Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com
MOM · DOCUMENTS & GUIDES

Tỷ lệ mất khả năng lao động vĩnh viễn tham khảo: tổn thương và đánh giá

Mục lục bài viết

Mục đích của bảng tham khảo

Bảng tham khảo của MOM liệt kê tổn thương và tỷ lệ hoặc khoảng tỷ lệ mất khả năng lao động vĩnh viễn ước tính, giúp hiểu cách tính bồi thường; tỷ lệ cuối cùng của từng người phải được xác định bằng đánh giá y tế, không thể tự chọn mục gần giống nhất rồi coi đó là kết luận chính thức.

Tổn thương, phân mục và tỷ lệ

ROM là tầm vận động; các khoảng giá trị phải được xem xét cùng đánh giá lâm sàng. Những mục lặp lại hoặc chưa được giải thích đầy đủ trong bảng gốc chỉ được giữ theo tài liệu tham khảo, không suy ra quyền lợi bổ sung; mục khớp cổ tay cuối cùng ghi 0 nhưng không nêu phân mục, nên không thể dựa vào đó để coi mọi tổn thương cổ tay đều không gây mất khả năng lao động.

Các loại tổn thương và tỷ lệ tham khảo trong bảng gốc
Tổn thươngPhân mụcPI %
Khớp cổ chân dưới sênCứng khớp14.00 - 33.00
Khớp cổ chân dưới sênHạn chế tầm vận động0.00 - 12.00
Khớp khuỷu tayCứng khớp27.00 - 53.00
Khớp khuỷu tayHạn chế tầm vận động0.00 - 30.00
Ngón tayCứng khớp3.00 - 8.00
Ngón tayHạn chế tầm vận động0.00 - 6.00
Ngón chân cáiCứng khớp2.00 - 10.00
Ngón chân cáiHạn chế tầm vận động0.00 - 6.00
Khớp hángCứng khớp27.00 - 56.00
Khớp hángHạn chế tầm vận động0.00 - 30.00
Khớp gốiCứng khớp32.00 - 56.00
Khớp gốiHạn chế tầm vận động0.00 - 56.00
Mất bốn ngón tay—60
Mất bốn ngón và ngón cái của một bàn tay—70
Mất bốn ngón và ngón cái của một bàn tay—70
Cắt cụt tại khuỷu tay—75
Cắt cụt tại vai—75
Cắt cụt giữa khuỷu tay và vai—75
Cắt cụt giữa cổ tay và khuỷu tay—70
Mất cả hai cánh tay—100
Mất cả hai bàn chân—100
Mất cả hai bàn tay hoặc tất cả các ngón tay và hai ngón cái—100
Mất cả hai bàn tay hoặc tất cả các ngón tay và hai ngón cái—100
Mất cả hai chân—100
Mất một bàn chân—55
Mất một bàn tay tại cổ tay—70
Mất thính lực một tai—30
Mất ngón trỏMột đốt ngón9
Mất ngón trỏHai đốt ngón11
Mất ngón trỏBa đốt ngón14
Mất ngón trỏBa đốt ngón và xương bàn tay thứ hai21
Cắt cụt chânTại gối hoặc phía trên75
Cắt cụt chânDưới gối65
Mất ngón útMột đốt ngón5
Mất ngón útHai đốt ngón6
Mất ngón útBa đốt ngón7
Mất ngón útBa đốt ngón và xương bàn tay thứ năm10
Mất xương bàn tayThứ nhất hoặc thứ hai8
Mất xương bàn tayThứ ba, tư hoặc năm3
Mất xương bàn chânThứ nhất10
Mất xương bàn chânKhác4
Mất ngón giữaMột đốt ngón7
Mất ngón giữaHai đốt ngón9
Mất ngón giữaBa đốt ngón12
Mất ngón giữaBa đốt ngón và xương bàn tay thứ ba15
Mất phần giữa bàn chân—35
Mất ngón áp útMột đốt ngón5
Mất ngón áp útHai đốt ngón6
Mất ngón áp útBa đốt ngón7
Mất ngón áp útBa đốt ngón và xương bàn tay thứ tư10
Mất thị lực một mắt—50
Mất ngón cáiMột đốt ngón20
Mất ngón cáiHai đốt ngón30
Mất ngón cáiHai đốt ngón và xương bàn tay thứ nhất36
Mất ngón chânTất cả ngón của một bàn chân20
Mất ngón chânMột đốt ngón chân cái3
Mất ngón chânHai đốt ngón chân cái14
Mất ngón chânHai đốt ngón chân cái và xương bàn chân thứ nhất23
Mất ngón chânNgoài ngón chân cái (mỗi ngón)3
Khớp vaiCứng khớp18.00 - 45.00
Khớp vaiHạn chế tầm vận động0.00 - 13.00
Ngón cáiCứng khớp5.00 - 16.00
Ngón cáiHạn chế tầm vận động0.00 - 8.00
Ngón chân thứ hai đến thứ nămCứng khớp2.00 - 3.00
Ngón chân thứ hai đến thứ nămHạn chế tầm vận động0.00 - 1.00
Mất hoàn toàn thính lực—60
Mất hoàn toàn thị lực (theo cách liệt kê của bảng gốc)—100
Khớp cổ tay (bảng gốc không nêu phân mục)—0

Áp dụng tỷ lệ đánh giá chính thức

Tỷ lệ được đánh giá chính thức phải kết hợp với thu nhập bình quân tháng, hệ số theo tuổi và giới hạn áp dụng tại ngày xảy ra tai nạn để tính toán; riêng tỷ lệ phần trăm không bảo đảm một khoản bồi thường, và cũng không thể tự cộng trực tiếp tỷ lệ của các tổn thương khác nhau.

Tài liệu gốc chính thức và các bản ngôn ngữ

Chủ đề liên quan

Xem các bài giải thích tài liệu chính thức →

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn