Kết nối doanh nghiệp · Mở ra cơ hội · Hướng tới tương lai
WhatsApp
Zalo⌄
Mã QR Zalo của Hằng Tín

Quét mã để liên hệ qua Zalo. Nhấn để phóng to.

Di động: +65 8585 9090Email: info@acggroupsg.com
MOM · DOCUMENTS & GUIDES

Hội đồng tư vấn, Chương 2: khoản chi trả hưu trí, mức tiết kiệm và trì hoãn nhận

Tài liệu lịch sử: nội dung dưới đây phân biệt các khuyến nghị, ví dụ và giới hạn tại thời điểm tài liệu được công bố.

Mục lục bài viết

Hồ sơ chính sách lịch sử

Bài viết giải thích tài liệu của Hội đồng Tư vấn CPF năm 2015/2016. Các số tiền, cách tổ chức tài khoản, dự báo và khuyến nghị dưới đây đều thuộc bối cảnh xuất bản, không phải quyền lợi CPF hiện hành, báo giá lãi suất hay khuyến nghị đầu tư. Quyết định cá nhân cần đối chiếu quy định hiện hành của CPF Board.

Các lựa chọn hưu trí được đề xuất năm 2015

Hội đồng đề xuất trước hết xem xét nhu cầu thu nhập suốt đời rồi xác định khoản tiết kiệm hưu trí tương ứng. Dưới đây là số liệu của nhóm năm 2016 và giả định trong báo cáo, không phải ngưỡng hiện nay.

Mức tiết kiệm hưu trí năm 2016
Mức tiết kiệmSố tiền năm 2016Mục đích
Cơ bảnS$80,500Khoản chi trả cơ bản gắn với quyền bảo đảm hoặc cam kết hợp lệ trên bất động sản (charge/pledge); mục tiêu trong báo cáo khoảng S$650–S$700 mỗi tháng.
Đầy đủS$161,000Dành cho người không sở hữu nhà hoặc không cam kết bất động sản; bằng hai lần mức cơ bản.
Nâng caoS$241,500Đề xuất giới hạn bổ sung tự nguyện bằng ba lần mức cơ bản.

Bất động sản và thu nhập cá nhân

Đề xuất công nhận quyền bảo đảm CPF hợp lệ sẵn có trên bất động sản để tránh yêu cầu thêm cam kết; rút phần vượt mức cơ bản vẫn kèm điều kiện về bất động sản. Khuyến khích mỗi người, kể cả vợ hoặc chồng không đi làm, có thu nhập CPF LIFE riêng, và đề xuất chuyển khoản tiết kiệm dư cho vợ hoặc chồng. Người chưa đạt mức cơ bản vẫn được chi trả hằng tháng ở mức thấp hơn và có thể cần hỗ trợ thêm.

Trì hoãn nhận khoản chi trả

Đề xuất cho trì hoãn nhận tới tuổi 70, với mức chi trả tăng lâu dài ước tính 6% đến 7% cho mỗi năm trì hoãn. Các ví dụ Standard Plan dành cho nam dưới đây dùng lãi suất và giả định chuyển khoản tiền thành niên kim tại thời điểm đó, không phải báo giá hiện hành.

Ví dụ lịch sử về khoản chi trả hằng tháng
Số dư ở tuổi 55Nhận từ tuổi 656667686970
S$80,500680720760800850900
S$40,000360390410440460490
S$20,000180190200220230250

Tiết kiệm cao hơn và các nhóm về sau

Khuyến nghị số 5 cho phép bổ sung bằng tiền mặt hoặc CPF tới giới hạn nâng cao của năm đó, đồng thời ủng hộ xem xét trần tiền lương đóng CPF. Khuyến nghị số 6 đến 7 gắn mức tiền của các nhóm tương lai với giá cả và một phần cải thiện mức sống, tăng 3% mỗi năm cho các nhóm 2017 đến 2020 và thông báo trước. Cần rà soát kế hoạch tại các mốc tuổi quan trọng, không coi các khuyến nghị này là giới hạn hiện nay.

Cơ sở chi tiêu của mức chi trả cơ bản

Phụ lục 2-A dùng Khảo sát Chi tiêu Hộ gia đình 2012/2013. Hộ hưu trí chỉ gồm người không đi làm từ 60 tuổi trở lên, được xếp hạng theo chi tiêu trên mỗi người và không gồm tiền thuê nhà quy ước của nhà tự ở; chi y tế đã trừ phần được bảo hiểm và trợ cấp chi trả. Dòng năm 2026 là dự báo khi đó theo lạm phát 2%, không phải chi tiêu thực đo năm 2026. Mọi số liệu là số đô la mỗi tháng trên một thành viên hộ gia đình.

Chi tiêu lịch sử của hộ hưu trí
Hạng mụcToàn bộPhân vị 1–2021–4041–6061–8081–100
Thực phẩm và đồ uống286.2134.9202.8256.4341.8495.2
Nhà ở và điện nước169.286.5108.0128.3165.3358.0
Nội thất, thiết bị và bảo trì hộ gia đình thường xuyên71.06.636.973.877.9160.0
Y tế141.226.143.296.4147.1393.4
Đi lại70.86.614.823.070.0239.9
Thông tin liên lạc35.413.619.932.537.673.1
Giải trí và văn hóa86.23.723.829.864.9308.9
Hàng hóa và dịch vụ khác151.938.868.280.1150.5421.9
Tổng cộng1,012.1316.7517.7720.41,055.12,450.6
Tổng dự báo năm 2026 theo lạm phát 2%1,309.3409.7669.7931.91,364.93,170.1

Tài liệu gốc chính thức và các bản ngôn ngữ

Chủ đề liên quan

Xem các bài giải thích tài liệu chính thức →

Liên hệ tư vấn
Liên hệ tư vấn