueAssertion. Ví dụ ngày đầu kỳ hiện tại phải trước hoặc bằng ngày cuối kỳ hiện tại. |
3.10.6.2 — Mức độ assertion không thỏa
XBRL Assertions Severity 1.0 quy định cú pháp XML chuẩn để phân loại kiểm tra báo cáo XBRL. Về kỹ thuật assertion chỉ thỏa/không thỏa; về nghiệp vụ mức quan trọng khác nhau nên gắn độ nghiêm trọng. Có hai loại: ERROR/Genuine error — lỗi thực, MUST sửa trước tạo hồ sơ XBRL; WARNING/Possible error — lỗi có thể, dữ liệu vẫn được nhận như hồ sơ XBRL hợp lệ dù assertion không thỏa.
Từng tệp formula của điểm vào có thêm assertion-unsatisfied-severity arcroleRefs và mức độ cho từng công thức. Nếu formula id không nêu mức độ, mặc định ERROR. Với WARNING, assertion được nối bằng gen:arc với label “sev_warning”. Ví dụ lỗi thực: tổng tài sản phải bằng tổng nợ + tổng vốn. Ví dụ cảnh báo: có đúng là share capital, vốn cổ phần, bằng không?
3.11 — Gói taxonomy
Taxonomy phân phối dưới dạng gói, giúp hiểu siêu dữ liệu như nhà xuất bản, phiên bản, điểm vào. Taxonomy gồm nhiều XML, trước đây đi kèm tài liệu giải thích phần nào làm gì. Đặc tả gói cho phép công cụ tuân chuẩn tự nhận diện điểm vào, giúp bắt đầu dùng taxonomy mới/cập nhật dễ hơn. Ánh xạ lại cho biết vị trí công khai của tệp; công cụ có thể coi nội dung gói là bản ngoại tuyến của taxonomy công bố trên Internet mà không cần cấu hình thêm. Tài nguyên bổ sung: https://specifications.xbrl.org/work-product-index-taxonomy-packages-taxonomy-packages-1.0.html.
4.1–4.2 — Mục đích và thứ tự ưu tiên của Style Guide
Hướng dẫn phong cách làm tài liệu tham chiếu cho người dùng/người mở rộng, tạo taxonomy chất lượng cao, dễ dùng và nhất quán qua quy ước chuẩn. Phạm vi gồm đủ bảy thành phần: namespace/prefix; ELR/sort code; tên phần tử; nhãn; thuộc tính; tham chiếu; kiểu dữ liệu.
Từ ngữ SFRS, Companies Act và tài liệu công bố/manual/luật liên quan SGX được ưu tiên hơn quy tắc của hướng dẫn này. Dùng kết hợp; áp dụng khi những văn bản đó chưa hướng dẫn đủ để tạo thành phần taxonomy.
4.2.2 — Nghĩa mức yêu cầu
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Từ | Nghĩa trong bản hướng dẫn |
|---|---|
| MUST | Tài liệu/ứng dụng khai thác phải làm như mô tả; khác đi là lỗi. |
| MUST NOT | Phải không làm như mô tả; khác đi là lỗi. |
| SHOULD | Khuyến khích tài liệu/ứng dụng làm như mô tả. |
| SHOULD NOT | Khuyến khích không làm như mô tả. |
4.3 — Quy tắc đặt tên tệp
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại | Mẫu | Ví dụ |
|---|---|---|
| Linkbase nhãn | [prefix]_YYYY-MM-DD_lab.xml | sg-as_2022-01-01_lab.xml |
| Linkbase tham chiếu | [prefix]_YYYY-MM-DD_ref.xml | sg-ca_2022-01-01_ref.xml |
| Linkbase tính toán | [prefix]_YYYY-MM-DD_cal.xml | sg-sfrs_2022-01-01_cal.xml |
| Linkbase định nghĩa | [prefix]_YYYY-MM-DD_def.xml | sg-sfrs_2022-01-01_def.xml |
| Linkbase trình bày | [prefix]_YYYY-MM-DD_pre.xml | sg-sfrs_2022-01-01_pre.xml |
| Schema ELR | [prefix]_YYYY-MM-DD_elr.xsd | sg-sfrs_2022-01-01_elr.xsd |
4.4 — Namespace và prefix
Namespace/prefix nối taxonomy với mục đích hoặc chủ sở hữu và nên duy nhất. Theo XBRL, nên dùng các thành phần: chủ taxonomy; thẩm quyền tài phán; loại báo cáo fr (tài chính), br (kinh doanh); loại kế toán như gaap/chuẩn; ngành C&I (thương mại/công nghiệp), ngân hàng, bảo hiểm, all nếu áp mọi ngành; qualifier “/” tùy chọn nếu cần phân thêm; ngày phiên bản.
Mẫu ACRA: http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/YYYY-MM-DD/[folder name]/[prefix]. Mọi prefix bắt đầu sg cho Singapore, dùng viết tắt quy định như as (Accounting standards), ca (Companies Act), gợi nội dung tệp. Do mục tiêu gợi rõ nội dung, có trường hợp không tuân điều khoản FRTA giới hạn 12 ký tự: một số prefix dài hơn 12. Xem toàn bộ namespace/prefix ở mục 3.6.
4.5 — Bốn thuộc tính ELR
ELR là nhóm logic mô hình liên kết/quan hệ phần tử, định nghĩa trong schema riêng. Mỗi ELR MUST có: Id — tên liên kết, SHOULD duy nhất, ví dụ statementOfFinancialPosition; role URI — định danh tài nguyên duy nhất, gồm phần namespace của schema nơi định nghĩa ELR và ELR id; definition — tên người đọc hiểu, nên có số nhân tạo sort code để sắp logic; used on — chỉ linkbase trình bày/tính toán/định nghĩa nào có thể dùng ELR.
Ví dụ role URI hiển thị gồm www.acra.gov.sg/as/role/StatementOfFinancialPosition và http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/2022-01-01/sg-sfrs/role/SFPCurrentNonCurrent. Ví dụ www.acra… nhìn thấy trên ảnh thực tế trang 39 nhưng không có trong lớp chữ trích xuất, nên vẫn được giữ ở đây.
4.5.1–4.5.6 — Quy tắc và ngoại lệ ELR
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Quy tắc/ví dụ |
|---|---|
| 4.5.1 | ID là văn bản thể hiện báo cáo/thuyết minh: SFPCurrentNonCurrent cho tình hình tài chính phân ngắn/dài hạn; NoteRightOfUseAssets cho thuyết minh tài sản quyền sử dụng. |
| 4.5.2 | URI theo namespace của schema rồi role id; mẫu {URI of schema}/role/{date}/{id}. Ví dụ in: http://www.bizfinx.gov.sg/taxonomy/2022-01-01/sg-sfrs/role/FilingInformation. Đích annotation thực tế lại là cùng đường dẫn dùng 2020-01-01; giữ riêng chuỗi hiển thị và đích gốc, không đồng nhất hai phiên bản. |
| 4.5.3 | Definition MUST bắt đầu số 8 chữ số trong ngoặc vuông. Bắt đầu 1: thông tin nộp/công bố/chỉ mục thuyết minh; 2: báo cáo tài chính; 31: thuyết minh phải thu thương mại/khác; 32: thuyết minh bất động sản/nhà xưởng/thiết bị. |
| 4.5.4 | [99999999] dành cho Axis-defaults — mặc định trục. |
| 4.5.5 | Definition SHOULD dùng từ đã thống nhất: số rồi statement of, Note hoặc Axis. Ví dụ [31000000] Note – Trade and other receivables. Ngoại lệ đủ tám mục: [10000000] Filing information — thông tin nộp; [11000000] Full set of financial statements — bộ FS đầy đủ; [12000000] Statement by directors — tuyên bố giám đốc; [13000000] Independent auditors’ report — báo cáo kiểm toán độc lập; [21100000] Statement of financial position, current and non-current — tình hình tài chính ngắn/dài hạn; [21200000] Statement of financial position, order of liquidity — thứ tự thanh khoản; [22000000] Income statement, by nature of expense — thu nhập theo bản chất chi phí; [23000000] Statement of cash flows — lưu chuyển tiền tệ. |
| 4.5.6 | usedOn nên chọn cả ba linkbase trình bày/tính toán/định nghĩa. Ngoại lệ nguồn liệt kê: [99999999] Axis – Defaults; [22900000] Additional calculations (phép tính bổ sung); [23000000] Statement of cash flows. Không tự suy ra cấu hình cụ thể cho từng ngoại lệ khi nguồn không nêu. |
4.6.1–4.6.6 — Tên và ID phần tử
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Quy tắc/ví dụ |
|---|---|
| 4.6.1 | ID MUST có dạng prefix_ElementName, tiền tố namespace + dấu gạch dưới + tên phần tử. Ví dụ sg-as_LoansAndBorrowings; sg-ca_WhetherInDirectorsOpinionFinancialStatementsAreDrawnUpSoAsToExhibitATrueAndFairView. Nghĩa: khoản vay/nợ vay; giám đốc cho rằng FS phản ánh trung thực/hợp lý. |
| 4.6.2 | Tên SHOULD ngắn, theo thuật ngữ quy định, tránh mô tả quá dài. PropertyPlantAndEquipmentBeforeAccumulatedDepreciationAndExcludingIntangibleAssets nên thành PropertyPlantAndEquipmentGross — tài sản cố định gộp. Khi cần duy nhất/tự giải thích có thể dài, ví dụ ProfitLossAttributableToNoncontrollingInterests — lãi/lỗ cho lợi ích không kiểm soát. |
| 4.6.3 LC3 | Label Camel Case Concatenation: MUST dựa nhãn trình bày phù hợp; SHOULD là diễn đạt tự nhiên có nghĩa với chuyên gia miền; ký tự đầu không được là _ và phải viết hoa; có thể giữ từ nối như and, for, which, with; bỏ mọi ký tự đặc biệt do ràng buộc tên XML; tối đa 256 ký tự. |
| Ký tự đặc biệt trong 4.6.3 | ( ) * + [ ] ? \ / ^ { } | @ # % ^ = ~ ` “ ” ; : , < > & $ ₤ € |
| 4.6.4 | MUST NOT dùng mạo từ An, A, The trong tên. |
| 4.6.5 | Tính từ SHOULD đi cùng danh từ: TemporarilyIdle (tạm nhàn rỗi) riêng không rõ; ExplorationAndEvaluationAssetsTemporarilyIdle (tài sản thăm dò/đánh giá tạm nhàn rỗi) có nghĩa. |
| 4.6.6 | SHOULD dùng tính từ khi dễ mơ hồ: Loans and borrowings phải rõ current/non-current/total; dùng Loans and borrowings, current hoặc …, non-current; “Total loans and borrowings, current and non-current” dùng totalLabel cho khái niệm Loans and borrowings. |
4.6.7 — Tên nội dung giải thích văn bản
SHOULD bắt đầu bằng từ mô tả bản chất văn bản. Ví dụ DisclosureOfCompleteSetOfFinancialStatementsTextBlock — công bố bộ FS đầy đủ dạng khối văn bản. ImpactOfChangesInAccountingEstimates không rõ là số tiền hay diễn giải. Các tiền tố thông dụng được giữ đầy đủ ở bảng dưới; ngoại lệ IncomeStatementTextBlock — khối văn bản báo cáo thu nhập.
Toàn bộ 27 tiền tố mẫu cho tên văn bản
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Chuỗi mẫu | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| AdditionalInformationAbout | Thông tin thêm về |
| AddressOf | Địa chỉ của |
| AddressWhere | Địa chỉ nơi |
| CountryOf | Quốc gia của |
| DescriptionAndCarryingAmountOf | Mô tả và giá trị ghi sổ của |
| DescriptionOf | Mô tả |
| DescriptionOfAccountingPolicyFor | Mô tả chính sách kế toán cho |
| DescriptionOfNatureOf | Mô tả bản chất |
| DescriptionOfReasonFor | Mô tả lý do cho |
| DescriptionOfReasonWhy | Mô tả vì sao |
| DisclosuresIn | Các công bố trong |
| DisclosureOf | Công bố về |
| DomicileOf | Nơi đăng ký của |
| ExplanationOf | Giải thích |
| ExplanationWhen | Giải thích khi |
| IndicationOf | Chỉ báo |
| InformationAbout | Thông tin về |
| InformationRequired | Thông tin được yêu cầu |
| InformationWhether | Thông tin liệu có |
| MethodsUsedTo | Phương pháp dùng để |
| NameOf | Tên của |
| PrincipalPlaceOf | Địa điểm chính của |
| QualitativeInformationAbout | Thông tin định tính về |
| RangeOf | Khoảng của |
| ResidenceOf | Nơi cư trú của |
| StatementOf | Bản trình bày về |
| SummaryQuantitativeDataAbout | Dữ liệu định lượng tóm lược về |
4.6.8–4.6.19 — Các quy tắc tên phần tử còn lại
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Quy tắc, giải thích và ví dụ |
|---|---|
| 4.6.8 | Khái niệm phi tiền tệ/phi văn bản SHOULD bắt đầu từ mô tả phù hợp; gồm số thập phân, tỷ lệ, ngày. Các mẫu: DateOf… (ngày), NumberOf… (số lượng), WeightedAverageExercisePriceOf… (giá thực hiện bình quân gia quyền), PercentageOf… (phần trăm), ProportionOf… (tỷ trọng). |
| 4.6.9 | Khái niệm abstract không phải hypercube/dimension/domain/member MUST kết thúc Abstract hoặc LineItems để phân biệt phần tử tổ chức với phần tử giữ giá trị. Ví dụ AssetsAbstract; DisclosureOfRightofuseAssetsItems. Giữ ví dụ thứ hai kết thúc Items dù câu quy tắc nói LineItems. |
| 4.6.10 | Kiểu nonnum:textBlockItemType MUST kết thúc TextBlock, dùng công bố diễn giải. Ví dụ DisclosureOfCompleteSetOfFinancialStatementsTextBlock. |
| 4.6.11 | Dimension MUST kết thúc Axis; là phần tử abstract chứa miền/thành viên, tên phải nhận diện rõ. Ví dụ ClassesOfPropertyPlantAndEquipmentAxis — trục loại tài sản cố định. |
| 4.6.12 | Hypercube MUST kết thúc Table; là abstract nối chiều với line items. Ví dụ DisclosureOfDetailedInformationAboutPropertyPlantAndEquipmentTable — bảng công bố chi tiết tài sản cố định. |
| 4.6.13 | Domain/domain member MUST kết thúc Member, là abstract làm thành viên trên trục. Ví dụ PropertyPlantAndEquipmentMember. |
| 4.6.14 | Ràng buộc typed domain MUST kết thúc Domain; định nghĩa trong sg-ty-dim_YYYY-MM-DD.xsd. Ví dụ GeographicalAreasDomain — miền khu vực địa lý. |
| 4.6.15 | MUST NOT dùng total trong tên phần tử. total có thể ở totalLabel; vai trò tổng có thể dùng aggregated, netLabel dùng net. Không dùng AssetsTotal; Assets đủ. Tạo nhãn tổng “Assets, Total” thay vì đổi tên phần tử. |
| 4.6.16 | SHOULD NOT đưa tên, số hoặc chi tiết quy định vào tên phần tử trừ khi cần để có nghĩa; trường hợp cần thiết được phép. |
| 4.6.17 | Chỉ dùng viết tắt nếu được biết rộng hơn từ đầy đủ: SGX cho Singapore Stock Exchange; GRI cho Global Reporting Initiative. Danh sách phổ biến: FRS — Financial Reporting Standards, chuẩn báo cáo tài chính; SFRS — Singapore Financial Reporting Standards, chuẩn Singapore; SE — Small Entities, thực thể nhỏ; IFRS — International Financial Reporting Standards, chuẩn quốc tế; GST — Goods and Service Tax, thuế hàng hóa/dịch vụ. |
| 4.6.18 | MUST theo chính tả tiếng Anh Anh chính thức: Organisation là ví dụ đúng, organization được nguồn đặt cột sai. |
| 4.6.19 | MUST NOT dùng từ chỉ giới His/Her; tránh his và her. |
4.7.1 — Nhãn ngắn và có nghĩa
Nhãn SHOULD ngắn, theo thuật ngữ quy định, tránh mô tả quá dài. “Property, plant and equipment before accumulated depreciation and excluding intangible assets” nên thành “Property, plant and equipment, gross” — bất động sản, nhà xưởng và thiết bị, gộp. Có thể cần nhãn dài để khớp tên và tự giải thích, ví dụ “Profit (loss), attributable to ordinary equity holders of entity including dilutive effects” — lãi/lỗ cho người giữ vốn cổ phần phổ thông, gồm tác động pha loãng.
4.7.2 — Chính tả đã thống nhất
Các cách viết trên là quy tắc chuỗi tiếng Anh của taxonomy, không phải quy tắc đặt dấu trong tiếng Việt.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Từ/nhóm | Quy tắc và ngoại lệ |
|---|---|
| anti | Không gạch nối. |
| co | Không gạch nối, trừ co-operate/co-operation và co-ordinate/co-ordination. |
| non | Luôn gạch nối; nhưng lưu ý nonsense, nonentity và trường hợp tương tự. |
| over | Không gạch nối, trừ over-optimistic, over-represent. |
| pre | Không gạch nối, trừ pre-empt, pre-exist. |
| post | Luôn gạch nối. |
| pro | Không gạch nối, trừ pro-forma. |
| re | Không gạch nối, trừ re-enter, re-present nghĩa trình bày lại, re-record. |
| semi | Luôn gạch nối. |
| sub | Không gạch nối, trừ sub-lessee, sub-lessor. |
| super | Không gạch nối. |
| un | Không gạch nối. |
| under | Không gạch nối, trừ under-record, under-report, under-represent. |
| Thuật ngữ cụ thể có gạch nối | Available-for-sale (sẵn để bán); Held-to-maturity (giữ đến đáo hạn); Held-for-trading (giữ để giao dịch). |
4.7.3 — Ký tự trong nhãn
Nhãn MUST NOT chứa một số ký tự đặc biệt; nguồn nói nên tránh các ký tự trong cột không cho phép. Dấu trích dẫn xuất hiện trong cả hai cột in; giữ đúng khác biệt nội tại, không tự tạo quy tắc phân xử mới.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Không cho phép theo bảng | Cho phép theo bảng |
|---|---|
| ? | > < : * “ + ; = . & ! @ # { } \\ | A–Z, a–z, 0–9, (, ), dấu phẩy, -, “, khoảng trắng, [ ], / |
4.7.4–4.7.10 — Viết hoa, dấu câu, số và tính từ
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Nội dung |
|---|---|
| 4.7.4 | MUST bắt đầu chữ hoa; MUST NOT viết toàn chữ hoa trừ tên riêng/viết tắt. Ví dụ Whether the financial statements are prepared on going concern basis — liệu FS có lập trên cơ sở hoạt động liên tục. Các từ viết hoa gồm SFRS, SE, XBRL; dòng gạch đầu dòng trống trong nguồn không có thêm từ. |
| 4.7.5 | MUST NOT dùng An, A, The trong nhãn. Ngoại lệ in đầy đủ: “At the end of the period, are there directors interested or deemed to have interest in shares or debentures of company and related corporations” — cuối kỳ có giám đốc có/được coi có lợi ích trong cổ phần hoặc chứng khoán nợ công ty và pháp nhân liên quan không. |
| 4.7.6 | MUST NOT dùng gạch ngang nơi có thể dùng dấu phẩy. Không dùng Trade and other receivables (including contract assets) - current; dùng …, current — phải thu thương mại/khác gồm tài sản hợp đồng, ngắn hạn. Ngoại lệ: gạch ngang trong definition ELR. |
| 4.7.7 | Chuỗi từ ba mục trở lên MUST có dấu phẩy sau từng mục, trừ mục áp chót; không đặt phẩy trước and cuối. Ví dụ Property, plant and equipment. |
| 4.7.8 | Số dưới 10 SHOULD viết bằng chữ; cân nhắc theo phán đoán. Số chính xác one–nine viết chữ, trừ phần trăm hoặc chỉ phần sách, ví dụ 5 per cent, page 2. Từ 10 trở lên dùng chữ số. |
| 4.7.9 | Một số tính từ/giới từ SHOULD trước/sau danh từ, phân bằng phẩy. Ví dụ Gross carrying amount, property plant and equipment; Total profit (loss), net of taxation for the year. Mô hình thứ tự nếu có: {Total*} {other} {current or non-current} {noun}, {net [of tax] or gross [of tax]}, {at cost or at fair value}. Mỗi ngoặc nhọn là một thành phần. Ví dụ Total trade and other receivables, current and non-current — tổng phải thu ngắn/dài hạn. Ngoại lệ nhãn net/gross không có nhãn đối ứng, ví dụ Net cash flows from (used in) financing activities. |
| 4.7.10 | SHOULD dùng tính từ khi mơ hồ. Provisions phải rõ Current provisions, Non-current provisions hoặc Total provisions — dự phòng ngắn hạn, dài hạn, tổng; nhãn tổng dùng totalLabel cho khái niệm Provisions. |
Ví dụ nhãn đúng/sai theo mô hình
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Đúng | Không đúng theo mô hình | Nghĩa |
|---|---|---|
| Other financial assets, current | Current other financial assets | Tài sản tài chính khác, ngắn hạn |
| Total profit (loss), net of taxation for the year | Profit (loss) net of tax total | Tổng lãi/lỗ sau thuế trong năm |
4.7.11 — Nhãn diễn giải văn bản
SHOULD bắt đầu từ mô tả bản chất. Ví dụ “Explanation of amount of commitments for development or acquisition of biological assets” — giải thích số cam kết phát triển/mua tài sản sinh học; “Description of nature of financial statements” — mô tả tính chất FS. “Impact of changes in accounting estimates” không rõ là số tiền hay văn bản. Danh sách mẫu nhãn ở bảng tiếp theo giữ mọi mục của trang 48; khác danh sách tên phần tử ở 4.6.7, trang này không có Disclosures in.
Mọi mẫu mở đầu nhãn văn bản
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mẫu nhãn | Nghĩa |
|---|---|
| Additional information about… | Thông tin thêm về |
| Address of… | Địa chỉ của |
| Address where… | Địa chỉ nơi |
| Country of… | Quốc gia của |
| Description and carrying amount of… | Mô tả/giá trị ghi sổ của |
| Description of… | Mô tả |
| Description of accounting policy for… | Mô tả chính sách kế toán cho |
| Description of nature of… | Mô tả bản chất |
| Description of reason for… | Mô tả lý do cho |
| Description of reason why… | Mô tả vì sao |
| Domicile of… | Nơi đăng ký của |
| Explanation of… | Giải thích |
| Explanation when… | Giải thích khi |
| Indication of… | Chỉ báo |
| Information about… | Thông tin về |
| Information required… | Thông tin được yêu cầu |
| Information whether… | Thông tin liệu có |
| Methods used to… | Phương pháp dùng để |
| Name of… | Tên của |
| Principal place of… | Địa điểm chính của |
| Qualitative information about… | Thông tin định tính về |
| Range of… | Khoảng của |
| Residence of… | Nơi cư trú của |
| Statement of… | Bản trình bày về |
| Summary quantitative data about… | Dữ liệu định lượng tóm lược về |
4.7.12–4.7.26 — Các quy tắc nhãn còn lại
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Nội dung và ví dụ |
|---|---|
| 4.7.12 | Phi tiền tệ/phi văn bản SHOULD bắt đầu mô tả thích hợp, gồm số thập phân/phần trăm/ngày. Mẫu: Date of…; Number of…; Weighted average exercise price of…; Percentage of…; Proportion of… — ngày, số lượng, giá thực hiện bình quân gia quyền, phần trăm, tỷ trọng. |
| 4.7.13 | SHOULD tránh định nghĩa bao gồm/không gồm trong nhãn. Tránh Property, plant and equipment including land and buildings; phần bao gồm/loại trừ nên ở định nghĩa khái niệm hoặc calculation linkbase. Nếu ý nghĩa chưa thống nhất có thể cần ghi, ví dụ Intangible assets (excluding goodwill), non-current — tài sản vô hình không gồm lợi thế thương mại, dài hạn. |
| 4.7.14 | Khái niệm có thể âm/dương MUST dùng ngoặc để chỉ ý nghĩa giá trị dương/âm trong instance, có khoảng trắng giữa mục dương và ngoặc mở, không dùng slash. Ví dụ Increase (decrease). Danh sách nguồn vẫn in đủ Other gains (losses), from (used in), gains/(losses), (Impairment loss)/reversal, Increase (decrease), Profit (loss), Income tax (expense): lãi/lỗ khác, từ/dùng cho, lãi/lỗ, suy giảm/hoàn nhập, tăng/giảm, lãi/lỗ, thu nhập/chi phí thuế. Giữ các ví dụ có slash được in dù câu quy tắc khuyên không dùng. |
| 4.7.15 | Thành phần nhãn liên quan XBRL, không phải quy định kế toán/luật, MUST ở ngoặc vuông đầu/cuối nhãn. Nó cho thông tin XBRL, ví dụ cách phân tích khác, không thay thông tin kế toán. Ví dụ [37000000] Note – Revenue; Current assets [abstract]. |
| 4.7.16 | Abstract không phải bảng/chiều/miền/thành viên MUST thêm [abstract] hoặc [line items] cuối nhãn; giúp tổ chức taxonomy/phân biệt nhãn và tên. Ví dụ Assets [abstract]. |
| 4.7.17 | nonnum:textBlockItemType MUST thêm [text block] cuối nhãn, công bố diễn giải. Ví dụ Disclosure of complete set of financial statements [text block]. |
| 4.7.18 | Dimension MUST thêm [axis]; abstract chứa miền/thành viên, cần nhận diện rõ. Ví dụ Classes of property, plant and equipment [axis]. |
| 4.7.19 | Hypercube MUST thêm [table]; abstract nối chiều với line items. Ví dụ Disclosure of detailed information about property, plant and equipment [table]. |
| 4.7.20 | Domain/member MUST thêm [member]; abstract làm thành viên trục. Ví dụ Property, plant and equipment [member]. |
| 4.7.21 | MUST NOT dùng total trong nhãn trừ totalLabel hoặc disclosureLabel. Nhãn chuẩn Assets đủ, không Assets, total. Vai trò tổng có thể dùng aggregated; netLabel dùng net. Các nhãn chuẩn không cho phép trong ví dụ: Assets, total; Changes in issued capital, total; Sales, total; Total assets; Aggregated assets. Khi không có quan hệ tính nhưng cần chỉ tổng/gộp, dùng disclosureLabel. |
| 4.7.22 | SHOULD NOT nêu tên tài liệu có thẩm quyền trong nhãn trừ khi cần làm nhãn có nghĩa; trường hợp cần được dùng. |
| 4.7.23 | Nhãn đầu kỳ MUST kết thúc at beginning of period; nhãn cuối kỳ SHOULD kết thúc at end of period. Đúng: Provisions at beginning of period; Provisions at end of period — dự phòng đầu/cuối kỳ. Không cho phép: Provisions, beginning balance; Provisions, at start; Provisions, period end. |
| 4.7.24 | Chỉ dùng viết tắt khi quen thuộc hơn từ đầy đủ. Ví dụ SGX cho Singapore Stock Exchange; nguồn còn in SFRSI cho Singapore Financial Reporting Standards. Danh sách ví dụ: FRS, SFRS, SE, IFRS, GST; nghĩa đầy đủ đã nêu tại 4.6.17. Không âm thầm đổi SFRSI thành từ khác. |
| 4.7.25 | MUST theo chính tả tiếng Anh Anh: Organisation là ví dụ đúng, organization được đặt cột sai. |
| 4.7.26 | MUST NOT dùng His/Her; tránh his/her chỉ giới. |
4.8.1–4.8.4 — Thuộc tính chuẩn của phần tử
Giữ nguyên từng chuỗi thuộc tính trong bảng nguồn, gồm xbrldt:item ở dòng miền. Abstract là trừu tượng; substitution group là nhóm thay thế; duration là khoảng thời gian; nillable=true cho phép nil. Đây là giá trị kỹ thuật của bản hướng dẫn, không tự thay bằng giá trị giả định đúng hơn.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại | Abstract | Substitution group | Period Type | Type | Nillable |
|---|---|---|---|---|---|
| Abstract và Line item | true | xbrli:item | duration | xbrli:stringItemType | true |
| Table | true | xbrldt:hypercubeItem | duration | xbrli:stringItemType | true |
| Axis | true | xbrldt:dimensionItem | duration | xbrli:stringItemType | true |
| Domain và domain member | true | xbrldt:item | duration | nonnum:domainItemType | true |
4.8.5–4.8.7 — Period theo kiểu dữ liệu
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Kiểu | Yêu cầu MUST | Ví dụ |
|---|---|---|
| xbrli:booleanItemType | duration | Whether there are any changes to comparative amounts (due to restatements, reclassifications or any other reasons) — có thay đổi số so sánh do trình bày lại/phân loại lại/lý do khác không |
| xbrli:dateItemType | instant | Current period start date — ngày đầu kỳ hiện tại |
| xbrli:stringItemType | duration | Entity name (as registered in BizFile) — tên thực thể đăng ký ở BizFile |
4.9.1–4.9.2 — Phải định nghĩa tham chiếu
MUST định nghĩa tham chiếu cho mọi phần tử không trừu tượng, tức abstract=false. Đồng thời MUST định nghĩa tham chiếu cho Table, Axis, Domain và Domain members. Mục này liệt kê quy tắc tạo tham chiếu, bổ sung mô tả ở phần trước.
4.9.3 — Mọi bộ phận tham chiếu
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Bộ phận | Công dụng/giá trị |
|---|---|
| Name | SFRS; SFRS for SE; Companies Act; Singapore Standards for Auditing; Listing Manual; BA. |
| Number | Số chuẩn mực hoặc diễn giải. |
| Chapter | Số chương của Act/Manual. |
| Section | Tên mục trong chuẩn/diễn giải, hoặc số mục với SFRS cho thực thể nhỏ. |
| Paragraph | Số đoạn trong chuẩn. |
| Subparagraph | Số đoạn con của đoạn. |
| Clause | Thành phần con của đoạn con. |
| Appendix | Phụ lục trong chuẩn. |
| Example | Ví dụ trong chuẩn. |
| Effective date | Phần mới: ngày chuẩn kế toán bắt đầu hiệu lực. |
| Expiry date | Phần mới: ngày chuẩn kế toán hết hiệu lực. |
| Notice | Phần mới: dùng cho tham chiếu Banking Act. |
4.10 — Kiểu dữ liệu mới
Mọi tên kiểu dữ liệu MUST kết thúc ItemType, ví dụ sg-types:ListingItemType. Giá trị liệt kê MUST viết kiểu câu, trừ tên riêng/viết tắt. Ví dụ sg-types:StatementOfFinancialPositionItemType có Current and non-current (ngắn/dài hạn), Order of liquidity (thứ tự thanh khoản).
4.11.1 — Tên tệp và ID quy tắc công thức
Tên tệp formula chỉ loại quy tắc chứa bên trong; mỗi quy tắc có ID duy nhất thể hiện loại. Khoảng trắng chỉ do xuống dòng trình bày quanh dấu gạch dưới được nối lại; giữ chữ hoa/thường của mẫu.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Số/loại | Tên tệp | Business rule ID |
|---|---|---|
| 1 Giữa báo cáo | cs_YYYY-MM-DD_for.xml | crossStatement_001, crossStatement_002 … |
| 2 Bắt buộc | [prefix]-md_YYYY-MM-DD_for.xml | Sfrs-mandatory_001, fsh-ins-mandatory_002 … |
| 3 Bắt buộc phát sinh | dm_YYYY-MM-DD_for.xml; fsh-dm_YYYY-MM-DD_for.xml | derivedMandatory_001, fsh-derivedMandatory_002 … |
| 4 Dữ liệu tương quan | cr_YYYY-MM-DD_for.xml | correlated_001, correlated_002 … |
| 5 Ngày | dt_YYYY-MM-DD_for.xml | dates_001, dates_002 … |
| 6 Số học | ar_YYYY-MM-DD_for.xml | arithmetical_001, arithmetical_002 … |
| 7 Dương/âm | pn_YYYY-MM-DD_for.xml | positiveNegative_001, positiveNegative_002 … |
4.11.2 — ID, nhãn và số đếm công thức
Mỗi công thức có ID và nhãn chỉ loại, thêm số nhân tạo để đếm số công thức. Giữ crossstatement viết thường ở ví dụ này, khác crossStatement tại bảng đặt tên.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Loại | Formula id | Formula label và nghĩa |
|---|---|---|
| Cross statement | crossstatement_035 | Question: Is it true that "Investments in subsidiaries, joint ventures or associates, non-current" is zero? — có đúng đầu tư dài hạn vào công ty con/liên doanh/liên kết bằng không? |
| Mandatory | mandatory_025 | Share capital is a mandatory field and should be completed. — vốn cổ phần là trường bắt buộc, cần điền. |
Tài liệu tham khảo và giới hạn nội dung
Hướng dẫn xét thông lệ của những taxonomy được biết đến toàn cầu để xác định phạm vi tài liệu cần cung cấp: The IFRS® Taxonomy 2019 Guide (hướng dẫn taxonomy IFRS 2019); Climate Change Reporting Taxonomy 2019 – Taxonomy Architecture and Style Guide (kiến trúc/phong cách taxonomy báo cáo biến đổi khí hậu 2019); FASB US GAAP Financial Reporting – Taxonomy Architecture (2019) (kiến trúc taxonomy báo cáo theo US GAAP); GRI Taxonomy Architecture & Style Guide (2019) (kiến trúc/phong cách GRI). Nội dung hướng dẫn hoàn toàn dựa trên ACRA Taxonomy 2022 v1.0; các tài liệu trên chỉ được tham khảo để phù hợp thông lệ tài liệu hóa toàn cầu.
Kiểm kê liên kết gốc: PDF có 67 URI actions, 34 URI duy nhất, gồm email, tài nguyên công khai, địa chỉ mẫu YYYY/ YYYYY và những đích bị cắt hoặc không khớp chuỗi hiển thị. Danh sách tài nguyên giữ đích thực tế nguyên gốc, có nhãn chủ đề tiếng Việt và ghi rõ nếu là mẫu/đích cắt; không nói đã đọc toàn bộ nội dung của tài liệu được liên kết hoặc chứng nhận địa chỉ mẫu hoạt động. Không có URL được đoán từ file://.
Biểu mẫu và tài nguyên chính thức
Các liên kết chính thức dưới đây sử dụng tiếng Anh.
- Email đầu mối XBRL được in trong hướng dẫn năm 2022 ↗
- ACRA: tài nguyên trợ giúp nộp XBRL ↗
- Practice Direction 2/2020: yêu cầu nộp XBRL sửa đổi, liên kết gốc ↗
- URL gốc mẫu của ACRA Taxonomy, có YYYY-MM-DD ↗
- Schema chuẩn kế toán: đích gốc bị cắt sau YYYY-MM- ↗
- Schema chuẩn kế toán: đường dẫn mẫu đầy đủ ↗
- Linkbase nhãn tiếng Anh: đường dẫn mẫu trong bảng 1 ↗
- Linkbase tham chiếu SFRS: đích gốc bị cắt sau YYYY-MM- ↗
- Đích tham chiếu ref_sg-se trong PDF, khác tên hiển thị sg-sfrs ↗
- Schema vai trò DEI: đường dẫn mẫu trong bảng 1 ↗
- Namespace sg-as cho chuẩn kế toán ↗
- Namespace sg-lm cho Listing Manual ↗
- Namespace sg-ca cho Companies Act ↗
- Namespace sg-ssa cho chuẩn kiểm toán ↗
- Namespace sg-dei cho thông tin tài liệu và thực thể ↗
- Namespace sg-fsh cho thông tin tài chính nổi bật ↗
- Namespace sg-types cho kiểu tùy chỉnh, mẫu YYYYY của nguồn ↗
- Namespace sg-ty-dim cho miền định kiểu, mẫu YYYYY ↗
- Namespace sg-lab-rol cho vai trò nhãn mới, mẫu YYYYY ↗
- Namespace sg-parts cho bộ phận tham chiếu mới ↗
- Điểm vào SFRS: namespace mẫu YYYYY ↗
- Điểm vào FSH bảo hiểm: namespace mẫu YYYYY ↗
- Điểm vào FSH ngân hàng/tài chính: namespace mẫu YYYYY ↗
- Điểm vào combined chỉ để xem: namespace mẫu YYYYY ↗
- Vai trò liên kết mở rộng SFRS: namespace mẫu YYYYY ↗
- Vai trò liên kết mở rộng FSH bảo hiểm: namespace mẫu YYYYY ↗
- Vai trò FSH ngân hàng/tài chính: đích sg-fsh-fi-rol trong nguồn ↗
- Trang XBRL International được liên kết trong bảng vai trò nhãn ↗
- Vai trò tham chiếu giải thích yêu cầu công bố disclosureRef ↗
- Vai trò tham chiếu ví dụ exampleRef ↗
- Vai trò thông lệ: đích commonPractic bị cắt trong PDF ↗
- XBRL International: đặc tả Taxonomy Packages 1.0 ↗
- Mẫu namespace: đích gốc bị cắt ở %5bfolder ↗
- Vai trò FilingInformation: đích 2020-01-01, khác chuỗi in 2022 ↗
