Dùng năm đi công tác 2026, không dùng năm nộp hồ sơ thuế
Bảng IRAS bốn trang áp dụng cho người lao động làm việc tại Singapore đi công tác ở nước ngoài trong năm 2026. Người lao động ở nước ngoài đến Singapore công tác cùng năm dùng dòng Singapore. Phần vượt mức chịu thuế trong YA 2027; không chọn mức theo năm nộp tờ khai sau đó.
Phần vượt mức và nghĩa vụ khai báo của người sử dụng lao động
Khi phụ cấp mỗi ngày vượt mức được chấp nhận tại điểm đến, chỉ khai phần vượt trong IR8A và người lao động chịu thuế đối với phần đó. Bản gốc nêu rằng khoản không vượt mức chấp nhận không phải khai và không chịu thuế. Mức chấp nhận chỉ phục vụ xử lý thuế thu nhập, không quy định số tiền người sử dụng lao động bắt buộc phải trả. PDF dẫn thêm đến mục hỏi đáp về phụ cấp công tác hằng ngày và không quy định đầy đủ việc hoàn trả chi phí lưu trú tại đây.
Cách đọc bảng đầy đủ các điểm đến
Dưới đây là toàn bộ quốc gia/vùng lãnh thổ và số tiền bằng đô la Singapore mỗi ngày trong bản gốc, chia theo ba trang A–F, G–O và P–Z. Giữ nguyên địa danh tiếng Anh chính thức của từng năm để dễ đối chiếu. Chữ đậm trong PDF gốc chỉ mức không đổi so với năm 2025; các giá trị vẫn là mức áp dụng cho năm 2026.
Mức đầy đủ năm 2026: A–F
68 mục dưới đây là mức bằng đô la Singapore mỗi ngày ở trang 2 bản gốc; giữ nguyên địa danh tiếng Anh chính thức để dễ đối chiếu với PDF.
| Quốc gia/vùng lãnh thổ (tên trong bản gốc) | Mức chấp nhận mỗi ngày (S$) |
|---|---|
| Afghanistan | 75 |
| Albania | 105 |
| Algeria | 150 |
| Andorra | 105 |
| Angola | 170 |
| Anguilla | 195 |
| Antigua and Barbuda | 185 |
| Argentina | 150 |
| Armenia | 135 |
| Aruba | 145 |
| Australia | 120 |
| Austria | 120 |
| Azerbaijan | 115 |
| Bahamas | 200 |
| Bahrain | 200 |
| Bangladesh | 105 |
| Barbados | 200 |
| Belarus | 110 |
| Belgium | 200 |
| Belize | 110 |
| Benin | 115 |
| Bermuda | 230 |
| Bhutan | 130 |
| Bolivia | 65 |
| Bosnia & Herzgovina | 80 |
| Botswana | 100 |
| Brazil | 60 |
| British Virgin Islands | 150 |
| Brunei | 75 |
| Bulgaria | 115 |
| Burkina Faso | 120 |
| Burundi | 110 |
| Cambodia | 100 |
| Cameroon | 105 |
| Canada | 155 |
| Cape Verde | 70 |
| Cayman Islands | 180 |
| Central African Rep | 100 |
| Chad | 100 |
| Chile | 155 |
| China | 115 |
| Colombia | 60 |
| Comoros | 100 |
| Congo | 130 |
| Congo, Dem.Rep | 150 |
| Cook Islands | 160 |
| Costa Rica | 120 |
| Cote d'Ivoire | 115 |
| Croatia | 160 |
| Cuba | 105 |
| Curacao | 125 |
| Cyprus | 90 |
| Czech Republic | 100 |
| Denmark | 145 |
| Djibouti | 145 |
| Dominica | 180 |
| Dominican Rep | 100 |
| Ecuador | 75 |
| Egypt | 125 |
| El Salvador | 95 |
| Equatorial Guinea | 130 |
| Eritrea | 65 |
| Estonia | 115 |
| Eswatini (Lilangeni) | 65 |
| Ethiopia | 140 |
| Fiji | 150 |
| Finland | 160 |
| France | 150 |
Mức đầy đủ năm 2026: G–O
77 mục dưới đây là mức bằng đô la Singapore mỗi ngày ở trang 3 bản gốc; giữ nguyên địa danh tiếng Anh chính thức để dễ đối chiếu với PDF.
| Quốc gia/vùng lãnh thổ (tên trong bản gốc) | Mức chấp nhận mỗi ngày (S$) |
|---|---|
| Gabon | 170 |
| Gambia | 100 |
| Georgia | 100 |
| Germany | 175 |
| Ghana | 180 |
| Gibraltar | 80 |
| Greece | 115 |
| Grenada | 120 |
| Guam | 110 |
| Guatemala | 95 |
| Guinea | 140 |
| Guinea-Bissau | 80 |
| Guyana | 180 |
| Haiti | 130 |
| Honduras | 100 |
| Hong Kong | 110 |
| Hungary | 105 |
| Iceland | 115 |
| India | 115 |
| Indonesia | 150 |
| Iran | 50 |
| Iraq | 125 |
| Ireland | 120 |
| Israel | 200 |
| Italy | 160 |
| Jamaica | 140 |
| Japan | 155 |
| Jerusalem (Shekel) | 180 |
| Jordan | 120 |
| Kazakhstan | 125 |
| Kenya | 135 |
| Kiribati | 45 |
| Korea, Democratic Rep of (North) | 105 |
| Korea, Republic of (South) | 180 |
| Kuwait | 175 |
| Kyrgyzstan | 100 |
| Lao People's Democratic | 95 |
| Latvia | 90 |
| Lebanon | 125 |
| Lesotho | 85 |
| Liberia | 105 |
| Libya | 90 |
| Liechtenstein | 170 |
| Lithuania | 85 |
| Luxembourg | 185 |
| Macau | 70 |
| Madagascar | 125 |
| Malawi | 95 |
| Malaysia | 85 |
| Maldives | 165 |
| Mali | 105 |
| Malta | 125 |
| Marshall Islands | 90 |
| Mauritania | 95 |
| Mauritius | 110 |
| Mexico | 170 |
| Micronesia | 90 |
| Moldova, Rep of | 80 |
| Monaco | 125 |
| Mongolia | 80 |
| Montenegro | 85 |
| Montserrat | 100 |
| Morocco | 130 |
| Mozambique | 110 |
| Myanmar, Union of | 90 |
| Namibia | 65 |
| Nauru | 75 |
| Nepal | 100 |
| Netherlands | 120 |
| New Caledonia | 125 |
| New Zealand | 115 |
| Nicaragua | 70 |
| Niger | 95 |
| Nigeria | 90 |
| Niue | 120 |
| Norway | 140 |
| Oman | 160 |
Mức đầy đủ năm 2026: P–Z
69 mục dưới đây là mức bằng đô la Singapore mỗi ngày ở trang 4 bản gốc; giữ nguyên địa danh tiếng Anh chính thức để dễ đối chiếu với PDF.
| Quốc gia/vùng lãnh thổ (tên trong bản gốc) | Mức chấp nhận mỗi ngày (S$) |
|---|---|
| Pakistan | 110 |
| Palau | 130 |
| Panama | 95 |
| Papua New Guinea | 115 |
| Paraguay | 90 |
| Peru | 120 |
| Philippines | 120 |
| Poland | 95 |
| Portugal | 115 |
| Qatar | 145 |
| Romania | 105 |
| Russian Federation | 150 |
| Rwanda | 145 |
| Saint Maarten | 115 |
| Samoa | 100 |
| Sao Tome & Principe | 100 |
| Saudi Arabia | 155 |
| Senegal | 130 |
| Serbia | 110 |
| Seychelles | 175 |
| Sierra Leone | 125 |
| Singapore | 175 |
| Slovakia | 90 |
| Slovenia | 110 |
| Solomon Island | 175 |
| Somalia | 85 |
| South Africa | 65 |
| South Sudan | 40 |
| Spain | 165 |
| Sri Lanka | 65 |
| St Kitts & Nevis | 155 |
| St Lucia | 210 |
| St Vincent- Grenadines | 125 |
| Sudan | 125 |
| Suriname | 85 |
| Sweden | 180 |
| Switzerland | 175 |
| Syrian Arab Rep | 165 |
| Tajikistan | 70 |
| Taiwan | 85 |
| Tanzania | 120 |
| Thailand | 130 |
| The Republic of North Macedonia | 80 |
| Timor-Leste | 75 |
| Togo | 105 |
| Tokelau Islands | 30 |
| Tonga | 100 |
| Trinidad & Tobago | 140 |
| Tunisia | 90 |
| Türkiye | 100 |
| Turkmenistan | 120 |
| Turks & Caicos Islands | 170 |
| Tuvalu | 75 |
| Uganda | 140 |
| Ukraine | 115 |
| United Arab Emirates | 180 |
| United Kingdom | 195 |
| United States | 165 |
| Uruguay | 95 |
| Uzbekistan | 90 |
| Vanuatu | 145 |
| Venezuela | 100 |
| Vietnam | 70 |
| Virgin Island (US) | 185 |
| West Bank & Gaza Strip | 70 |
| Western Sahara | 55 |
| Yemen, Rep of | 100 |
| Zambia | 160 |
| Zimbabwe | 115 |
Kiểm tra chuyến công tác thực tế
Bảng đầy đủ có 214 mục, trong đó mức cho Singapore là S$175 mỗi ngày. Kiểm tra điểm đến và năm đi công tác, lưu hồ sơ thanh toán phụ cấp cùng lịch trình, tính phần vượt mức theo số ngày áp dụng và đối chiếu với IR8A; không đổi sang năm hoặc địa điểm khác để được mức cao hơn.
Nguồn chính thức
Nội dung bài viết được đối chiếu với PDF chính thức, bao gồm các điều kiện, bước thực hiện và phụ lục liên quan. Liên kết bản gốc dùng để kiểm tra cách diễn đạt chính thức; cần xác nhận riêng ngày của tài liệu và những sửa đổi về sau.
Xem PDF chính thức ↗