Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com
MOM · DOCUMENTS & GUIDES

Bảng lương làm thêm ngành ăn uống từ tháng 3 năm 2023 đến tháng 6 năm 2026: đủ sáu vị trí

Tài liệu lịch sử: nội dung dưới đây phân biệt các khuyến nghị, ví dụ và giới hạn tại thời điểm tài liệu được công bố.

Mục lục bài viết

Thời kỳ và mục đích tài liệu

Bài viết giới thiệu tài liệu 2023–2026, giữ ngày, số tiền lương và ví dụ ban đầu làm bối cảnh lịch sử; các kỳ lương sau đó cần áp dụng quy định và bảng lương tiếp theo.

Thời kỳ lịch sử và đầy đủ ngưỡng lương làm thêm

Phụ lục cập nhật tháng 3 năm 2026 giữ mức lương giai đoạn đầu từ tháng 3 các năm 2023, 2024, 2025, với kỳ cuối kéo dài đến tháng 6 năm 2026. Mỗi bảng trong sáu bảng có đầy đủ các hàng từ 0–72 giờ làm thêm mỗi tháng. Cần phân biệt nhiệm vụ phục vụ nhanh và phục vụ đầy đủ; ngưỡng lương gộp không thay thế cách tính tiền làm thêm theo luật.

Lương gộp lịch sử gồm làm thêm của phụ tá quầy
Giờ làm thêm trong thángTháng 3 năm 2023–tháng 2 năm 2024Tháng 3 năm 2024–tháng 2 năm 2025Tháng 3 năm 2025–tháng 6 năm 2026
0S$1,750S$1,915S$2,080
1S$1,762S$1,929S$2,095
2S$1,775S$1,943S$2,110
3S$1,788S$1,957S$2,125
4S$1,801S$1,971S$2,141
5S$1,814S$1,985S$2,156
6S$1,827S$1,999S$2,171
7S$1,839S$2,013S$2,186
8S$1,852S$2,027S$2,202
9S$1,865S$2,041S$2,217
10S$1,878S$2,055S$2,232
11S$1,891S$2,069S$2,247
12S$1,904S$2,083S$2,263
13S$1,917S$2,097S$2,278
14S$1,929S$2,111S$2,293
15S$1,942S$2,125S$2,309
16S$1,955S$2,139S$2,324
17S$1,968S$2,154S$2,339
18S$1,981S$2,168S$2,354
19S$1,994S$2,182S$2,370
20S$2,007S$2,196S$2,385
21S$2,019S$2,210S$2,400
22S$2,032S$2,224S$2,415
23S$2,045S$2,238S$2,431
24S$2,058S$2,252S$2,446
25S$2,071S$2,266S$2,461
26S$2,084S$2,280S$2,477
27S$2,096S$2,294S$2,492
28S$2,109S$2,308S$2,507
29S$2,122S$2,322S$2,522
30S$2,135S$2,336S$2,538
31S$2,148S$2,350S$2,553
32S$2,161S$2,364S$2,568
33S$2,174S$2,378S$2,583
34S$2,186S$2,393S$2,599
35S$2,199S$2,407S$2,614
36S$2,212S$2,421S$2,629
37S$2,225S$2,435S$2,644
38S$2,238S$2,449S$2,660
39S$2,251S$2,463S$2,675
40S$2,264S$2,477S$2,690
41S$2,276S$2,491S$2,706
42S$2,289S$2,505S$2,721
43S$2,302S$2,519S$2,736
44S$2,315S$2,533S$2,751
45S$2,328S$2,547S$2,767
46S$2,341S$2,561S$2,782
47S$2,353S$2,575S$2,797
48S$2,366S$2,589S$2,812
49S$2,379S$2,603S$2,828
50S$2,392S$2,618S$2,843
51S$2,405S$2,632S$2,858
52S$2,418S$2,646S$2,874
53S$2,431S$2,660S$2,889
54S$2,443S$2,674S$2,904
55S$2,456S$2,688S$2,919
56S$2,469S$2,702S$2,935
57S$2,482S$2,716S$2,950
58S$2,495S$2,730S$2,965
59S$2,508S$2,744S$2,980
60S$2,521S$2,758S$2,996
61S$2,533S$2,772S$3,011
62S$2,546S$2,786S$3,026
63S$2,559S$2,800S$3,042
64S$2,572S$2,814S$3,057
65S$2,585S$2,828S$3,072
66S$2,598S$2,842S$3,087
67S$2,610S$2,857S$3,103
68S$2,623S$2,871S$3,118
69S$2,636S$2,885S$3,133
70S$2,649S$2,899S$3,148
71S$2,662S$2,913S$3,164
72S$2,675S$2,927S$3,179
Lương gộp lịch sử gồm làm thêm của phụ bếp/nhân viên quầy phục vụ nhanh
Giờ làm thêm trong thángTháng 3 năm 2023–tháng 2 năm 2024Tháng 3 năm 2024–tháng 2 năm 2025Tháng 3 năm 2025–tháng 6 năm 2026
0S$1,825S$1,990S$2,155
1S$1,838S$2,004S$2,170
2S$1,851S$2,019S$2,186
3S$1,865S$2,033S$2,202
4S$1,878S$2,048S$2,218
5S$1,892S$2,063S$2,234
6S$1,905S$2,077S$2,249
7S$1,918S$2,092S$2,265
8S$1,932S$2,106S$2,281
9S$1,945S$2,121S$2,297
10S$1,959S$2,136S$2,313
11S$1,972S$2,150S$2,329
12S$1,985S$2,165S$2,344
13S$1,999S$2,180S$2,360
14S$2,012S$2,194S$2,376
15S$2,026S$2,209S$2,392
16S$2,039S$2,223S$2,408
17S$2,052S$2,238S$2,423
18S$2,066S$2,253S$2,439
19S$2,079S$2,267S$2,455
20S$2,093S$2,282S$2,471
21S$2,106S$2,297S$2,487
22S$2,119S$2,311S$2,503
23S$2,133S$2,326S$2,518
24S$2,146S$2,340S$2,534
25S$2,160S$2,355S$2,550
26S$2,173S$2,370S$2,566
27S$2,186S$2,384S$2,582
28S$2,200S$2,399S$2,597
29S$2,213S$2,413S$2,613
30S$2,227S$2,428S$2,629
31S$2,240S$2,443S$2,645
32S$2,253S$2,457S$2,661
33S$2,267S$2,472S$2,677
34S$2,280S$2,487S$2,692
