Mục lục bài viết
Công bố, hiệu lực và định nghĩa biểu mẫu
Gazette điện tử công bố đầu tiên 12 giờ trưa 31/12/2015, S 842/2015, Limited Liability Partnerships Act (Chapter 163A). Bộ trưởng Tài chính ban hành theo section 56. Điều 1: Limited Liability Partnerships (Amendment No. 2) Regulations 2015 có hiệu lực 03/01/2016. Các phí/phạt sau thuộc phiên bản lịch sử này.
Điều 2 sửa principal Regulations là Limited Liability Partnerships Regulations (Rg 1): trước định nghĩa electronic transaction system thêm electronic transaction form hoặc form, nghĩa là biểu trên hệ thống điện tử Registrar cung cấp để thực hiện giao dịch; bỏ định nghĩa form cũ.
Điều 3: hệ thống điện tử và từ chối nhận hồ sơ
Bỏ/thay regulations 3 và 4, thêm 4A. Regulation 3(1): trừ (2) hoặc Registrar yêu cầu/cho phép khác, mọi giao dịch theo Act phải qua hệ thống trên form điện tử đúng mục đích. (2): không thực hiện điện tử được phải dùng hình thức/cách Registrar xác định.
3(3) có thể từ chối xử lý nếu (a) không tuân (1)/(2); (b) không tuân 4/4A; (c) không hoàn thành đúng hướng dẫn form điện tử/khác; (d) không đính kèm tài liệu/cung cấp thông tin bắt buộc; (e) không trả phí. 3(4) làm rõ từ chối xử lý còn gồm từ chối nhận tài liệu để filing/lodgment.
Điều 3 tiếp: định danh và xác nhận nhiều người
Regulation 4: Registrar có thể yêu cầu identity card, passport hoặc giấy khác chấp nhận để xác minh người giao dịch/người có thông tin đăng ký theo Act. Regulation 4A: khi form cần hơn một endorsement, nhánh registration phải xác nhận trong 60 ngày sau ngày Registrar thông báo cần endorse; việc khác trong 14 ngày sau nộp form đầu. Người endorse cuối trả phí giao dịch liên quan.
Điều 4: thay regulation 7 về phí và phạt
7(1): phí First Schedule trả Registrar. (2): trễ annual declaration theo hạn Act phải trả phạt Part 1 Second Schedule ngoài phí nộp. (3): trễ tài liệu khác phải trả phạt Part 2 ngoài phí nộp.
(4): Registrar có thể vì bất kỳ lý do nào miễn, hoàn hoặc giảm toàn bộ/một phần phí First Schedule hay phạt Second Schedule. (5): trả theo cách Registrar chỉ đạo. (6): dù có (4), không hoàn phí đã trả liên quan đăng ký ngừng/bị hủy theo Act, hoặc rút bất kỳ đơn/kháng nghị nào.
Điều 5–7: sửa regulation 8, bỏ 9 và 13
Điều 5: regulation 8 thay “to (e)” thành “to (eb)”, tức mở điểm cuối dẫn chiếu. Điều 6 bãi bỏ regulation 9; điều 7 bãi bỏ regulation 13.
Điều 8: nguồn dữ liệu và khi không cần báo trước
Bỏ/thay regulation 15, thêm 15A. Regulation 15 quy định cơ quan cho section 40B(1)(b)(ii): Department of Statistics/MTI; MHA; MOM; Singapore Post Limited.
15A cho Registrar không gửi written notice theo 40B(2) trước sửa/cập nhật sổ theo 40B(1) nếu đồng thời: (a) xung đột giữa thông tin LLP/người và dữ liệu khác lấy cơ quan được quy định liên quan SSIC từ Department of Statistics/MTI; thông tin cá nhân, gồm địa chỉ cư trú, của người đăng ký theo National Registration Act Cap.201, lấy từ MHA; FIN người nước ngoài từ MOM; building name/postal code/street name bất động sản từ Singapore Post; và (b) Registrar thấy công sức gửi quá mức xét khả năng LLP/người phản đối sửa/cập nhật.
Điều 9–11: bỏ 18, compoundable offences và thay schedules
Điều 9 bãi bỏ regulation 18. Điều 10 thay regulation 22: mọi offence ngoài continuing offence theo Act hoặc subsidiary legislation, chỉ phạt tiền hoặc tiền cùng default penalty, có thể được Registrar xử lý theo cơ chế compounding tại section 46(1).
Điều 11 bỏ Schedule cũ, thay First và Second Schedules sau đây.
First Schedule: đầy đủ 12 loại phí
Theo regulation 7(1)/(4); ký hiệu $ giữ đúng nguồn.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục | Giao dịch | Phí |
|---|---|---|
| 1 | Đăng ký theo section 16 | $100 |
| 2 | Chuyển firm thành LLP theo section 20 đọc cùng 16, hoặc private company thành LLP theo section 21 đọc cùng 16 | $40 |
| 3 | Xin chấp thuận tên/đổi tên theo 19(1) | $15 khi chấp thuận mỗi tên |
| 4 | Xin Registrar chỉ đạo đổi tên theo 19A(6) | $200 |
| 5 | Bản giấy certificate xác nhận đăng ký theo 16(4) | $50 |
| 6 | Nộp notice of error theo 40A(1) | $60 |
| 7 | Annual declaration về solvent/insolvent theo 24(1) | $30 |
| 8 | Xin duy trì alternate address theo 28C | $40 |
| 9 | Bản sao/trích form đã nộp, không attachments | $11 mỗi form |
| 10 | Bản sao/trích form đã nộp, gồm attachments | $26 mỗi form |
| 11 | Xin chứng thực tài liệu đã nộp theo 28B(1) | Thủ công $2 mỗi trang hoặc phần trang; điện tử $1 mỗi trang hoặc phần trang. |
| 12 | Subpoena giao Registrar yêu cầu xuất trình tài liệu đang giữ | Mức chính phủ có thể thu. |
Second Schedule: toàn bộ hai biểu phạt nộp trễ
Theo regulation 7(2), (3), (4). Thời gian vi phạm tính số ngày sau ngày tài liệu phải nộp. Hai cột tiền giữ mọi khoảng và mức riêng, kể cả mức $350 lặp của annual declaration.
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Số ngày trễ | Part 1: annual declaration | Part 2: tài liệu khác |
|---|---|---|
| Đến 30 | $60 | $50 |
| 31–60 | $120 | $75 |
| 61–90 | $170 | $100 |
| 91–180 | $220 | $150 |
| 181–365 | $250 | $200 |
| 366–730 | $350 | $250 |
| 731–1095 | $350 | $300 |
| Trên 1095 | $350 | $350 |
Dẫn chiếu và chữ ký ban hành
Gazette trước được dẫn: S 719/2011, S 400/2013, S 282/2015. Ban hành 21/12/2015, LIM SOO HOON, Permanent Secretary (Finance) (Performance), Ministry of Finance, Singapore. Hồ sơ [F14.1.43; AG/LEGIS/SL/163A/2015/2 Vol. 1].
