Mục lục bài viết
Hồ sơ chính sách lịch sử
Bài viết giải thích tài liệu của Hội đồng Tư vấn CPF năm 2015/2016. Các số tiền, cách tổ chức tài khoản, dự báo và khuyến nghị dưới đây đều thuộc bối cảnh xuất bản, không phải quyền lợi CPF hiện hành, báo giá lãi suất hay khuyến nghị đầu tư. Quyết định cá nhân cần đối chiếu quy định hiện hành của CPF Board.
Các lựa chọn hưu trí được đề xuất năm 2015
Hội đồng đề xuất trước hết xem xét nhu cầu thu nhập suốt đời rồi xác định khoản tiết kiệm hưu trí tương ứng. Dưới đây là số liệu của nhóm năm 2016 và giả định trong báo cáo, không phải ngưỡng hiện nay.
| Mức tiết kiệm | Số tiền năm 2016 | Mục đích |
|---|---|---|
| Cơ bản | S$80,500 | Khoản chi trả cơ bản gắn với quyền bảo đảm hoặc cam kết hợp lệ trên bất động sản (charge/pledge); mục tiêu trong báo cáo khoảng S$650–S$700 mỗi tháng. |
| Đầy đủ | S$161,000 | Dành cho người không sở hữu nhà hoặc không cam kết bất động sản; bằng hai lần mức cơ bản. |
| Nâng cao | S$241,500 | Đề xuất giới hạn bổ sung tự nguyện bằng ba lần mức cơ bản. |
Bất động sản và thu nhập cá nhân
Đề xuất công nhận quyền bảo đảm CPF hợp lệ sẵn có trên bất động sản để tránh yêu cầu thêm cam kết; rút phần vượt mức cơ bản vẫn kèm điều kiện về bất động sản. Khuyến khích mỗi người, kể cả vợ hoặc chồng không đi làm, có thu nhập CPF LIFE riêng, và đề xuất chuyển khoản tiết kiệm dư cho vợ hoặc chồng. Người chưa đạt mức cơ bản vẫn được chi trả hằng tháng ở mức thấp hơn và có thể cần hỗ trợ thêm.
Trì hoãn nhận khoản chi trả
Đề xuất cho trì hoãn nhận tới tuổi 70, với mức chi trả tăng lâu dài ước tính 6% đến 7% cho mỗi năm trì hoãn. Các ví dụ Standard Plan dành cho nam dưới đây dùng lãi suất và giả định chuyển khoản tiền thành niên kim tại thời điểm đó, không phải báo giá hiện hành.
| Số dư ở tuổi 55 | Nhận từ tuổi 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S$80,500 | 680 | 720 | 760 | 800 | 850 | 900 |
| S$40,000 | 360 | 390 | 410 | 440 | 460 | 490 |
| S$20,000 | 180 | 190 | 200 | 220 | 230 | 250 |
Tiết kiệm cao hơn và các nhóm về sau
Khuyến nghị số 5 cho phép bổ sung bằng tiền mặt hoặc CPF tới giới hạn nâng cao của năm đó, đồng thời ủng hộ xem xét trần tiền lương đóng CPF. Khuyến nghị số 6 đến 7 gắn mức tiền của các nhóm tương lai với giá cả và một phần cải thiện mức sống, tăng 3% mỗi năm cho các nhóm 2017 đến 2020 và thông báo trước. Cần rà soát kế hoạch tại các mốc tuổi quan trọng, không coi các khuyến nghị này là giới hạn hiện nay.
Cơ sở chi tiêu của mức chi trả cơ bản
Phụ lục 2-A dùng Khảo sát Chi tiêu Hộ gia đình 2012/2013. Hộ hưu trí chỉ gồm người không đi làm từ 60 tuổi trở lên, được xếp hạng theo chi tiêu trên mỗi người và không gồm tiền thuê nhà quy ước của nhà tự ở; chi y tế đã trừ phần được bảo hiểm và trợ cấp chi trả. Dòng năm 2026 là dự báo khi đó theo lạm phát 2%, không phải chi tiêu thực đo năm 2026. Mọi số liệu là số đô la mỗi tháng trên một thành viên hộ gia đình.
| Hạng mục | Toàn bộ | Phân vị 1–20 | 21–40 | 41–60 | 61–80 | 81–100 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thực phẩm và đồ uống | 286.2 | 134.9 | 202.8 | 256.4 | 341.8 | 495.2 |
| Nhà ở và điện nước | 169.2 | 86.5 | 108.0 | 128.3 | 165.3 | 358.0 |
| Nội thất, thiết bị và bảo trì hộ gia đình thường xuyên | 71.0 | 6.6 | 36.9 | 73.8 | 77.9 | 160.0 |
| Y tế | 141.2 | 26.1 | 43.2 | 96.4 | 147.1 | 393.4 |
| Đi lại | 70.8 | 6.6 | 14.8 | 23.0 | 70.0 | 239.9 |
| Thông tin liên lạc | 35.4 | 13.6 | 19.9 | 32.5 | 37.6 | 73.1 |
| Giải trí và văn hóa | 86.2 | 3.7 | 23.8 | 29.8 | 64.9 | 308.9 |
| Hàng hóa và dịch vụ khác | 151.9 | 38.8 | 68.2 | 80.1 | 150.5 | 421.9 |
| Tổng cộng | 1,012.1 | 316.7 | 517.7 | 720.4 | 1,055.1 | 2,450.6 |
| Tổng dự báo năm 2026 theo lạm phát 2% | 1,309.3 | 409.7 | 669.7 | 931.9 | 1,364.9 | 3,170.1 |