35S$2,294S$2,501S$2,708
36S$2,307S$2,516S$2,724
37S$2,320S$2,530S$2,740
38S$2,334S$2,545S$2,756
39S$2,347S$2,560S$2,771
40S$2,361S$2,574S$2,787
41S$2,374S$2,589S$2,803
42S$2,387S$2,604S$2,819
43S$2,401S$2,618S$2,835
44S$2,414S$2,633S$2,851
45S$2,428S$2,647S$2,866
46S$2,441S$2,662S$2,882
47S$2,454S$2,677S$2,898
48S$2,468S$2,691S$2,914
49S$2,481S$2,706S$2,930
50S$2,495S$2,721S$2,946
51S$2,508S$2,735S$2,961
52S$2,521S$2,750S$2,977
53S$2,535S$2,764S$2,993
54S$2,548S$2,779S$3,009
55S$2,562S$2,794S$3,025
56S$2,575S$2,808S$3,040
57S$2,588S$2,823S$3,056
58S$2,602S$2,837S$3,072
59S$2,615S$2,852S$3,088
60S$2,629S$2,867S$3,104
61S$2,642S$2,881S$3,120
62S$2,655S$2,896S$3,135
63S$2,669S$2,911S$3,151
64S$2,682S$2,925S$3,167
65S$2,696S$2,940S$3,183
66S$2,709S$2,954S$3,199
67S$2,722S$2,969S$3,214
68S$2,736S$2,984S$3,230
69S$2,749S$2,998S$3,246
70S$2,763S$3,013S$3,262
71S$2,776S$3,028S$3,278
72S$2,789S$3,042S$3,294
Lương gộp lịch sử gồm làm thêm của phụ bếp/nhân viên phục vụ đầy đủ
Giờ làm thêm trong thángTháng 3 năm 2023–tháng 2 năm 2024Tháng 3 năm 2024–tháng 2 năm 2025Tháng 3 năm 2025–tháng 6 năm 2026
0S$1,850S$2,015S$2,180
1S$1,863S$2,029S$2,196
2S$1,877S$2,044S$2,212
3S$1,890S$2,059S$2,228
4S$1,904S$2,074S$2,244
5S$1,917S$2,089S$2,260
6S$1,931S$2,103S$2,276
7S$1,945S$2,118S$2,292
8S$1,958S$2,133S$2,308
9S$1,972S$2,148S$2,324
10S$1,985S$2,163S$2,340
11S$1,999S$2,177S$2,356
12S$2,012S$2,192S$2,372
13S$2,026S$2,207S$2,388
14S$2,040S$2,222S$2,404
15S$2,053S$2,237S$2,420
16S$2,067S$2,251S$2,436
17S$2,080S$2,266S$2,452
18S$2,094S$2,281S$2,468
19S$2,108S$2,296S$2,484
20S$2,121S$2,311S$2,500
21S$2,135S$2,325S$2,516
22S$2,148S$2,340S$2,532
23S$2,162S$2,355S$2,548
24S$2,175S$2,370S$2,564
25S$2,189S$2,385S$2,580
26S$2,203S$2,399S$2,596
27S$2,216S$2,414S$2,612
28S$2,230S$2,429S$2,628
29S$2,243S$2,444S$2,644
30S$2,257S$2,459S$2,660
31S$2,270S$2,473S$2,676
32S$2,284S$2,488S$2,692
33S$2,298S$2,503S$2,708
34S$2,311S$2,518S$2,724
35S$2,325S$2,533S$2,740
36S$2,338S$2,547S$2,756
37S$2,352S$2,562S$2,772
38S$2,366S$2,577S$2,788
39S$2,379S$2,592S$2,804
40S$2,393S$2,607S$2,820
41S$2,406S$2,621S$2,836
42S$2,420S$2,636S$2,852
43S$2,433S$2,651S$2,868
44S$2,447S$2,666S$2,884
45S$2,461S$2,681S$2,900
46S$2,474S$2,695S$2,916
47S$2,488S$2,710S$2,932
48S$2,501S$2,725S$2,948
49S$2,515S$2,740S$2,964
50S$2,529S$2,755S$2,980
51S$2,542S$2,769S$2,996
52S$2,556S$2,784S$3,012
53S$2,569S$2,799S$3,028
54S$2,583S$2,814S$3,044
55S$2,596S$2,829S$3,060
56S$2,610S$2,843S$3,076
57S$2,624S$2,858S$3,092
58S$2,637S$2,873S$3,108
59S$2,651S$2,888S$3,124
60S$2,664S$2,903S$3,140
61S$2,678S$2,917S$3,156
62S$2,691S$2,932S$3,172
63S$2,705S$2,947S$3,188
64S$2,719S$2,962S$3,204
65S$2,732S$2,977S$3,220
66S$2,746S$2,991S$3,236
67S$2,759S$3,006S$3,252
68S$2,773S$3,021S$3,268
69S$2,787S$3,036S$3,284
70S$2,800S$3,051S$3,300
71S$2,814S$3,065S$3,316
72S$2,827S$3,080S$3,332
Lương gộp lịch sử gồm làm thêm của đầu bếp phục vụ nhanh
Giờ làm thêm trong thángTháng 3 năm 2023–tháng 2 năm 2024Tháng 3 năm 2024–tháng 2 năm 2025Tháng 3 năm 2025–tháng 6 năm 2026
0S$2,000S$2,165S$2,330
1S$2,014S$2,180S$2,347
2S$2,029S$2,196S$2,364
3S$2,044S$2,212S$2,381
4S$2,058S$2,228S$2,398
5S$2,073S$2,244S$2,415
6S$2,088S$2,260S$2,432
7S$2,102S$2,276S$2,449
8S$2,117S$2,292S$2,466
9S$2,132S$2,308S$2,483
10S$2,146S$2,323S$2,501
11S$2,161S$2,339S$2,518
12S$2,176S$2,355S$2,535
13S$2,190S$2,371S$2,552
14S$2,205S$2,387S$2,569
15S$2,220S$2,403S$2,586
16S$2,235S$2,419S$2,603
17S$2,249S$2,435S$2,620
18S$2,264S$2,451S$2,637
19S$2,279S$2,466S$2,655
20S$2,293S$2,482S$2,672
21S$2,308S$2,498S$2,689
22S$2,323S$2,514S$2,706
23S$2,337S$2,530S$2,723
24S$2,352S$2,546S$2,740
25S$2,367S$2,562S$2,757
26S$2,381S$2,578S$2,774
27S$2,396S$2,594S$2,791
28S$2,411S$2,609S$2,809
29S$2,426S$2,625S$2,826
30S$2,440S$2,641S$2,843
31S$2,455S$2,657S$2,860
32S$2,470S$2,673S$2,877
33S$2,484S$2,689S$2,894
34S$2,499S$2,705S$2,911
35S$2,514S$2,721S$2,928
36S$2,528S$2,737S$2,945
37S$2,543S$2,752S$2,963
38S$2,558S$2,768S$2,980
39S$2,572S$2,784S$2,997
40S$2,587S$2,800S$3,014
41S$2,602S$2,816S$3,031
42S$2,616S$2,832S$3,048
43S$2,631S$2,848S$3,065
44S$2,646S$2,864S$3,082
45S$2,661S$2,880S$3,099
46S$2,675S$2,895S$3,117
47S$2,690S$2,911S$3,134
48S$2,705S$2,927S$3,151
49S$2,719S$2,943S$3,168
50S$2,734S$2,959S$3,185
51S$2,749S$2,975S$3,202
52S$2,763S$2,991S$3,219
53S$2,778S$3,007S$3,236
54S$2,793S$3,023S$3,253
55S$2,807S$3,038S$3,271
56S$2,822S$3,054S$3,288
57S$2,837S$3,070S$3,305
58S$2,852S$3,086S$3,322
59S$2,866S$3,102S$3,339
60S$2,881S$3,118S$3,356
61S$2,896S$3,134S$3,373
62S$2,910S$3,150S$3,390
63S$2,925S$3,166S$3,407
64S$2,940S$3,181S$3,425
65S$2,954S$3,197S$3,442
66S$2,969S$3,213S$3,459
67S$2,984S$3,229S$3,476
68S$2,998S$3,245S$3,493
69S$3,013S$3,261S$3,510
70S$3,028S$3,277S$3,527
71S$3,042S$3,293S$3,544
72S$3,057S$3,309S$3,561
Lương gộp lịch sử gồm làm thêm của đầu bếp phục vụ đầy đủ
Giờ làm thêm trong thángTháng 3 năm 2023–tháng 2 năm 2024Tháng 3 năm 2024–tháng 2 năm 2025Tháng 3 năm 2025–tháng 6 năm 2026
0S$2,050S$2,215S$2,380
1S$2,065S$2,231S$2,397
2S$2,080S$2,247S$2,414
3S$2,095S$2,263S$2,432
4S$2,110S$2,280S$2,449
5S$2,125S$2,296S$2,467
6S$2,140S$2,312S$2,484
7S$2,155S$2,328S$2,502
8S$2,170S$2,345S$2,519
9S$2,185S$2,361S$2,537
10S$2,200S$2,377S$2,554
11S$2,215S$2,393S$2,572
12S$2,230S$2,410S$2,589
13S$2,245S$2,426S$2,607
14S$2,260S$2,442S$2,624
15S$2,275S$2,459S$2,642
16S$2,290S$2,475S$2,659
17S$2,305S$2,491S$2,676
18S$2,320S$2,507S$2,694
19S$2,335S$2,524S$2,711
20S$2,351S$2,540S$2,729
21S$2,366S$2,556S$2,746
22S$2,381S$2,572S$2,764
23S$2,396S$2,589S$2,781
24S$2,411S$2,605S$2,799
25S$2,426S$2,621S$2,816
26S$2,441S$2,638S$2,834
27S$2,456S$2,654S$2,851
28S$2,471S$2,670S$2,869
29S$2,486S$2,686S$2,886
30S$2,501S$2,703S$2,904
31S$2,516S$2,719S$2,921
32S$2,531S$2,735S$2,939
33S$2,546S$2,751S$2,956
34S$2,561S$2,768S$2,973
35S$2,576S$2,784S$2,991
36S$2,591S$2,800S$3,008
37S$2,606S$2,816S$3,026
38S$2,621S$2,833S$3,043
39S$2,636S$2,849S$3,061
40S$2,652S$2,865S$3,078
41S$2,667S$2,882S$3,096
42S$2,682S$2,898S$3,113
43S$2,697S$2,914S$3,131
44S$2,712S$2,930S$3,148
45S$2,727S$2,947S$3,166
46S$2,742S$2,963S$3,183
47S$2,757S$2,979S$3,201
48S$2,772S$2,995S$3,218
49S$2,787S$3,012S$3,236
50S$2,802S$3,028S$3,253
51S$2,817S$3,044S$3,270
52S$2,832S$3,061S$3,288
53S$2,847S$3,077S$3,305
54S$2,862S$3,093S$3,323
55S$2,877S$3,109S$3,340
56S$2,892S$3,126S$3,358
57S$2,907S$3,142S$3,375
58S$2,922S$3,158S$3,393
59S$2,937S$3,174S$3,410
60S$2,953S$3,191S$3,428
61S$2,968S$3,207S$3,445
62S$2,983S$3,223S$3,463
63S$2,998S$3,240S$3,480
64S$3,013S$3,256S$3,498
65S$3,028S$3,272S$3,515
66S$3,043S$3,288S$3,533
67S$3,058S$3,305S$3,550
68S$3,073S$3,321S$3,567
69S$3,088S$3,337S$3,585
70S$3,103S$3,353S$3,602
71S$3,118S$3,370S$3,620
72S$3,133S$3,386S$3,637
Lương gộp lịch sử gồm làm thêm của giám sát phục vụ
Giờ làm thêm trong thángTháng 3 năm 2023–tháng 2 năm 2024Tháng 3 năm 2024–tháng 2 năm 2025Tháng 3 năm 2025–tháng 6 năm 2026
0S$2,400S$2,565S$2,730
1S$2,417S$2,583S$2,750
2S$2,435S$2,602S$2,770
3S$2,452S$2,621S$2,790
4S$2,470S$2,640S$2,810
5S$2,488S$2,659S$2,830
6S$2,505S$2,677S$2,850
7S$2,523S$2,696S$2,870
8S$2,541S$2,715S$2,890
9S$2,558S$2,734S$2,910
10S$2,576S$2,753S$2,930
11S$2,593S$2,772S$2,950
12S$2,611S$2,790S$2,970
13S$2,629S$2,809S$2,990
14S$2,646S$2,828S$3,010
15S$2,664S$2,847S$3,030
16S$2,682S$2,866S$3,050
17S$2,699S$2,885S$3,070
18S$2,717S$2,903S$3,090
19S$2,734S$2,922S$3,110
20S$2,752S$2,941S$3,131
21S$2,770S$2,960S$3,151
22S$2,787S$2,979S$3,171
23S$2,805S$2,998S$3,191
24S$2,823S$3,016S$3,211
25S$2,840S$3,035S$3,231
26S$2,858S$3,054S$3,251
27S$2,876S$3,073S$3,271
28S$2,893S$3,092S$3,291
29S$2,911S$3,111S$3,311
30S$2,928S$3,129S$3,331
31S$2,946S$3,148S$3,351
32S$2,964S$3,167S$3,371
33S$2,981S$3,186S$3,391
34S$2,999S$3,205S$3,411
35S$3,017S$3,224S$3,431
36S$3,034S$3,242S$3,451
37S$3,052S$3,261S$3,471
38S$3,069S$3,280S$3,491
39S$3,087S$3,299S$3,511
40S$3,105S$3,318S$3,532
41S$3,122S$3,337S$3,552
42S$3,140S$3,355S$3,572
43S$3,158S$3,374S$3,592
44S$3,175S$3,393S$3,612
45S$3,193S$3,412S$3,632
46S$3,210S$3,431S$3,652
47S$3,228S$3,450S$3,672
48S$3,246S$3,468S$3,692
49S$3,263S$3,487S$3,712
50S$3,281S$3,506S$3,732
51S$3,299S$3,525S$3,752
52S$3,316S$3,544S$3,772
53S$3,334S$3,562S$3,792
54S$3,352S$3,581S$3,812
55S$3,369S$3,600S$3,832
56S$3,387S$3,619S$3,852
57S$3,404S$3,638S$3,872
58S$3,422S$3,657S$3,892
59S$3,440S$3,675S$3,912
60S$3,457S$3,694S$3,933
61S$3,475S$3,713S$3,953
62S$3,493S$3,732S$3,973
63S$3,510S$3,751S$3,993
64S$3,528S$3,770S$4,013
65S$3,545S$3,788S$4,033
66S$3,563S$3,807S$4,053
67S$3,581S$3,826S$4,073
68S$3,598S$3,845S$4,093
69S$3,616S$3,864S$4,113
70S$3,634S$3,883S$4,133
71S$3,651S$3,901S$4,153
72S$3,669S$3,920S$4,173

Tài liệu gốc chính thức và các bản ngôn ngữ

Chủ đề liên quan

Xem các bài giải thích tài liệu chính thức →

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn