Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com
MOM · PDF

Nghề bị hạn chế đối với PLOC: toàn bộ danh sách chính thức và diễn giải công việc bằng tiếng Việt

Trình bày đầy đủ 161 nghề bị hạn chế đối với PLOC, giữ nguyên tên nghề liên quan đến truyền thông, sản xuất chương trình và tôn giáo theo thứ tự tài liệu MOM, đồng thời cung cấp diễn giải tiếng Việt.

Ngày đối chiếu nguồn của bài gốc: 2026-10-12

Danh sách này áp dụng thế nào cho người giữ PLOC

Trang nghề bị hạn chế đi kèm của MOM nêu người giữ PLOC không được làm các nghề trong danh sách, gồm công việc liên quan đến truyền thông và tôn giáo. Người giữ LTVP/LTVP+ do ICA cấp muốn làm các nghề này phải được người sử dụng lao động tương lai đăng ký Letter of Consent (LOC). PDF cung cấp tên nghề, còn trang chính thức đi kèm giải thích cách bố trí việc làm tương ứng.

Cách đọc toàn bộ danh sách nghề

Các bảng dưới giữ đầy đủ mọi tên nghề theo thứ tự ban đầu của PDF bốn trang. Nghề gần nhau, cấp bậc thâm niên và vị trí thuộc loại hình truyền thông khác nhau được liệt kê riêng, không gộp hoặc xóa. Tiếng Việt là phần diễn giải để dễ hiểu; khi đối chiếu vẫn dùng tên tiếng Anh chính thức của MOM được giữ nguyên. Số trang chỉ tương ứng cách chia trang trong tài liệu gốc, không phải phân loại hoặc hạn chế nghề mới.

Bảng nghề đầy đủ: trang 1 tài liệu gốc

Bảng này liệt kê đầy đủ 43 nghề trên trang 1 tài liệu gốc và giữ nguyên tên tiếng Anh chính thức.

Số thứ tựTên nghề tiếng Anh chính thức của MOMDiễn giải công việc bằng tiếng Việt
1MANAGING DIRECTOR (MEDIA)Tổng giám đốc điều hành lĩnh vực truyền thông
2CHIEF EDITORTổng biên tập
3CHIEF EDITOR (NEWSPAPER)Tổng biên tập báo
4NEWSPAPER EDITOR-IN-CHIEFChủ biên báo
5BUREAU CHIEFTrưởng phân xã
6DEPUTY BUREAU CHIEFPhó trưởng phân xã
7BUREAU CHIEF (NEWS AND PERIODICALS)Trưởng phân xã tin tức và ấn phẩm định kỳ
8MANAGING EDITORBiên tập viên điều hành
9SENIOR MANAGING EDITORBiên tập viên điều hành cấp cao
10EXECUTIVE EDITORBiên tập viên phụ trách điều hành
11SENIOR EXECUTIVE EDITORBiên tập viên phụ trách điều hành cấp cao
12CONSULTING EDITORBiên tập viên tư vấn
13SENIOR CONSULTING EDITORBiên tập viên tư vấn cấp cao
14COMMISSIONING EDITORBiên tập viên đặt bài
15ASSOCIATE EDITORPhó biên tập viên
16NEWS EDITOR (NEWSPAPER)Biên tập viên tin tức báo
17SENIOR NEWS EDITOR (NEWSPAPER)Biên tập viên tin tức báo cấp cao
18NEWSPAPER SUB-EDITORPhó biên tập viên báo
19SUPPLEMENT SUB-EDITOR (NEWSPAPER)Phó biên tập viên phụ trương báo
20NEWS EDITOR (PERIODICAL)Biên tập viên tin tức ấn phẩm định kỳ
21SENIOR NEWS EDITOR (PERIODICAL)Biên tập viên tin tức ấn phẩm định kỳ cấp cao
22NEWSPAPER EDITORBiên tập viên báo
23SENIOR NEWSPAPER EDITORBiên tập viên báo cấp cao
24SUB-EDITOR (NEWS AND PERIODICALS)Phó biên tập viên tin tức và ấn phẩm định kỳ
25PERIODICAL EDITORBiên tập viên ấn phẩm định kỳ
26SENIOR PERIODICAL EDITORBiên tập viên ấn phẩm định kỳ cấp cao
27PERIODICAL SUB-EDITORPhó biên tập viên ấn phẩm định kỳ
28FEATURE EDITORBiên tập viên chuyên đề
29SENIOR FEATURE EDITORBiên tập viên chuyên đề cấp cao
30FINANCIAL EDITORBiên tập viên tài chính, kinh tế
31SENIOR FINANCIAL EDITORBiên tập viên tài chính, kinh tế cấp cao
32FOREIGN EDITORBiên tập viên tin quốc tế
33SENIOR FOREIGN EDITORBiên tập viên tin quốc tế cấp cao
34SPORTS EDITORBiên tập viên thể thao
35SENIOR SPORTS EDITORBiên tập viên thể thao cấp cao
36FASHION EDITORBiên tập viên thời trang
37SENIOR FASHION EDITORBiên tập viên thời trang cấp cao
38PRESS EDITORBiên tập viên tin tức
39SENIOR PRESS EDITORBiên tập viên tin tức cấp cao
40SUPPLEMENT EDITOR (NEWSPAPER)Biên tập viên phụ trương báo
41SENIOR SUPPLEMENT EDITOR (NEWSPAPER)Biên tập viên phụ trương báo cấp cao
42FORUM EDITORBiên tập viên mục diễn đàn
43SENIOR FORUM EDITORBiên tập viên mục diễn đàn cấp cao

Bảng nghề đầy đủ: trang 2 tài liệu gốc

Bảng này liệt kê đầy đủ 46 nghề trên trang 2 tài liệu gốc và giữ nguyên tên tiếng Anh chính thức.

Số thứ tựTên nghề tiếng Anh chính thức của MOMDiễn giải công việc bằng tiếng Việt
44ASSISTANT EDITORTrợ lý biên tập viên
45SUB-EDITORPhó biên tập viên
46SENIOR SUB-EDITORPhó biên tập viên cấp cao
47EDITORBiên tập viên
48SENIOR EDITORBiên tập viên cấp cao
49VIDEO EDITORBiên tập viên video
50SENIOR VIDEO EDITORBiên tập viên video cấp cao
51TELEVISION EDITORBiên tập viên truyền hình
52TELEVISION, RADIO AND VIDEO EDITORBiên tập viên truyền hình, phát thanh và video
53SENIOR RADIO, TELEVISION AND VIDEO EDITORBiên tập viên phát thanh, truyền hình và video cấp cao
54SUB-EDITOR (RADIO, TELEVISION AND VIDEO)Phó biên tập viên phát thanh, truyền hình và video
55RADIO EDITORBiên tập viên phát thanh
56DIGITAL MEDIA EDITORBiên tập viên truyền thông số
57SENIOR DIGITAL MEDIA EDITORBiên tập viên truyền thông số cấp cao
58CONTINUITY AND SCRIPT EDITORBiên tập viên nội dung nối chương trình và kịch bản
59SENIOR CONTINUITY AND SCRIPT EDITORBiên tập viên nội dung nối chương trình và kịch bản cấp cao
60SCRIPT EDITORBiên tập viên kịch bản
61SENIOR SCRIPT EDITORBiên tập viên kịch bản cấp cao
62COPYWRITERNgười viết nội dung quảng bá
63CONTENT WRITERNgười viết nội dung
64WRITERNhà văn/người viết bài
65COLUMNISTNgười viết chuyên mục
66SENIOR COLUMNISTNgười viết chuyên mục cấp cao
67JOURNALISTPhóng viên
68JOURNALIST (RADIO AND TELEVISION)Phóng viên phát thanh và truyền hình
69SENIOR JOURNALISTPhóng viên cấp cao
70CONTINUITY WRITERNgười viết nội dung nối chương trình
71BROADCAST JOURNALISTPhóng viên phát thanh
72SENIOR BROADCAST JOURNALISTPhóng viên phát thanh cấp cao
73EXECUTIVE BROADCAST JOURNALISTPhóng viên phát thanh điều hành
74SENIOR RADIO AND TELEVISION JOURNALISTPhóng viên phát thanh và truyền hình cấp cao
75NEWSPAPER CORRESPONDENTThông tín viên báo
76SENIOR NEWSPAPER CORRESPONDENTThông tín viên báo cấp cao
77NEWSPAPER REPORTERPhóng viên báo
78SPORTS REPORTERPhóng viên thể thao
79COURT REPORTERPhóng viên tòa án
80CRIME REPORTERPhóng viên tin hình sự
81FASHION REPORTERPhóng viên thời trang
82REPORTERPhóng viên
83STAFF WRITERNgười viết bài chuyên trách
84SENIOR STAFF WRITERNgười viết bài chuyên trách cấp cao
85FEATURE WRITERNgười viết bài chuyên đề
86SUPPLEMENT WRITER (NEWSPAPER)Người viết bài phụ trương báo
87RESEARCH WRITER (NEWS)Người nghiên cứu, viết bài tin tức
88EXECUTIVE PRODUCERNhà sản xuất điều hành
89SENIOR EXECUTIVE PRODUCERNhà sản xuất điều hành cấp cao

Bảng nghề đầy đủ: trang 3 tài liệu gốc

Bảng này liệt kê đầy đủ 46 nghề trên trang 3 tài liệu gốc và giữ nguyên tên tiếng Anh chính thức.

