Dữ kiện và các cột
ABC có niên độ kết thúc tháng 12. Năm 2023 có tiền lãi nước ngoài S$20,000, chi phí S$2,000; tiền lãi các năm trước không thể tách từng năm được cộng dồn S$8,000, chi phí S$1,500. Năm 2024 có tiền bản quyền S$10,000, chi phí S$4,500; năm 2025 không phát sinh thu nhập nước ngoài mới. Mọi số tiền trong bảng là SGD; A–E là thu nhập, F–J là chi phí tương ứng, K = C − H. Công thức cuối kỳ của bản gốc áp A hoặc B, F hoặc G tùy dòng theo năm phát sinh.
YA 2024: giữ hai nhóm tiền lãi
Cả tiền lãi cũ và tiền lãi năm 2023 chưa được nhận ở Singapore hoặc sử dụng theo cách cấu thành nhận tại Singapore. Thu nhập cuối kỳ S$28,000, chi phí S$3,500 và thu nhập ròng nhận bằng 0.
| Thu nhập / niên độ phát sinh | A Thu nhập đầu kỳ | B Thu nhập mới | C Nhận tại Singapore | D Sử dụng hẳn ở nước ngoài | E Thu nhập cuối kỳ | F Chi phí đầu kỳ | G Chi phí mới | H Chi phí quy thuộc C | I Chi phí quy thuộc D | J Chi phí cuối kỳ | K Thu nhập ròng nhận được |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền lãi / trước năm 2023 | 8000 | 0 | 0 | 0 | 8000 | 1500 | 0 | 0 | 0 | 1500 | 0 |
| Tiền lãi / năm 2023 | 0 | 20000 | 0 | 0 | 20000 | 0 | 2000 | 0 | 0 | 2000 | 0 |
| Tổng | 8000 | 20000 | 0 | 0 | 28000 | 1500 | 2000 | 0 | 0 | 3500 | 0 |
YA 2025: cổ tức ra nước ngoài và nhận tiền lãi
S$8,000 cũ được trả thẳng làm cổ tức miễn thuế một tầng vào tài khoản nước ngoài của cổ đông. Tiền lãi năm 2023 S$20,000 được nhận tại Singapore, chi phí tương ứng S$2,000, ròng S$18,000. Tiền bản quyền vẫn ở nước ngoài. Phải giải thích việc dùng thu nhập trả cổ tức ở nước ngoài và căn cứ không cấu thành nhận tại Singapore, đồng thời nêu có chọn cách xử lý chi phí được nới lỏng hay không.
| Thu nhập / niên độ phát sinh | A Thu nhập đầu kỳ | B Thu nhập mới | C Nhận tại Singapore | D Sử dụng hẳn ở nước ngoài | E Thu nhập cuối kỳ | F Chi phí đầu kỳ | G Chi phí mới | H Chi phí quy thuộc C | I Chi phí quy thuộc D | J Chi phí cuối kỳ | K Thu nhập ròng nhận được |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền lãi / trước năm 2023 | 8000 | 0 | 0 | 8000 | 0 | 1500 | 0 | 0 | 1500 | 0 | 0 |
| Tiền lãi / năm 2023 | 20000 | 0 | 20000 | 0 | 0 | 2000 | 0 | 2000 | 0 | 0 | 18000 |
| Tiền bản quyền / năm 2024 | 0 | 10000 | 0 | 0 | 10000 | 0 | 4500 | 0 | 0 | 4500 | 0 |
| Tổng (cộng từng dòng) | 28000 | 10000 | 20000 | 8000 | 10000 | 3500 | 4500 | 2000 | 1500 | 4500 | 18000 |
Không sao lại tổng sai của bảng gốc
Tổng cột C trong Schedule 2 chính thức in S$28,000, nhưng ba dòng thực tế của cột là 0, S$20,000 và 0. S$8,000 thuộc D, sử dụng ở nước ngoài, không phải C nhận tại Singapore. Vì vậy bảng trên thể hiện rõ tổng cộng từng dòng là S$20,000 và giữ PDF gốc để đối chiếu.
YA 2026: một phần sử dụng được coi là đã nhận
Trong tiền bản quyền năm 2024, S$5,000 được dùng theo cách cấu thành nhận tại Singapore theo Điều 10(25), chi phí nhận diện trực tiếp tương ứng S$2,250, ròng S$2,750. Cuối kỳ còn thu nhập S$5,000, chi phí S$2,250. Hai dòng lãi trước bị bỏ vì đã nhận hoặc sử dụng hẳn trong năm 2024.
| Thu nhập / niên độ phát sinh | A Thu nhập đầu kỳ | B Thu nhập mới | C Nhận tại Singapore | D Sử dụng hẳn ở nước ngoài | E Thu nhập cuối kỳ | F Chi phí đầu kỳ | G Chi phí mới | H Chi phí quy thuộc C | I Chi phí quy thuộc D | J Chi phí cuối kỳ | K Thu nhập ròng nhận được |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền bản quyền / năm 2024 | 10000 | 0 | 5000 | 0 | 5000 | 4500 | 0 | 2250 | 0 | 2250 | 2750 |
Số dư và chứng cứ
Giữ chứng cứ số chưa chuyển về vẫn ở nước ngoài và không cấu thành nhận theo Điều 10(25), cung cấp khi được yêu cầu; đồng thời lưu căn cứ nhận diện trực tiếp chi phí, luồng tiền và trả cổ tức ở nước ngoài. Đây là ví dụ theo dõi, không phải phán định mọi cổ tức hoặc cách sử dụng ở nước ngoài đều tự không cấu thành nhận tại Singapore.
Nguồn chính thức
Bản dịch tiếng Việt giữ đầy đủ nội dung bài viết tiếng Trung, gồm điều kiện, các bước và phụ lục trong phạm vi bài viết; thông tin thực chất đã được đối chiếu với PDF chính thức. Liên kết bản gốc dùng để kiểm tra cách diễn đạt chính thức; cần phân biệt ngày tài liệu và sửa đổi về sau.
Xem PDF gốc chính thức ↗