Mục lục bài viết
Văn bản và ngày có hiệu lực
Quy định Companies (Identical Names) Regulations 2015, số S 837/2015, theo Luật Công ty, Chương 50. Mục lục gồm: 1 tên gọi và hiệu lực; 2 tên trùng nhau; 3 bãi bỏ. Bộ trưởng Tài chính ban hành theo Điều 411(1)(ee).
Công báo điện tử đăng lần đầu lúc 12 giờ trưa ngày 31/12/2015. Quy định 1 cho hiệu lực từ 3/1/2016. Dưới đây là nội dung bản ban hành năm 2015.
Quy định 2(1): phạm vi tên được so sánh
Quy định xác định một tên có trùng với các nhóm sau hay không:
- (a) Tên của công ty, LLP, LP hoặc pháp nhân khác, hoặc tên kinh doanh đã đăng ký, được nêu tại Điều 27(1)(b).
- (b) Tên được giữ chỗ theo các quy định nêu tại Điều 27(1)(c).
- (c) Tên công ty, tên kinh doanh, tên công ty nước ngoài, LLP hoặc LP được nêu tại Điều 27(1A).
- (d) Tên công ty nước ngoài hoặc LP được nêu tại Điều 27(1B).
Quy định 2(2)(a) và 2(2)(b): từ đầu và hậu tố loại hình
Việc bỏ qua các yếu tố ở khoản 2(2) chịu ngoại lệ tại khoản 2(4). Bỏ qua “The” nếu đó là từ đầu tiên của tên. Các từ sau cũng bị bỏ qua khi nằm ở cuối tên; giữ nguyên cách viết các từ pháp lý để đối chiếu tên:
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục 2(2)(b) | Từ hoặc cách viết thay thế |
|---|---|
| 1 | Berhad / Bhd |
| 2 | Limited / Ltd |
| 3 | Limited Liability Partnership / LLP |
| 4 | Limited Partnership / LP |
| 5 | Private / Pte |
| 6 | Public Accounting Corporation / PAC |
| 7 | Sendirian / Sdn |
Quy định 2(2)(c): các hậu tố khác
Bỏ qua các từ hoặc cụm sau nếu nằm ở cuối tên, với ngoại lệ tại khoản 2(4):
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục 2(2)(c) | Từ, cụm từ hoặc hậu tố nguyên văn |
|---|---|
| 1 | Asia |
| 2 | Asia Pacific |
| 3 | Associates |
| 4 | company / and company |
| 5 | corporation |
| 6 | Group |
| 7 | Holding / Holdings |
| 8 | Incorporated |
| 9 | International |
| 10 | Partner / Partners |
| 11 | Partnership / Partnerships |
| 12 | Singapore |
| 13 | South Asia |
| 14 | South East Asia |
| 15 | Trading |
| 16 | Worldwide |
| 17 | .co |
| 18 | .com |
| 19 | .edu |
| 20 | .gov |
| 21 | .net |
| 22 | .org |
| 23 | .sg |
Quy định 2(2)(d)–(f) và 2(3)
Theo 2(2)(d), cũng bỏ qua bất kỳ từ hoặc cụm từ nào mà Cơ quan đăng ký cho rằng được dùng nhằm đại diện cho: (i) từ hoặc cụm tại 2(2)(a) hoặc (b); hoặc (ii) từ hoặc cụm tại 2(2)(c).
Theo 2(2)(e), bỏ qua dạng số nhiều của bất kỳ tên nào. Theo 2(2)(f), bỏ qua kiểu chữ và chữ hoa/chữ thường, dấu phụ, khoảng cách giữa các chữ, dấu ngoặc, dấu ngoặc đơn và dấu câu.
Theo 2(3), ký hiệu “&” được coi là có cùng nghĩa với từ “and” — “và”.
Quy định 2(4): ngoại lệ cho pháp nhân liên quan
Khoản 2(2)(c) và 2(2)(d)(ii) không áp dụng nếu pháp nhân liên quan:
(a) sẽ có quan hệ liên quan theo nghĩa của Điều 6 của Luật với công ty dự kiến đăng ký dưới tên đề xuất; hoặc
(b) đang có quan hệ liên quan theo nghĩa của Điều 6 với công ty đang xin đổi sang tên đề xuất.
Quy định 2(5): pháp nhân liên quan
Trong 2(4), “pháp nhân liên quan” là pháp nhân đang kinh doanh hoặc hoạt động dưới một tên sẽ trùng với tên công ty đề xuất sau khi áp dụng các quy tắc tại 2(2) và 2(3).
Quy định 3 và thông tin ban hành
Bãi bỏ Companies (Identical Names) Rules, R 3. Lập ngày 21/12/2015. LIM SOO HOON, Thư ký thường trực phụ trách Tài chính, khối Hiệu quả hoạt động, Bộ Tài chính Singapore. Mã hồ sơ F14.1.43; AG/LEGIS/SL/50/2015/8 Vol. 1.
