Mục lục bài viết
Văn bản và hiệu lực
S 827/2015 là Quy định về tên trùng nhau trong đăng ký tên kinh doanh năm 2015 — Business Names Registration (Identical Names) Regulations 2015 — theo Luật Đăng ký tên kinh doanh 2014, Luật số 29/2014. Mục lục gồm: 1 tên gọi và hiệu lực; 2 tên trùng nhau; 3 bãi bỏ.
Bộ trưởng Tài chính ban hành theo Điều 43 của Luật. Công báo điện tử công bố lần đầu lúc 12 giờ trưa ngày 31/12/2015. Quy định 1 cho hiệu lực từ 3/1/2016. Nội dung dưới đây thuộc bản ban hành năm 2015.
Quy định 2(1): các tên được so sánh
Quy định này xác định tên kinh doanh có trùng với các nhóm sau hay không:
- (a) Tên kinh doanh khác đã đăng ký, hoặc tên của pháp nhân hay hợp danh hữu hạn LP được nêu tại Điều 17(1)(b).
- (b) Bất kỳ tên nào được giữ chỗ theo các quy định được nêu tại Điều 17(1)(c).
- (c) Tên kinh doanh, hoặc tên công ty, công ty nước ngoài, hợp danh trách nhiệm hữu hạn LLP hay LP được nêu tại Điều 17(2).
- (d) Tên công ty nước ngoài hoặc LP được nêu tại Điều 17(3).
Quy định 2(2)(a) và 2(2)(b): từ đầu và hậu tố loại hình
Việc bỏ qua các yếu tố ở khoản 2(2) chịu ngoại lệ tại khoản 2(4). Bỏ qua “The” nếu đó là từ đầu tiên của tên. Các từ sau cũng bị bỏ qua khi nằm ở cuối tên; giữ nguyên cách viết các từ pháp lý để đối chiếu tên:
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục 2(2)(b) | Từ hoặc cách viết thay thế |
|---|---|
| 1 | Berhad / Bhd |
| 2 | Limited / Ltd |
| 3 | Limited Liability Partnership / LLP |
| 4 | Limited Partnership / LP |
| 5 | Private / Pte |
| 6 | Public Accounting Corporation / PAC |
| 7 | Sendirian / Sdn |
Quy định 2(2)(c): các hậu tố khác
Bỏ qua các từ hoặc cụm sau nếu nằm ở cuối tên, với ngoại lệ tại khoản 2(4):
Vuốt ngang trên điện thoại để xem đủ các cột.
| Mục 2(2)(c) | Từ, cụm từ hoặc hậu tố nguyên văn |
|---|---|
| 1 | Asia |
| 2 | Asia Pacific |
| 3 | Associates |
| 4 | company / and company |
| 5 | corporation |
| 6 | Group |
| 7 | Holding / Holdings |
| 8 | Incorporated |
| 9 | International |
| 10 | Partner / Partners |
| 11 | Partnership / Partnerships |
| 12 | Singapore |
| 13 | South Asia |
| 14 | South East Asia |
| 15 | Trading |
| 16 | Worldwide |
| 17 | .co |
| 18 | .com |
| 19 | .edu |
| 20 | .gov |
| 21 | .net |
| 22 | .org |
| 23 | .sg |
Quy định 2(2)(d)–(f) và 2(3)
Theo 2(2)(d), cũng bỏ qua bất kỳ từ hoặc cụm từ nào mà Cơ quan đăng ký cho rằng được dùng nhằm đại diện cho: (i) từ hoặc cụm tại 2(2)(a) hoặc (b); hoặc (ii) từ hoặc cụm tại 2(2)(c).
Theo 2(2)(e), bỏ qua dạng số nhiều của bất kỳ tên nào. Theo 2(2)(f), bỏ qua kiểu chữ và chữ hoa/chữ thường, dấu phụ, khoảng cách giữa các chữ, dấu ngoặc, dấu ngoặc đơn và dấu câu.
Theo 2(3), ký hiệu “&” được coi là có cùng nghĩa với từ “and” — “và”.
Quy định 2(4)–(5): ngoại lệ và tên liên quan
Khoản 2(2)(c) và 2(2)(d)(ii) không áp dụng nếu người nộp đơn đăng ký hoặc đổi tên kinh doanh chính là pháp nhân đang kinh doanh hoặc hoạt động dưới tên liên quan.
Trong 2(4), “tên liên quan” là tên sẽ trùng với tên kinh doanh đề xuất sau khi áp dụng các quy tắc tại 2(2) và 2(3).
Quy định 3 và thông tin ban hành
Bãi bỏ Business Registration (Identical Names) Regulations 2009, Công báo số S 186/2009.
Lập ngày 21/12/2015. LIM SOO HOON, Thư ký thường trực phụ trách Tài chính, khối Hiệu quả hoạt động, Bộ Tài chính Singapore. Mã hồ sơ F14.2.1; AG/LEGIS/SL/32/2015/5 Vol. 1.
