| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Cơ quan quản lý | NEA |
| Kênh nộp | Doanh nghiệp có UEN và Corppass |
| Thời gian xử lý tham khảo | 7 ngày làm việc |
| Thời hạn hiệu lực | Danh mục GoBusiness được lưu nêu năm năm; trang hệ thống thu gom chất thải NEA được đối chiếu nêu một năm. Cần xác nhận thời hạn áp dụng với NEA trước khi nộp. |
Phạm vi và điều kiện
Doanh nghiệp thu gom hoặc vận chuyển chất thải thông thường có thu tiền, và thu gom/vận chuyển dầu ăn đã qua sử dụng từ cơ sở ăn uống, phải có giấy phép NEA. Xe và thiết bị phải phù hợp chất thải và nơi xử lý.
Các bước đăng ký
- Xác định hoạt động chất thải và tính phù hợp của xe/thiết bị
- Chuẩn bị hồ sơ doanh nghiệp, xe và đào tạo nhân sự
- Doanh nghiệp đã đăng ký nộp đơn và hoàn tất đánh giá NEA trước hoạt động liên quan.
Tài liệu cần chuẩn bị
- Thông tin ACRA
- Thẻ đăng ký xe
- Ảnh xe/thiết bị có tên và thông tin liên hệ công ty
- Chứng chỉ WSQ của lái xe/nhân viên.
Tên tệp đính kèm không quá 130 ký tự, dùng chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới hoặc gạch nối; khoảng trắng được đổi thành gạch dưới. Cần kiểm tra định dạng và dung lượng được phép cho từng mục tải lên theo trường đăng ký chính thức.
Phí và thời hạn hiệu lực
| Hạng mục phí | Số tiền trong bản gốc |
|---|---|
| Phí giấy phép | Danh mục GoBusiness được lưu: S$570. Trang NEA được đối chiếu: S$195 mỗi năm; hai nguồn khác nhau, cần xác nhận với NEA. |
Danh mục GoBusiness được lưu nêu năm năm; trang hệ thống thu gom chất thải NEA được đối chiếu nêu một năm. Cần xác nhận thời hạn áp dụng với NEA trước khi nộp.
Chi tiết quan trọng và ví dụ
Dự kiến xử lý trong bảy ngày làm việc. Giấy phép thu gom khác giấy phép cơ sở tiếp nhận, xử lý hoặc tái chế chất thải. Về phí/thời hạn, danh mục được lưu nêu S$570/năm năm, còn trang NEA nêu S$195/một năm; không coi một trong hai là tiêu chuẩn thống nhất đã xác nhận khi chưa được NEA làm rõ.