Số thứ tựTên nghề tiếng Anh chính thức của MOMDiễn giải công việc bằng tiếng Việt
90PRODUCERNhà sản xuất
91PRODUCER, CURRENT AFFAIRSNhà sản xuất chương trình thời sự
92TELEVISION PRODUCERNhà sản xuất truyền hình
93SENIOR PRODUCERNhà sản xuất cấp cao
94SENIOR TELEVISION PRODUCERNhà sản xuất truyền hình cấp cao
95SENIOR PRODUCER, CURRENT AFFAIRSNhà sản xuất chương trình thời sự cấp cao
96RADIO AND TELEVISION PRODUCERNhà sản xuất phát thanh và truyền hình
97SENIOR RADIO AND TELEVISION PRODUCERNhà sản xuất phát thanh và truyền hình cấp cao
98RADIO PRODUCERNhà sản xuất phát thanh
99SENIOR RADIO PRODUCERNhà sản xuất phát thanh cấp cao
100PRODUCER PRESENTERNhà sản xuất kiêm người dẫn chương trình
101SENIOR PRODUCER PRESENTERNhà sản xuất kiêm người dẫn chương trình cấp cao
102ASSISTANT PRODUCERTrợ lý nhà sản xuất
103ASSOCIATE PRODUCERPhó nhà sản xuất
104ASSOCIATE PRODUCER, NEWSPhó nhà sản xuất tin tức
105NEWS ANCHORNgười dẫn bản tin
106NEWSCASTER (TELEVISION)Phát thanh viên bản tin truyền hình
107NEWS COMMENTATOR (BROADCASTING)Bình luận viên tin tức phát thanh
108PRESENTERNgười dẫn chương trình
109SENIOR PRESENTERNgười dẫn chương trình cấp cao
110TELEVISION PRESENTERNgười dẫn chương trình truyền hình
111TELEVISION ANNOUNCERPhát thanh viên truyền hình
112TELEVISION NEWS READERPhát thanh viên bản tin truyền hình
113SPORTS ANNOUNCER (TELEVISION)Phát thanh viên thể thao truyền hình
114SPORTS PRESENTER (TELEVISION)Người dẫn chương trình thể thao truyền hình
115SPORTS PRESENTER (RADIO)Người dẫn chương trình thể thao phát thanh
116NEWSCASTER (RADIO)Phát thanh viên bản tin phát thanh
117RADIO PRESENTERNgười dẫn chương trình phát thanh
118RADIO ANNOUNCERPhát thanh viên phát thanh
119RADIO NEWS READERPhát thanh viên bản tin phát thanh
120SENIOR COPYWRITERNgười viết nội dung quảng bá cấp cao
121CRITICNhà phê bình
122FILM CRITICNhà phê bình điện ảnh
123BOOK CRITICNhà phê bình sách
124TELEVISION CRITICNhà phê bình truyền hình
125RADIO CRITICNhà phê bình phát thanh
126IMPRESARIONgười quản lý/tổ chức biểu diễn
127ARCHBISHOPTổng giám mục
128BISHOPGiám mục
129SENIOR PASTORMục sư quản nhiệm
130DEPUTY SENIOR PASTORPhó mục sư quản nhiệm
131PASTORMục sư
132YOUTH PASTORMục sư phụ trách thanh thiếu niên
133ASSISTANT PASTORTrợ lý mục sư
134RECTORNgười quản nhiệm giáo xứ
135VICARMục sư giáo xứ

Bảng nghề đầy đủ: trang 4 tài liệu gốc

Bảng này liệt kê đầy đủ 26 nghề trên trang 4 tài liệu gốc và giữ nguyên tên tiếng Anh chính thức.

Số thứ tựTên nghề tiếng Anh chính thức của MOMDiễn giải công việc bằng tiếng Việt
136CURATETrợ lý mục sư giáo xứ
137EVANGELISTNgười truyền giảng
138CHAPLAINGiáo sĩ phụ trách chăm sóc tinh thần
139SALVATIONISTGiáo sĩ thuộc Cứu Thế Quân
140MISSIONARYNhà truyền giáo
141CHIEF PRIESTTrưởng tư tế
142REGIONAL PRIESTTư tế khu vực
143PRIESTTư tế/giáo sĩ
144ASSISTANT PRIESTTrợ lý tư tế
145PREACHER (NON-ORDAINED)Người giảng đạo chưa được phong chức
146IMAMImam
147KATHIKathi (chức vụ tôn giáo)
148KHATIBKhatib (người giảng đạo tôn giáo)
149RABBIRabbi
150ABBOTTrụ trì tu viện
151BUDDHIST MASTERPháp sư Phật giáo
152MONK (ORDAINED)Tu sĩ nam đã thọ giới
153NUN (ORDAINED)Nữ tu/ni sư đã thọ giới
154MINISTER OF RELIGIONGiáo sĩ tôn giáo
155NON-ORDAINED RELIGIOUS ASSOCIATE PROFESSIONALNhân viên chuyên môn hỗ trợ tôn giáo chưa được phong chức
156RELIGIOUS TEACHERGiáo viên tôn giáo
157RELIGIOUS WORKER (MEMBER OF RELIGIOUS ORDER)Nhân viên tôn giáo (thành viên dòng tu/tổ chức tôn giáo)
158RELIGIOUS SPEAKERDiễn giả tôn giáo
159THEOLOGIANNhà nghiên cứu thần học
160LAYWORKERNhân viên giáo dân
161MEDIUMNgười làm đồng cốt

Nguồn chính thức

Bản dịch tiếng Việt giữ đầy đủ bài viết tiếng Trung, mọi tên nghề tiếng Anh và các bảng; nội dung được đối chiếu với tài liệu gốc chính thức của MOM.

Nguồn chính thức của MOM ↗

Nguồn chính thức bổ sung ↗

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn